Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn Điều lệ của ngân hàng Thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/9/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước
20/2008/QĐ-NHNN
Right document
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
08/2022/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn Điều lệ của ngân hàng Thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/9/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn Điều lệ của ngân hàng Thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và Nhân dân ban hành theo Quyết định số 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/9/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Khoản 2 Điều 25 được sửa đổi như sau: “2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Việc giám sát hệ thống thanh toán, giám sát an toàn hệ thống thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan. 3. Việc giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
- 2. Việc giám sát hệ thống thanh toán, giám sát an toàn hệ thống thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định pháp luật có liên quan.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và Nhân dân ban hành theo Quyết định số 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 0...
- 1. Khoản 2 Điều 25 được sửa đổi như sau:
- “2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng bao gồm: a) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô; b) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vĩ mô. 2. Đối tượng giám sát ngân hàng bao gồm: a) Đối tượng giám sát an toàn vi mô; b) Đối tượng giám sát an toàn vĩ mô. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến trình tự,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đơn vị thực hiện giám sát ngân hàng bao gồm:
- a) Đơn vị thực hiện giám sát an toàn vi mô;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có ngân hàng thương mại cổ phần đặt trụ sở chính, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Trưởng Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc (G...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát ngân hàng bao gồm giám sát an toàn vi mô và giám sát an toàn vĩ mô. 2. Giám sát an toàn vi mô là hình thức giám sát an toàn đối với từng đối tượng giám sát vi mô. 3. Giám sát an toàn vĩ mô là hình thức giám sát an toàn hệ thống các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giám sát ngân hàng bao gồm giám sát an toàn vi mô và giám sát an toàn vĩ mô.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc T...
Unmatched right-side sections