Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG
  • KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý màu sơn xe taxi 1. Mỗi đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi chỉ được đăng ký 01 màu sơn xe taxi. 2. Màu sơn xe taxi của các đơn vị không được trùng nhau. 3. Thứ tự ưu tiên lựa chọn màu sơn xe taxi theo quy tắc đơn vị nào đăng ký trước thì được chấp thuận trước. Việc xác định thứ tự ưu ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý màu sơn xe taxi
  • 2. Màu sơn xe taxi của các đơn vị không được trùng nhau.
  • Thứ tự ưu tiên lựa chọn màu sơn xe taxi theo quy tắc đơn vị nào đăng ký trước thì được chấp thuận trước.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận.
  • 2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 4 hoặc bến xe loại 5 thuộc địa bàn huyện nghèo theo qu...
  • 3. Nội dung quản lý tuyến bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Right: 1. Mỗi đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi chỉ được đăng ký 01 màu sơn xe taxi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ kiểm tra thực hiện màu sơn xe taxi đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi chịu sự kiểm tra về màu sơn xe taxi của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Hình thức kiểm tra a) Kiểm tra định kỳ; b) Kiểm tra đột xuất khi có khiếu nại,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi chịu sự kiểm tra về màu sơn xe taxi của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
  • 2. Hình thức kiểm tra
  • a) Kiểm tra định kỳ;
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyề...
  • 2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt thuộc đô thị loại đặc biệt thì không vượt quá phạm vi 03 tỉnh, thành phố.
  • 3. Tuyến xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách. Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét, ngoại thành, ngoại thị là 3.000 mét.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt Right: Điều 5. Chế độ kiểm tra thực hiện màu sơn xe taxi đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe. 3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy định này; 2. Niêm yết màu sơn xe taxi của các đơn vị trên trang điện tử Sở; tuyên truyền, thông báo rộng rãi màu sơn xe taxi đến tổ chức, cá nhân; 3. Hướng dẫn các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ta...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy định này;
  • 2. Niêm yết màu sơn xe taxi của các đơn vị trên trang điện tử Sở; tuyên truyền, thông báo rộng rãi màu sơn xe taxi đến tổ chức, cá nhân;
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.
  • 2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe.
  • 3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi phải có thiết bị in hóa đơn kết nối với đồng hồ tính tiền trên xe; lái xe phải in hóa đơn tính tiền và trả cho hành khách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Right: 4. Quản lý, chấp thuận việc đăng ký màu sơn xe taxi của các đơn vị kinh doanh vận tải khách bằng xe taxi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chỉ đạo các đơn vị, lực lượng chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện việc thay đổi màu sơn đối với các trường hợp xe taxi đang hoạt động nhưng có màu sơn không đúng với màu sơn đã đăng ký; tổ chức kiểm tra, xử lý các trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Chỉ đạo các đơn vị, lực lượng chức năng hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện việc thay đổi màu sơn đối với các trường hợp xe taxi đang hoạt động nhưng có màu sơ...
  • tổ chức kiểm tra, xử lý các trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, lái xe taxi vi phạm quy định về màu sơn xe theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • 2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính hoặc bản sao hợp đồng vận tải và danh sách hành khách có xác nhận của đơn vị vận tải (trừ xe phục vụ đám tang, đám...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh du lịch hoặc lữ hành. 2. Khi thực hiện vận tải khách...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Hiệp hội Vận tải ô tô tỉnh Gia Lai Tuyên truyền, phổ biến đến các đơn vị kinh doanh vận tải khách bằng xe taxi chấp hành nghiêm quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Hiệp hội Vận tải ô tô tỉnh Gia Lai
  • Tuyên truyền, phổ biến đến các đơn vị kinh doanh vận tải khách bằng xe taxi chấp hành nghiêm quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
  • Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doan...
  • 2. Khi thực hiện vận tải khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền gắn trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe đề chữ “TAXI TẢI”, số điện thoạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Chấp hành nghiêm các quy định tại quy định này. 2. Thực hiện đăng ký màu sơn xe taxi của đơn vị mình với cơ quan chức năng có thẩm quyền. 3. Chịu sự kiểm tra, giám sát, xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc chấp hành các quy định về màu sơn xe taxi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chấp hành nghiêm các quy định tại quy định này.
  • 2. Thực hiện đăng ký màu sơn xe taxi của đơn vị mình với cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • 3. Chịu sự kiểm tra, giám sát, xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc chấp hành các quy định về màu sơn xe taxi.
Removed / left-side focus
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền...
  • Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe đề chữ “TAXI TẢI”, số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.
  • 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Right: Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi 1. Điều khiển phương tiện taxi đúng với màu sơn do đơn vị đã đăng ký với cơ quan chức năng được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký xe 2. Có quyền từ chối điều khiển phương tiện khi phát hiện xe taxi không đúng với màu sơn mà đơn vị đã đăng ký với cơ quan chức năng. 3. Kịp thời thông tin đế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi
  • 1. Điều khiển phương tiện taxi đúng với màu sơn do đơn vị đã đăng ký với cơ quan chức năng được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký xe
  • 2. Có quyền từ chối điều khiển phương tiện khi phát hiện xe taxi không đúng với màu sơn mà đơn vị đã đăng ký với cơ quan chức năng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
  • 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
  • Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải 1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định; b) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có xe taxi nhiều hơn 01 màu sơn trước thời điểm quyết định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng, đến trước ngày 01/7/2019 phải chuyển đổi thống nhất theo màu sơn của đơn vị đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có xe taxi nhiều hơn 01 màu sơn trước thời điểm quyết định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng, đến trước ngày 01/7/2019 phải chuyển đổi thống nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải
  • 1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
  • a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ trình sau đây...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị kinh doanh vận tải khách bằng xe taxi được cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trước quy định này có hiệu lực phải thực hiện đăng ký màu sơn xe taxi theo quy định hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải khách bằng xe taxi được cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trước quy định này có hiệu lực phải thực hiện đăng ký màu sơn xe taxi theo quy định hiện hành.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để kịp thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ t...
  • a) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; bến xe khách: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015;
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Phương tiện phải bảo đảm số lượng, chất lượng phù hợp với hình thức kinh doanh, cụ thể: a) Khi hoạt động kinh doanh vận tải phải có đủ số lượng p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • Đơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình; thiết bị giám sát hành trình phải đảm bảo tình...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về màu sơn của xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về màu sơn của xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công
  • nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình
similar-content Similarity 0.77 reduced

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau: a) Xe ô tô đăng ký khai thác kinh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017.

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Xe ô tô đang khai thác: Thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2017. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này. 2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. Vị trí, số chỗ ngồi, chỗ đứng cho hành khách và các quy định kỹ thuật khác đối với xe buýt theo quy chuẩn kỹ thuật do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Võ Ngọc Thành QUY ĐỊNH Về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Võ Ngọc Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này.
  • Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này. 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe). 3. Xe taxi có niên hạn sử dụng không quá 08 năm tại đô thị loại đặc biệt; không quá 12...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các quy định về màu sơn của xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các quy định về màu sơn của xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này.
  • 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe).
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch. 3. Xe ô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Màu sơn xe taxi: Được xác nhận theo màu sơn tại giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi: Là các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • - Màu sơn xe taxi: Được xác nhận theo màu sơn tại giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
  • 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch.
  • 3. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có niên hạn sử dụng theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 3 Điều 15 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô Right: - Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi: Là các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi.
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa sử dụng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh). 2. Đối với những loại hình kinh doanh vận tải chưa được cấp Giấy phép kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định; b) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh 1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh: a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh; b) Không kinh doanh vận tải trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này. 2. Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 3. Quy định cụ thể về việc quản lý và cấp phù hiệu cho xe ô tô vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ Công an Kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về tính năng kỹ thuật đối với thiết bị giám sát hành trình của xe. 2. Tổ chức thực hiện việc kiểm định đồng hồ tính tiền trên xe taxi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện, hạ tầng thông tin và cước dịch vụ dữ liệu cho thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô và các thiết bị thông tin, liên lạc khác sử dụng trong công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh vận tải bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộ Y tế 1. Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe định kỳ và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cho người lao động trong các đơn vị kinh doanh vận tải bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia 1. Kiểm tra, đôn đốc các Bộ, ngành và các địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này. 2. Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo đảm trật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Hướng dẫn cụ thể mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh và phí, lệ phí khác có liên quan đến hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để xây dựng quy định về chương trình tập huấn cho người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe. 2. Tham gia tập huấn nghiệp vụ đối với người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Đơn vị kinh doanh vận tải chịu sự kiểm tra về việc chấp hành các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền. 2. Hình thức kiểm tra: a) Kiểm tra định kỳ; b) Kiểm tra đột xuất khi để xảy ra tai nạn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.