Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
10/2013/TT-BXD
Right document
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
49/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng Right: Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng mọi nguồn vốn; b) Các nội dung về thẩm định, thẩm tra và phê duyệt th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, áp dụng đối với các loại công trình được đầu tư xây dựng bằng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình, bao gồm: a) Lựa chọn các nhà thầu đủ điều kiện n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s ố 122/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s ố 122/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư với ban quản lý dự án hoặc tư vấn quản lý dự án
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng từ khảo sát, thiết kế đến thi công xây dựng và nghiệm thu, bảo hành công trình, bao gồm:
- a) Lựa chọn các nhà thầu đủ điều kiện năng lực để thực hiện các hoạt động xây dựng công trình
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC); hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình (EC) 1. Chủ đầu tư không trực tiếp quản lý toàn diện chất lượng cô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - V ă n phòng Chính ph ủ ; - Các Bộ: Xây d ựng, Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- giám đốc các Sở, Ban, Ngành
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Điều 3. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thiết kế
- cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
- hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình (EC)
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình (tổng thầu C); hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tổng thầu EP); hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu PC)....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước v ề xây dựng (thực hiện Khoản 6, Khoản 8 Đi ề u 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD) 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước v ề xây dựng (thực hiện Khoản 6, Khoản 8 Đi ề u 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD)
- 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD) b...
- a) Đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan trung ương quyết định đầu tư hoặc do UBND Thành ph ố quyết định đầu tư (hoặc ủy quyền quyết định đầu tư), bao gồm: Nhà chung cư (cấp...
- Điều 4. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng hình thức hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình (tổng thầu C)
- hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tổng thầu EP)
- hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tổng thầu PC).
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), đối tác công tư (PPP) 1. Doanh nghiệp dự án có trách nhiệm: a) Lựa chọn nhà thầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (thực hiện Khoản 1 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính thành phố Hà Nội, có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (thực hiện Khoản 1 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân Thành phố thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính thành phố Hà Nội, có trách nhiệm:
- 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các văn bản để triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng
- Kinh doanh (BTO), Hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao (BT), đối tác công tư (PPP)
- Left: Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong trường hợp áp dụng đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng Right: Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật: a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với các công trình quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình, trường hợp cần thiết các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình có thể tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn ( t hực hiện Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và P hát triển nông thôn ( t hực hiện Khoản 2 Điều 45 Nghị định số 15/...
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này.
- Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của t ổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn.
- Điều 6. Chỉ dẫn kỹ thuật
- 1. Tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật:
- a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với các công trình quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP;
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cấp các loại công trình xây dựng quy định tại thông tư này là cơ sở để thực hiện các công việc sau: a) Quy định đối tượng công trình phải lập chỉ dẫn kỹ thuật; b) Quy định về việc công bố thông tin năng lực của các tổ chức, cá nhân h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Quy định này. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Quy định này.
- Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình và chất lượng các công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý.
- Điều 7. Phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
- 1. Cấp các loại công trình xây dựng quy định tại thông tư này là cơ sở để thực hiện các công việc sau:
- a) Quy định đối tượng công trình phải lập chỉ dẫn kỹ thuật;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế. Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập là cơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển thành phố) 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách theo quy định của Nhà nước và của UBND Thành phố. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc, Quỹ đầu tư phát triển thành phố)
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách theo quy định của Nhà nước và của UBND Thành phố.
- Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình (hoặc hạng mục công trình) được thi công và nghiệm thu theo quy định về quản lý chất lượng công tr...
- Điều 8. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
- Nhiệm vụ khảo sát phải được lập phù hợp với quy mô công trình, loại hình khảo sát xây dựng và bước thiết kế.
- Chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia góp ý hoặc thẩm tra nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi cần thiết.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) C...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện (thực hiện Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các t ổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây d ự ng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện (thực hiện Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP)
- 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, các t ổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây d ự ng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng do UBND cấp huyện quản lý theo quy định tại Khoản 6 Điều 3 của Quy địn...
- Điều 9. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt;
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm tự tổ chức kiểm soát chất lượng khảo sát xây dựng, biện pháp kiểm soát chất lượng phải được thể hiện trong phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 2. Nội dung giám sát khảo sát xây dựng của chủ đầu tư: a) Kiểm tra năng lực thực tế của nhà thầu khảo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mưu, giúp UBND cấp huyện th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
- Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mư...
- 1. Trình Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn;
- Điều 10. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
- 1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm tự tổ chức kiểm soát chất lượng khảo sát xây dựng, biện pháp kiểm soát chất lượng phải được thể hiện trong phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
- 2. Nội dung giám sát khảo sát xây dựng của chủ đầu tư:
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 3. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 4. Kết quả, số liệu khảo sát xây dựng sau khi thí nghiệm, phân tích. 5. Các ý ki...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và t ổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và t ổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn.
- 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định của Điều 68 Luật Xây dựng
- Điều 11. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
- 2. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được duyệt; c) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng của nhà thầu khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Kiểm tra chất lượng báo cáo kết quả khảo sát xây dựng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Công tác quản lý chất lư ợ ng thi công xây dựng công trình (thực hiện Điều 24 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công tác quản lý chất lư ợ ng thi công xây dựng công trình (thực hiện Điều 24 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
- a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu c...
- b) Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý ch ất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu có liên quan biết để phối hợp...
- 1. Căn cứ nghiệm thu:
- a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
- b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được duyệt;
- Left: Điều 12. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng Right: Điều 12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền p...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng (thực hiện Điều 14 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng (thực hiện Điều 14 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
- 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
- lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt
- Điều 13. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
- Chủ đầu tư có trách nhiệm xác định nhiệm vụ thiết kế hoặc thuê tư vấn lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu về việc tự kiểm soát chất lượng thiết kế và quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tra nội bộ đối với hồ sơ thiết kế xây dựng công trình trong quá trình thiết kế và trước khi giao hồ sơ thiết kế cho chủ đầu tư hoặc tổng thầu xây dựng. Nhà thầu thiết kế chỉ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế (thực hiện Điều 15, Điều 19, Điều 28 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng, bao gồm: a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư; kiểm tra sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế (thực hiện Điều 15, Điều 19, Điều 28 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
- 1. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng, bao gồm:
- a) Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư
- Điều 14. Yêu cầu về việc tự kiểm soát chất lượng thiết kế và quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tra nội bộ đối với hồ sơ thiết kế xây dựng công trình trong quá trình thiết kế và trước khi giao hồ sơ thiết kế cho chủ đầu tư hoặc tổng thầu...
- Nhà thầu thiết kế chỉ định cá nhân, bộ phận trực thuộc tổ chức của mình hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện công việc kiểm tra chất lượng thiết kế.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình: a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình; b) Nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thiết kế bước trước đã được phê duyệt; c) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng; d) Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã đượ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tha m gia hoạt động xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tha m gia hoạt động xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế , thi công và nghiệm thu công...
- quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng
- Điều 15. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
- 1. Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình:
- a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình;
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, PHÂN CẤP SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, PHÂN CẤP SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư và của nhà thầu; kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng (thực hiện Điều 25 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP): 1. Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây d ự ng, bảo quản mốc định vị và mốc gi ớ i công trình; Lập và phê duyệt biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình, ti ế n độ thi công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng (thực hiện Điều 25 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP):
- 1. Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây d ự ng, bảo quản mốc định vị và mốc gi ớ i công trình
- Lập và phê duyệt biện pháp thi công trong đó quy định rõ các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình, ti ế n độ thi công, trừ trường hợp trong hợp đồng có quy định khác
- Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu thi công xây dựng phải thống nhất các nội dung về hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư và của nhà thầu
- kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và các đề xuất của nhà thầu, bao gồm:
- 1. Sơ đồ tổ chức, danh sách các bộ phận, cá nhân của chủ đầu tư và các nhà thầu chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình theo quy định của hợp đồng xây dựng
- Left: Điều 16. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng Right: đảm bảo chất lượng công trình và an toàn trong thi công xây dựng
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình 1. Các vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ (gọi chung là sản phẩm) phải được kiểm soát chất lượng theo yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình, yêu cầu thiết kế, quy địn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng (thực hiện Điều 26 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP): 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chu ẩ n kỹ thuật quốc gia tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng (thực hiện Điều 26 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP):
- 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chu ẩ n kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu cầu của thiế...
- 2. Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan tới sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật khác có liên quan
- Điều 17. Quản lý chất lượng vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình
- Các vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ (gọi chung là sản phẩm) phải được kiểm soát chất lượng theo yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho...
- Chủ đầu tư, bên mua sản phẩm có trách nhiệm tổ chức kiểm tra và chấp thuận nguồn của sản phẩm trước khi sử dụng, lắp đặt vào công trình xây dựng.
- Left: 2. Hình thức kiểm soát chất lượng sản phẩm được quy định như sau: Right: Hình thức kiểm soát chất lượng sản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 10/2013/TT-BXD;
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhật ký thi công xây dựng công trình và bản vẽ hoàn công 1. Nhà thầu thi công xây dựng có nhiệm vụ lập sổ nhật ký thi công xây dựng công trình; sổ này phải được đánh số trang, đóng dấu giáp lai của nhà thầu thi công xây dựng và có xác nhận của chủ đầu tư. Sổ nhật ký thi công xây dựng công trình có thể được lập cho từng hạng mụ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng: 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng; 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng:
- 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng;
- 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản...
- Điều 18. Nhật ký thi công xây dựng công trình và bản vẽ hoàn công
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng có nhiệm vụ lập sổ nhật ký thi công xây dựng công trình
- sổ này phải được đánh số trang, đóng dấu giáp lai của nhà thầu thi công xây dựng và có xác nhận của chủ đầu tư. Sổ nhật ký thi công xây dựng công trình có thể được lập cho từng hạng mục công trình...
- Left: Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công trình và công trình xây dựng do mình thi công. Right: c) Khi xảy ra sự cố trong quá trình thi công xây dựng ảnh hưởng tới chất lượng của bộ phận công trình hoặc công trình xây dựng;
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình và giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Khuyến khích việc thực hiện chế độ giám sát đối với thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ. Chủ đầu tư xây dựng công trình thuê tư vấn giá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Cơ sở quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (thực hiện theo Quyết định s ố 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trư ởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nh ậ n và quản lý hoạ t động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trách nhiệm của Cơ sở quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (thực hiện theo Quyết định s ố 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trư ởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nh ậ n và...
- Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định s ố 11/2008/QĐ-BXD...
- Khi được Quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, cơ s ở quản lý phòng thí nghiệm phải gửi thông báo bằng văn bản cho Sở Xây dựng kèm bản sao quyết định công nhận, danh mục các...
- Điều 19. Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình và giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 1. Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Khuyến khích việc thực hiện chế độ giám sát đối với thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ.
- Chủ đầu tư xây dựng công trình thuê tư vấn giám sát hoặc tự thực hiện giám sát khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan; b) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu; c) Biên bản kiểm tra, nghiệm thu nội bộ của nhà thầu (nếu có); d) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điề u 34 Nghị định số 1 5/20 1 3/NĐ -CP ) 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình; nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định s ố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điề u 34 Nghị định số 1 5/20 1 3/NĐ -CP )
- nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định s ố 15/2013/NĐ -CP .
- Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình phải thực hiện việc bảo hành sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng xảy ra tại công t...
- Điều 20. Nghiệm thu công việc xây dựng
- 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
- a) Quy trình kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa chủ đầu tư và các nhà thầu có liên quan;
- Left: g) Nhật ký thi công xây dựng công trình và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu. Right: 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình
Left
Điều 21.
Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc thanh toán khối lượng hay kết thúc một gói thầu xây dựng. 2...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điều 35 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau : a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình vận hành, bảo trì công trình và giao cho chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng (thực hiện Điều 35 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP)
- 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau :
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập và phê duyệt quy trình vận hành, bảo trì công trình và giao cho chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình thực hiện việc vận hành, bảo trì công trình theo đúng...
- Việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình có thể được đặt ra khi các bộ phận công trình này bắt đầu chịu tác động của tải trọng theo thiết kế hoặc phục vụ cho việc tha...
- Căn cứ để nghiệm thu bao gồm các tài liệu như quy định đối với nghiệm thu công việc xây dựng tại Khoản 1 Điều 20 Thông tư này và các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan tới giai đoạ...
- Chủ đầu tư, người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư, tổng thầu và nhà thầu thi công xây dựng có liên quan thỏa thuận về thời điểm nghiệm thu, trình tự và nội dung nghiệm thu, thà...
- Left: Điều 21. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng Right: giám sát và nghiệm thu công việc khắc phục, sửa chữa của nhà th ầu thi công xây dựng và nhà th ầ u cung ứng thiết bị công trình xây dựng
- Left: yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công trình đã hoàn thành và các yêu cầu khác nếu có) Right: b) Kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu: a) Các tài liệu quy định tại các Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều 20 Thông tư này liên quan tới đối tượng nghiệm thu; b) Biên bản nghiệm thu các công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc b...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (thực hiện Đi ề u 36 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP) 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm, công trình...
- sự c ố m ấ t an toàn lao động của người hoặc thiết bị thi công xây dựng
- sự cố cháy, nổ xảy ra trong thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình xây dựng.
- Điều 22. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng
- 1. Căn cứ nghiệm thu:
- a) Các tài liệu quy định tại các Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều 20 Thông tư này liên quan tới đối tượng nghiệm thu;
- Left: b) Biên bản nghiệm thu các công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng đã thực hiện (nếu có); Right: Điều 22. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (thực hiện Đi ề u 36 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP)
Left
Điều 23.
Điều 23. Bàn giao hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng 1. Trong trường hợp chủ đầu tư không phải là chủ quản lý, chủ sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình cho chủ quản lý, chủ sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình. Kết quả bàn giao phải được lập thành biên bản...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Báo cáo s ự cố (thực hiện Điều 37 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng phải báo cáo tóm t ắ t v ề sự cố cho Ủy ban nhân dân c ấ p xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân c ấ p xã ngay sau khi nhận được th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Báo cáo s ự cố (thực hiện Điều 37 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
- Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng phải báo cáo tóm t ắ t v ề sự cố cho Ủy ban nhân dân c ấ p xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp...
- Trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng báo cáo về sự cố bằng văn bản tới Ủy ban nhân dân c ấ p huyện và UBND Thành phố nơi xảy ra sự cố.
- Điều 23. Bàn giao hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng
- Trong trường hợp chủ đầu tư không phải là chủ quản lý, chủ sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình cho chủ quản lý, chủ sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu...
- Kết quả bàn giao phải được lập thành biên bản.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng c...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Giải quyết sự cố (thực hiện Điều 38 Nghị định số 15/2013/N Đ -CP) 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Giải quyết sự cố (thực hiện Điều 38 Nghị định số 15/2013/N Đ -CP)
- 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ s ở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn c...
- tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 23 của Quy định này.
- Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý nhà n...
- tên và địa chỉ liên lạc của chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm xây dựng, quy mô và tiến độ thi công dự kiến của công trình.
- 2. Cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ đầu tư kế hoạch kiểm tra công trình, bao gồm:
- Left: Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Right: 2. Việc phá dỡ, thu dọn hiện trường sự cố thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau: a) Công trình cấp I trở lên không phân biệt nguồn vốn thuộc các loại: nhà chung cư, công trình công cộng, công trì...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. T ổ chức giám định nguyên nhân sự c ố ( t hực hiện Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố UBND Thành phố giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, cấp III như sau: a) Sở Xây dựng tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. T ổ chức giám định nguyên nhân sự c ố ( t hực hiện Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
- 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố
- UBND Thành phố giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, cấp III như sau:
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng kiểm tra đối với các công trình sau:
- a) Công trình cấp I trở lên không phân biệt nguồn vốn thuộc các loại: nhà chung cư, công trình công cộng, công trình hạ tầng kỹ thuật và nhà máy xi măng;
- b) Công trình cấp II, cấp III thuộc các loại: công trình công cộng, nhà chung cư, nhà máy xi măng và công trình hạ tầng kỹ thuật trong dự án đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định đầu tư;
- Left: Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP Right: 2. Nội dung thực hiện giám định nguyên nhân sự cố thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 39 Nghị định s ố 15/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng 1. Thí nghiệm đối chứng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình có những yếu tố khó khăn, phức tạp trong việ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ sự cố (thực hiện Điều 40 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP) 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố . Riêng sự cố nhà ở riêng lẻ của dân, UBND cấp xã lập hồ sơ sự cố. 2. Nội dung hồ sơ sự cố thực hiện theo các quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Hồ sơ sự cố (thực hiện Điều 40 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP)
- 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố . Riêng sự cố nhà ở riêng lẻ của dân, UBND cấp xã lập hồ sơ sự cố.
- 2. Nội dung hồ sơ sự cố thực hiện theo các quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.
- Điều 26. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng
- 1. Thí nghiệm đối chứng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình có những yếu tố khó khăn, phức tạp trong việc kiểm soát chất lượng thi công xây dựng (ví dụ: công trình quy mô lớn,...
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình. 2. Danh mục, quy cách hồ sơ hoàn thành công trình được quy định tại Phụ lục 5 Thông tư này. 3. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng phải được lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, s...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng (thực hiện Điều 9 Nghị định 15/2013/NĐ-CP) 1. Tại các công trình xây dựng, chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công, biển báo phải đặt ở vị trí dễ nhìn, d ễ đọc để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát, nội dung ghi trên biển báo thực hiện theo quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng (thực hiện Điều 9 Nghị định 15/2013/NĐ-CP)
- Tại các công trình xây dựng, chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công, biển báo phải đặt ở vị trí dễ nhìn, d ễ đọc để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát, nội dung ghi trên biển báo t...
- 2. Khi phát hiện hành vi vi phạm Quy định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, UBND cấp xã nơi đặt công trình hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
- Điều 27. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình.
- 2. Danh mục, quy cách hồ sơ hoàn thành công trình được quy định tại Phụ lục 5 Thông tư này.
Left
Điều 28.
Điều 28. Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trong thời gian tối thiểu là 10 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm A, 7 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm B và 5 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm C kể từ khi nghiệm thu đưa công trình, hạng m...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Xử lý chuyển tiếp 1. V ề phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: a) Đối với các dự án đầu tư xây d ự ng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu tư; b) Đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Xử lý chuyển tiếp
- 1. V ề phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
- a) Đối với các dự án đầu tư xây d ự ng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu...
- Điều 28. Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
- Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng, các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng công trình có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ liên quan đến phần việc do mình thực hiện.
- Thời gian lưu trữ hồ sơ như quy định đối với lưu trữ của chủ đầu tư nêu tại Khoản 1 Điều này.
- Left: Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng trong thời gian tối thiểu là 10 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm A, 7 năm đối với công trình thuộc dự án nhóm B và 5 nă... Right: a) Đối với công trình được nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào s ử dụng trước ngày Nghị định 15/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, việc nghiệm thu công trình được thực hiện theo quy định tại Ngh...
Left
Điều 29.
Điều 29. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất lượng công trình. Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Thành p hố Hà Nội nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn Thành p hố Hà Nội nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm bị xử phạt the...
- trường hợp vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sẽ phải bồi thường thiệt hại.
- Điều 29. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng xảy ra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, bộ phận công trình và công trình xây dựng, biện pháp khắc phục khiếm khuyết về chất l...
- Tranh chấp về chất lượng có thể xảy ra giữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình hoặc giữa các chủ thể này với chủ sở hữu, chủ quản lý, chủ sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên có...
Left
Điều 30.
Điều 30. Báo cáo của chủ đầu tư cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo về chất lượng công trình và công tác quản lý chất lượng công trình cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trong các trường hợp sau: 1. Chủ đầu tư gửi báo cáo hoàn thành thi công xây dựng cho cơ quan chuyên môn về xây dựng theo p...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành: Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy...
- Điều 30. Báo cáo của chủ đầu tư cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
- Chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo về chất lượng công trình và công tác quản lý chất lượng công trình cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trong các trường hợp sau:
- Chủ đầu tư gửi báo cáo hoàn thành thi công xây dựng cho cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp đối với các hạng mục công trình, công trình thuộc đối tượng phải được cơ quan này kiểm tra theo...
Left
Điều 31.
Điều 31. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP được phân cấp theo mức độ thiệt hại về công trình, về người và vật chất như sau: 1. Phân cấp theo mức độ thiệt hại về...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây d ự ng cho các S ở , Ban, Ngành, UBND c ấ p huyện (thực hiện Khoản 4 Điều 41, Khoản 1 Đi ề u 44, Khoản 3 Điều 45 Nghị định s ố 15/20 1 3/NĐ-CP) 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại mục I); công trình sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây d ự ng cho các S ở , Ban, Ngành, UBND c ấ p huyện (thực hiện Khoản 4 Điều 41, Khoản 1 Đi ề u 44, Khoản 3 Điều 45 Nghị đ...
- 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại mục I)
- công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1 Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại mục III) của Phụ lục Phân loại công trình xây dựng, ban hành kèm theo Nghị định số 15...
- Điều 31. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
- Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP được phân cấp theo mức độ thiệt hại về công trình, về người và vật ch...
- 1. Phân cấp theo mức độ thiệt hại về công trình (bao gồm sự cố công trình chính, công trình tạm, công trình lân cận và kết cấu phụ trợ):
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng lập kế hoạch kiểm tra định kỳ công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, Ngành, địa phương; kiểm tra định kỳ công tác quản lý chất lượng và chất lượng công t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (viết tắt là UBND c ấ p huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); chủ đầu tư (nhà đầu tư), các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (viết tắt là UBND c ấ p huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắ...
- chủ đầu tư (nhà đầu tư), các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính Thành ph ố...
- Điều 32. Kiểm tra định kỳ, đột xuất của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
- 1. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ:
- a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng lập kế hoạch kiểm tra định kỳ công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, Ngành, địa phương
Left
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo về tình hình chất lượng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về tình hình chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn gửi về Bộ Xây dựng trước ngày 15 tháng 12 hằng năm và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện vi phạm của các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng trong quá trình kiểm tra theo quy định tại Điều 24, Điều 32 Thông tư này, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Đề xuất x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 5.
Chương 5. QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ, GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ, GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 35.
Điều 35. Quy định về chuyển tiếp 1. Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình quy định tại Điều 7 Thông tư này: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng đã quyết định đầu tư trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2013 và thay thế Thông tư số 27/2009/TT-BXD ngày 31/7/2009 hướng dẫn một số nội dung về Quản lý chất lượng công trình xây dựng; các nội dung về chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections