Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thu Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp mới, cấp đổi hoặc cấp lại Chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này khi làm thủ tục cấp Chứng minh nhân dân lần đầu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Trường hợp cấp đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): a) Đối với các phường thuộc thành phố Lào Cai: 8.000 đồng/lần cấp; b) Đối với các khu vực khác: 4.000 đồng/lần cấp. 2. Trường hợp Cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được 1. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan Công an các huyện, thành phố Lào Cai; Công an tỉnh Lào Cai. 2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách. 3. Quản lý và sử dụng: a) Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Công an tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành về tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh Lào Cai
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành về tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Khoản 6 Điều 3 được sửa đổi n...
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ, thay thế 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 16; khoản 2 Điều 24. 2. Thay cụm từ “Phòng Kế hoạch - Tài chính” thành “Phòng Tài chính - Kế hoạch” tại khoản 2 Điều 8 và tên Điều 20. 3. Thay thế mẫu phụ lục số 1; mẫu phụ lục số 2 kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai bằng mẫu phụ lục số 1 và mẫu phụ lục số 2 kèm...
Điều 3. Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Việc thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai quyết định công nhận hoà giải thành về tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết nhưng chưa hoàn thành tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được áp dụng theo quy định của Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2021. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.