Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
10/2013/TT-BXD
Right document
Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
21/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng mọi nguồn vốn; b) Các nội dung về thẩm định, thẩm tra và phê duyệt th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình, bao gồm: a) Lựa chọn các nhà thầu đủ điều kiện n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau: - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau:
- - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
- - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông, về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định cấp phép xây dựng công trình ban hành kèm theo quyết định số 14/2009/QĐ-UBN...
- Điều 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình, bao gồm:
- a) Lựa chọn các nhà thầu đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC); hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình (EC) 1. Chủ đầu tư không trực tiếp quản lý toàn diện chất lượng cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thiết kế
- cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
- hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình (EC)
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình (tổng thầu C); hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tổng thầu EP); hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu PC)....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để xét cấp GPXD 1. Hồ sơ xin cấp GPXD. 2. Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ để xét cấp GPXD
- 1. Hồ sơ xin cấp GPXD.
- 2. Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan.
- Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình (tổng thầu C)
- hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tổng thầu EP)
- hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu PC).
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), đối tác công tư (PPP) 1. Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm: a) Lựa chọn nhà thầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định về GPXD tạm 1. Đối tượng được xét cấp giấy phép xây dựng tạm gồm: a) Chủ đầu tư đã có công trình, nhà ở nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng cần sửa chữa, cải tạo hoặc đã có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng, có nhu cầu xây dựng tạm trong khi chờ triển khai thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các quy định về GPXD tạm
- 1. Đối tượng được xét cấp giấy phép xây dựng tạm gồm:
- a) Chủ đầu tư đã có công trình, nhà ở nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng cần sửa chữa, cải tạo hoặc đã có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng, có...
- Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng
- Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng
Left
Điều 6.
Điều 6. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật: a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với các công trình quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình, trường hợp cần thiết các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình có thể tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các loại giấy tờ quyền sử dụng đất để xét cấp GPXD 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở hoặc các công trình khác do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua tất cả các thời kỳ, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các loại giấy tờ quyền sử dụng đất để xét cấp GPXD
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở hoặc các công trình khác do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua tất cả các thời kỳ, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia...
- 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994
- Điều 6. Chỉ dẫn kỹ thuật
- 1. Tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật:
- a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với các công trình quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP;
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cấp các loại công trình xây dựng quy định tại thông tư này là cơ sở để thực hiện các công việc sau: a) Quy định đối tượng công trình phải lập chỉ dẫn kỹ thuật; b) Quy định về việc công bố thông tin năng lực của các tổ chức, cá nhân h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ xin cấp GPXD Tùy theo tính chất công trình, quy mô mỗi loại công trình hồ sơ đề nghị cấp GPXD theo quy định tại Điều 3,4,5,6,7,8,9 và Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ xin cấp GPXD
- Tùy theo tính chất công trình, quy mô mỗi loại công trình hồ sơ đề nghị cấp GPXD theo quy định tại Điều 3,4,5,6,7,8,9 và Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
- Điều 7. Phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
- 1. Cấp các loại công trình xây dựng quy định tại thông tư này là cơ sở để thực hiện các công việc sau:
- a) Quy định đối tượng công trình phải lập chỉ dẫn kỹ thuật;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế. Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập là cơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp GPXD của Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. UBND tỉnh Đắk Nông uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp GPXD các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng, công trình quảng cáo trên địa bàn toàn tỉnh; công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền cấp GPXD của Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
- 1. UBND tỉnh Đắk Nông uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp GPXD các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử
- văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng, công trình quảng cáo trên địa bàn toàn tỉnh
- Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
- Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế.
- Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) C...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp GPXD của UBND các huyện, thị xã UBND các huyện, thị xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị và các công trình còn lại thuộc địa giới hành chính do huyện, thị xã quản lý, kể cả các công trình trụ sở, công trình kinh doanh dịch vụ của các tổ chức, doanh nghiệp (trừ các công trình do Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền cấp GPXD của UBND các huyện, thị xã
- UBND các huyện, thị xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị và các công trình còn lại thuộc địa giới hành chính do huyện, thị xã quản lý, kể cả các công trình trụ sở, công trình kinh doanh dịch vụ của cá...
- Điều 9. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm tự tổ chức kiểm soát chất lượng khảo sát xây dựng, biện pháp kiểm soát chất lượng phải được thể hiện trong phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 2. Nội dung giám sát khảo sát xây dựng của chủ đầu tư: a) Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền của UBND xã UBND xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của UBND cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do xã quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền của UBND xã
- UBND xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của UBND cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thu...
- Điều 10. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
- 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm tự tổ chức kiểm soát chất lượng khảo sát xây dựng, biện pháp kiểm soát chất lượng phải được thể hiện trong phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
- 2. Nội dung giám sát khảo sát xây dựng của chủ đầu tư:
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 3. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 4. Kết quả, số liệu khảo sát xây dựng sau khi thí nghiệm, phân tích. 5. Các ý ki...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nộp hồ sơ cấp GPXD 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xây dựng công trình thì liên hệ với “Tổ tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa” (sau đây gọi là Tổ một cửa) của UBND các huyện, thị xã, UBND xã; Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng hoặc Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nộp hồ sơ cấp GPXD
- 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xây dựng công trình thì liên hệ với “Tổ tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa” (sau đây gọi là Tổ một cửa) của UBND các huyện, thị...
- Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng hoặc Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông để được hướng dẫn lập hồ sơ xin cấp GPXD theo quy định.
- Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
- 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được duyệt; c) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng của nhà thầu khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Kiểm tra chất lượng báo cáo kết quả khảo sát xây dựng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp GPXD Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đủ năng lực, chuyên môn để nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung, thành phần hồ sơ và phân loại, ghi vào sổ theo dõi; Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ sơ vào giấy biên nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp GPXD
- Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đủ năng lực, chuyên môn để nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung, thành phần hồ sơ và phân loại, ghi vào sổ theo dõi;
- Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ sơ vào giấy biên nhận (có chữ ký của người nộp, người tiếp nhận hồ sơ và có ngày hẹn trả kết quả).
- Điều 12. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ nghiệm thu:
- a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp GPXD không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, ngày 04/9/2012...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định cụ thể một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp GPXD không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết...
- Điều 13. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
- Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu về việc tự kiểm soát chất lượng thiết kế và quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tra nội bộ đối với hồ sơ thiết kế xây dựng công trình trong quá trình thiết kế và trước khi giao hồ sơ thiết kế cho chủ đầu tư hoặc tổng thầu xây dựng. Nhà thầu thiết kế chỉ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã UBND các xã chịu trách nhiệm tổ chức cấp GPXD và quản lý xây dựng theo Quy định này, các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh; chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ, chuyên môn của UBND huyện, thị xã; báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp GPXD về UBND huyện, thị xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã
- UBND các xã chịu trách nhiệm tổ chức cấp GPXD và quản lý xây dựng theo Quy định này, các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh
- chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ, chuyên môn của UBND huyện, thị xã
- Điều 14. Yêu cầu về việc tự kiểm soát chất lượng thiết kế và quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tra nội bộ đối với hồ sơ thiết kế xây dựng công trình trong quá trình thiết kế và trước khi giao hồ sơ thiết kế cho chủ đầu tư hoặc tổng thầu...
- Nhà thầu thiết kế chỉ định cá nhân, bộ phận trực thuộc tổ chức của mình hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện công việc kiểm tra chất lượng thiết kế.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình: a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình; b) Nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thiết kế bước trước đã được phê duyệt; c) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng; d) Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã đượ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. Thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, ban hành quy chế quản lý kiến trúc cảnh quan theo quy định. a) Đối với các khu vực, tuyến phố trong đô thị đã cơ bản ổn định chức năng sử dụng các lô đất không phải lập đồ án quy hoạch đô thị, nhưng phải lập đồ án thiết kế đô thị;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
- 1. Thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, ban hành quy chế quản lý kiến trúc cảnh quan theo quy định.
- a) Đối với các khu vực, tuyến phố trong đô thị đã cơ bản ổn định chức năng sử dụng các lô đất không phải lập đồ án quy hoạch đô thị, nhưng phải lập đồ án thiết kế đô thị
- Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình:
- a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình;
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, PHÂN CẤP SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, PHÂN CẤP SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư và của nhà thầu; kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Tổ chức quản lý và cấp GPXD theo thẩm quyền; hướng dẫn, kiểm tra quản lý xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh trong phạm vi các khu công nghiệp do mình quản lý; báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp GPXD về Sở Xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
- Tổ chức quản lý và cấp GPXD theo thẩm quyền
- hướng dẫn, kiểm tra quản lý xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh trong phạm vi các khu công nghiệp do mình quản lý
- Điều 16. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng
- Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư và của nhà thầu
- kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và các đề xuất của nhà thầu, bao gồm:
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình 1. Các vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ (gọi chung là sản phẩm) phải được kiểm soát chất lượng theo yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình, yêu cầu thiết kế, quy địn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý và cấp GPXD, kiểm tra định kỳ công tác cấp GPXD đối với các cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD để đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý thực hiện theo GPXD đúng quy định của pháp luật; theo dõi, tổng hợp báo cáo và đề xuất biện pháp để UBND tỉnh kịp thời chỉ đạo xử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý và cấp GPXD, kiểm tra định kỳ công tác cấp GPXD đối với các cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD để đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý thực hiện theo GPXD đúng qu...
- theo dõi, tổng hợp báo cáo và đề xuất biện pháp để UBND tỉnh kịp thời chỉ đạo xử lý các vướng mắc chung, các vi phạm pháp luật và ngăn chặn các hành vi tiêu cực khác
- Điều 17. Quản lý chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình
- Các vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ (gọi chung là sản phẩm) phải được kiểm soát chất lượng theo yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho...
- Chủ đầu tư, bên mua sản phẩm có trách nhiệm tổ chức kiểm tra và chấp thuận nguồn của sản phẩm trước khi sử dụng, lắp đặt vào công trình xây dựng.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhật ký thi công xây dựng công trình và bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có nhiệm vụ lập sổ nhật ký thi công xây dựng công trình; sổ này phải được đánh số trang, đóng dấu giáp lai của nhà thầu thi công xây dựng và có xác nhận của chủ đầu tư. Sổ nhật ký thi công xây dựng công trình có thể được lập cho từng hạng mụ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn và nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác cấp GPXD (đặc biệt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn và nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác cấp GPXD (...
- Điều 18. Nhật ký thi công xây dựng công trình và bản vẽ hoàn công
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng có nhiệm vụ lập sổ nhật ký thi công xây dựng công trình
- sổ này phải được đánh số trang, đóng dấu giáp lai của nhà thầu thi công xây dựng và có xác nhận của chủ đầu tư. Sổ nhật ký thi công xây dựng công trình có thể được lập cho từng hạng mục công trình...
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình và giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Khuyến khích việc thực hiện chế độ giám sát đối với thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ. Chủ đầu tư xây dựng công trình thuê tư vấn giá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành có liên quan trong công tác cấp GPXD 1. Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc (07 ngày làm việc đối với nhà ở nông thôn) kể từ khi nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp GPXD theo lĩnh vực chuyên ngành mình phụ trách, đảm bảo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành có liên quan trong công tác cấp GPXD
- Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc (07 ngày làm việc đối với nhà ở nông thôn) kể từ khi nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp GPXD t...
- Quá thời hạn nêu trên, nếu không có văn bản trả lời thì coi như đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hậu quả xảy ra có liên quan do việc không trả lời hoặc trả lời chậm trễ.
- Điều 19. Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình và giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 1. Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Khuyến khích việc thực hiện chế độ giám sát đối với thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ.
- Chủ đầu tư xây dựng công trình thuê tư vấn giám sát hoặc tự thực hiện giám sát khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan; b) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu; c) Biên bản kiểm tra, nghiệm thu nội bộ của nhà thầu (nếu có); d) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp GPXD 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thuận lợi và đúng trình tự theo quy định. 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và việc tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp GPXD
- 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thuận lợi và đúng trình tự theo quy định.
- 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và việc tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
- Điều 20. Nghiệm thu công việc xây dựng
- 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
- a) Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan;
Left
Điều 21.
Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc thanh toán khối lượng hay kết thúc một gói thầu xây dựng. 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý xây dựng các công trình được miễn cấp GPXD Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng thì mới được tiến hành xây dựng. Đối với các công trình được miễn cấp GPXD: Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, hồ sơ thiết kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng thì mới được tiến hành xây dựng.
- Đối với các công trình được miễn cấp GPXD:
- Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt được dùng để kiểm tra, giám sát quá trình thi công, xử lý các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng (nếu có) và làm...
- Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc tha...
- Căn cứ để nghiệm thu bao gồm các tài liệu như quy định đối với nghiệm thu công việc xây dựng tại Khoản 1 Điều 20 Thông tư này và các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan tới giai đoạ...
- Chủ đầu tư, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư, tổng thầu và nhà thầu thi công xây dựng có liên quan thỏa thuận về thời điểm nghiệm thu, trình tự và nội dung nghiệm thu, thà...
- Left: Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng Right: Điều 3. Quản lý xây dựng các công trình được miễn cấp GPXD
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu: a) Các tài liệu quy định tại các Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều 20 Thông tư này liên quan tới đối tượng nghiệm thu; b) Biên bản nghiệm thu các công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bàn giao hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng 1. Trong trường hợp chủ đầu tư không phải là chủ quản lý, chủ sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình cho chủ quản lý, chủ sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình. Kết quả bàn giao phải được lập thành biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau: a) Công trình cấp I trở lên không phân biệt nguồn vốn thuộc các loại: nhà chung cư, công trình công cộng, công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng 1. Thí nghiệm đối chứng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình có những yếu tố khó khăn, phức tạp trong việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình. 2. Danh mục, quy cách hồ sơ hoàn thành công trình được quy định tại Phụ lục 5 Thông tư này. 3. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng phải được lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trong thời gian tối thiểu là 10 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm A, 7 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm B và 5 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm C kể từ khi nghiệm thu đưa công trình, hạng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Báo cáo của chủ đầu tư cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo về chất lượng công trình và công tác quản lý chất lượng công trình cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trong các trường hợp sau: 1. Chủ đầu tư gửi báo cáo hoàn thành thi công xây dựng cho cơ quan chuyên môn về xây dựng theo p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP được phân cấp theo mức độ thiệt hại về công trình, về người và vật chất như sau: 1. Phân cấp theo mức độ thiệt hại về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng lập kế hoạch kiểm tra định kỳ công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, Ngành, địa phương; kiểm tra định kỳ công tác quản lý chất lượng và chất lượng công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn gửi về Bộ Xây dựng trước ngày 15 tháng 12 hằng năm và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện vi phạm của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trong quá trình kiểm tra theo quy định tại Điều 24, Điều 32 Thông tư này, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Đề xuất x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quy định về chuyển tiếp 1. Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình quy định tại Điều 7 Thông tư này: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng đã quyết định đầu tư trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2013 và thay thế Thông tư số 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 hướng dẫn một số nội dung về Quản lý chất lượng công trình xây dựng; các nội dung về chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.