Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
86/2014/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
07/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Left: QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Quy định đối với phương tiện a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 26, 27 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. b) Có dụng cụ để gom r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định đối với phương tiện
- a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 26, 27 Thông tư số 63/2014/TT-BGT...
- b) Có dụng cụ để gom rác thải của hành khách đi trên xe để chuyển đến vị trí quy định, không được để hành khách đi trên xe bỏ rác thải ra ngoài làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường đô thị.
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận.
- 2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 4 hoặc bến xe loại 5 thuộc địa bàn huyện nghèo theo qu...
- 3. Nội dung quản lý tuyến bao gồm:
- Left: Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Right: Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điể...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo tuyến cố định quy định tại Khoản 2, 3 Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 11 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe khách tuyến cố địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đối với phương tiện:
- Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo tuyến cố định quy định tại Khoản 2, 3 Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 11 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 0...
- Xe khách tuyến cố định đi qua thành phố chỉ được hoạt động trên các tuyến đường vành đai, các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị.
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyề...
- 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt thuộc đô thị loại đặc biệt thì không vượt quá phạm vi 03 tỉnh, thành phố.
- 3. Tuyến xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách. Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét, ngoại thành, ngoại thị là 3.000 mét.
- Left: Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Right: Điều 5. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe. 3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng, xe du lịch 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo hợp đồng, du lịch quy định tại Khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 44, 46 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đối với phương tiện:
- Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo hợp đồng, du lịch quy định tại Khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 44, 46 Thông tư số 63/2014/TT-BGTV...
- 2. Đối với xe du lịch: Xe có biển hiệu “XE VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” được ưu tiên hoạt động trên tuyến đường đô thị.
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.
- 2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe.
- 3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi phải có thiết bị in hóa đơn kết nối với đồng hồ tính tiền trên xe; lái xe phải in hóa đơn tính tiền và trả cho hành khách.
- Left: Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Right: Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng, xe du lịch
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vận tải người nội bộ 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận tải người nội bộ quy định tại Điều 48 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe ô tô vận tải người nội bộ chỉ được sử dụng xe để vận chuyển cán bộ, công nhân viên, người lao động hoặc học sinh, sinh viên của đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vận tải người nội bộ
- 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận tải người nội bộ quy định tại Điều 48 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải.
- Xe ô tô vận tải người nội bộ chỉ được sử dụng xe để vận chuyển cán bộ, công nhân viên, người lao động hoặc học sinh, sinh viên của đơn vị mình, không được sử dụng xe nội bộ để kinh doanh vận tải hà...
- Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
- 2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính hoặc bản sao hợp đồng vận tải và danh sách hành khách có xác nhận của đơn vị vận tải (trừ xe phục vụ đám tang, đám...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh du lịch hoặc lữ hành. 2. Khi thực hiện vận tải khách...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xe trung chuyển hành khách 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe trung chuyển hành khách chỉ được sử dụng xe để vận chuyển hành khách (đi trên các tuyến cố định của đơn vị) đến bến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xe trung chuyển hành khách
- 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải.
- Xe trung chuyển hành khách chỉ được sử dụng xe để vận chuyển hành khách (đi trên các tuyến cố định của đơn vị) đến bến xe, điểm đón trả khách trên tuyến hoặc ngược lại và hành khách không phải trả...
- Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
- Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doan...
- 2. Khi thực hiện vận tải khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch)
Left
Điều 9.
Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền gắn trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe đề chữ “TAXI TẢI”, số điện thoạ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vận tải hàng hóa, rác thải vệ sinh môi trường 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô thông thường (trừ taxi tải): a) Chấp hành quy định về vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 72; Khoản 3 Điều 79 Luật Giao thông đường bộ năm 2008; Khoản 5, 6, 7, Điều 9 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Vận tải hàng hóa, rác thải vệ sinh môi trường
- a) Chấp hành quy định về vận chuyển hàng hóa theo quy định tại Điều 72
- Khoản 3 Điều 79 Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền...
- Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe đề chữ “TAXI TẢI”, số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.
- 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:
- Left: Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Right: 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô thông thường (trừ taxi tải):
Left
Điều 10.
Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt và điểm đỗ xe taxi 1. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt a) Được xây dựng ở vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách và chấp hành Điều 19 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. b) Vị trí điểm dừng, nhà chờ do UBND tỉnh quy định trên cơ sở Tờ trình của Sở Giao thông Vận tải và UBND huyện, thành phố. c) Ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt và điểm đỗ xe taxi
- 1. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt
- a) Được xây dựng ở vị trí thuận lợi cho việc đi lại của hành khách và chấp hành Điều 19 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
- Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
- 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
- Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mứ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải 1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định; b) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, tuyến cố định, vận chuyển phục vụ hội nghị, liên hoan, gặp mặt và các dịch vụ vận chuyển hợp pháp khác. b) Nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển
- 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động
- b) Nội dung giấy phép:
- Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải
- 1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;
- Left: a) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe chở công Right: a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, tuyến cố định, vận chuyển phục vụ hội nghị, liên hoan, gặp mặt và các dịch vụ vận chuyển hợp pháp khác.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ trình sau đây...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cấp giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng 1. Đối tượng cấp và nội dung cấp giấy chấp thuận a) Đối tượng: Là đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi b) Nội dung chấp thuận: - Tên và địa chỉ kinh doanh; - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp, thời hạn hiệu lực...);...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Cấp giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng
- 1. Đối tượng cấp và nội dung cấp giấy chấp thuận
- b) Nội dung chấp thuận:
- Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ t...
- a) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; bến xe khách: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015;
- Left: b) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, khách du lịch Right: a) Đối tượng: Là đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Phương tiện phải bảo đảm số lượng, chất lượng phù hợp với hình thức kinh doanh, cụ thể: a) Khi hoạt động kinh doanh vận tải phải có đủ số lượng p...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3,5 tấn b) Nội dung giấy phép: - Tên và địa chỉ kinh doanh; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày tháng năm cấp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn
- 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép
- b) Nội dung giấy phép:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.
- 2. Phương tiện phải bảo đảm số lượng, chất lượng phù hợp với hình thức kinh doanh, cụ thể:
- Left: Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Right: a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3,5 tấn
Left
Điều 14.
Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình; thiết bị giám sát hành trình phải đảm bảo tình...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận 1. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép hoạt động), giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng (gọi là giấy chấp thuận) đối với trường hợp giấy phép ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận
- Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép hoạt động), giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ...
- a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ như khi làm hồ sơ cấp lần đầu.
- Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe
- 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công
- nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau: a) Xe ô tô đăng ký khai thác kinh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. UBND huyện, thành phố 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý. 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng. 3. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. UBND huyện, thành phố
- 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý.
- 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng.
- Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau:
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này. 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. Vị trí, số chỗ ngồi, chỗ đứng cho hành khách và các quy định kỹ thuật khác đối với xe buýt theo quy chuẩn kỹ thuật do...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với UBND huyện, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định. 2. Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh và UBND cấp huyện rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô thị cho phù hợp với quy định này. 3. Chỉ đạo lực lượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sở Giao thông Vận tải
- 1. Phối hợp với UBND huyện, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định.
- 2. Phối hợp với Ban An toàn giao thông tỉnh và UBND cấp huyện rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô thị cho phù hợp với quy định này.
- Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này.
- Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này. 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe). 3. Xe taxi có niên hạn sử dụng không quá 08 năm tại đô thị loại đặc biệt; không quá 12...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công an tỉnh 1. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị theo quy định. 2. Hàng tháng thông báo kết quả xử lý các trường hợp vi phạm của lái xe trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh về Sở Giao thông Vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công an tỉnh
- 1. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị theo quy định.
- 2. Hàng tháng thông báo kết quả xử lý các trường hợp vi phạm của lái xe trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh về Sở Giao thông Vận tải.
- Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này.
- 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe).
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch. 3. Xe ô...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị
- 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị.
- Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa sử dụng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công
Left
Chương IV
Chương IV CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh). 2. Đối với những loại hình kinh doanh vận tải chưa được cấp Giấy phép kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh).
- 2. Đối với những loại hình kinh doanh vận tải chưa được cấp Giấy phép kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc cấp Giấy phép kinh doanh được thực hiện theo lộ trình sau đây:
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định; b) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện.
- 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quy định này.
- Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh: a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hàng hóa, hành khách và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; - Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hàng hóa, hành khách và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng...
- - Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ trang, xe phục vụ tang lễ.
- Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
- 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh:
- a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh; b) Không kinh doanh vận tải trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Văn Phóng
- Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây:
- a) Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh;
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này. 2. Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 3. Quy định cụ thể về việc quản lý và cấp phù hiệu cho xe ô tô vận tả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế
- xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định.
- Điều 24. Bộ Giao thông vận tải
- 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này.
- 2. Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bộ Công an Kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về tính năng kỹ thuật đối với thiết bị giám sát hành trình của xe. 2. Tổ chức thực hiện việc kiểm định đồng hồ tính tiền trên xe taxi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện, hạ tầng thông tin và cước dịch vụ dữ liệu cho thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô và các thiết bị thông tin, liên lạc khác sử dụng trong công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh vận tải bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bộ Y tế 1. Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe định kỳ và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cho người lao động trong các đơn vị kinh doanh vận tải bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia 1. Kiểm tra, đôn đốc các Bộ, ngành và các địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này. 2. Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo đảm trật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Hướng dẫn cụ thể mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh và phí, lệ phí khác có liên quan đến hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để xây dựng quy định về chương trình tập huấn cho người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe. 2. Tham gia tập huấn nghiệp vụ đối với người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Đơn vị kinh doanh vận tải chịu sự kiểm tra về việc chấp hành các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền. 2. Hình thức kiểm tra: a) Kiểm tra định kỳ; b) Kiểm tra đột xuất khi để xảy ra tai nạn g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.