Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
53/2014/QĐ-TTg
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
183/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính Right: Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm. Thời gian thực hiện thí điểm từ năm 2015 đến hết năm 2019.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đối với cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến hết năm 2019.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm. Thời gian thực hiện thí điểm từ năm 2015 đến hết năm 2019. Right: Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đối với cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến hết...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí giao tự chủ và nội dung sử dụng: 1. Nguồn kinh phí giao tự chủ cho Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm bao gồm: a) Ngân sách nhà nước cấp đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành; b) Khoản đóng góp từ các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhằm tăng cường công tác quản lý, giám sát thị trường bảo hiểm. Các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: 1. Cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm thuộc Bộ Tài chính. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng khoản thu phục vụ công tác quản lý, giám sát doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm. 3. Đối với đơn vị sự nghiệp thuộc Cục Quản lý, giám sát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng khoản thu phục vụ công tác quản lý, giám sát doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm.
- Điều 2. Nguồn kinh phí giao tự chủ và nội dung sử dụng:
- a) Ngân sách nhà nước cấp đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành;
- b) Khoản đóng góp từ các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhằm tăng cường công tác quản lý, giám sát thị trường bảo hiểm. Các doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm đóng góp trực tiếp cho Cục Quản lý, gi...
- Left: 1. Nguồn kinh phí giao tự chủ cho Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm bao gồm: Right: 1. Cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm thuộc Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ Ngoài mức kinh phí giao tự chủ, hàng năm Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm được ngân sách nhà nước bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ đặc thù theo chế độ quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ hàng năm của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm 1. Nguồn ngân sách nhà nước cấp đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, gồm: a) Chi 01 lần tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ nhà nước quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn ngân sách nhà nước cấp đảm bảo hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành, gồm:
- a) Chi 01 lần tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ nhà nước quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn) của biên c...
- b) Kinh phí chi thường xuyên:
- Ngoài mức kinh phí giao tự chủ, hàng năm Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm được ngân sách nhà nước bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ đặc thù theo chế độ quy định.
- Left: Điều 3. Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ Right: Điều 3. Nguồn kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ hàng năm của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
Left
Điều 4.
Điều 4. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ động điều phối việc sử dụng các nguồn thu quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này trong nội bộ Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi 1. Các khoản chi thanh toán cho cá nhân: Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương, tiền thưởng theo quy định của công chức và người lao động của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, phúc lợi tập thể và các khoản thanh toán khác cho cá nhân theo quy định. 2. Chi quản lý hành chính: Chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi
- Các khoản chi thanh toán cho cá nhân:
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương, tiền thưởng theo quy định của công chức và người lao động của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm, phúc lợi tập thể và các kh...
- Điều 4. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ động điều phối việc sử dụng các nguồn thu quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này trong nội bộ Cục Quản lý, giám sát...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng khoản thu phục vụ công tác quản lý, giám sát doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm theo quy định tại Quyết định này. 2. Bộ Tài chính chỉ đạo Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ đánh giá tình hình thực hiện, kiểm tra việc thực hiện bảo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi Chế độ chi, định mức chi tiêu cho hoạt động của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau: 1. Chi tiền lương bình quân với hệ số tiền lương tối đa không quá 02 lần mức lương đối với cán bộ, công chức do nhà nước quy định (lương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ chi, định mức chi tiêu cho hoạt động của cơ quan Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số nội dung sau:
- Chi tiền lương bình quân với hệ số tiền lương tối đa không quá 02 lần mức lương đối với cán bộ, công chức do nhà nước quy định (lương ngạch, bậc và các loại phụ cấp, trừ chế độ trả lương làm việc v...
- Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm quyết định việc phân phối tiền lương tăng thêm theo nguyên tắc công bằng hợp lý, gắn tiền lương với hiệu quả, chất lượng hoàn thành công việc của từng cán...
- 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng khoản thu phục vụ công tác quản lý, giám sát doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm theo quy định tại Quyết định này.
- 2. Bộ Tài chính chỉ đạo Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ đánh giá tình hình thực hiện, kiểm tra việc thực hiện bảo đảm đúng mục tiêu, yêu cầu.
- 3. Quý III năm 2019, Bộ Tài chính tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm cơ chế tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Mức chi
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được Hàng năm, sau khi kết thúc năm ngân sách, trên cơ sở hoàn thành nhiệm vụ được giao, đơn vị xác định kinh phí tiết kiệm được theo quy định tại điểm a khoản 7 điều 3 Thông tư liên tịch số 71/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sử dụng kinh phí tiết kiệm được
- Hàng năm, sau khi kết thúc năm ngân sách, trên cơ sở hoàn thành nhiệm vụ được giao, đơn vị xác định kinh phí tiết kiệm được theo quy định tại điểm a khoản 7 điều 3 Thông tư liên tịch số 71/2014/TTL...
- Kinh phí tiết kiệm được sử dụng cho các nội dung sau:
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections