Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
95/2014/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi và hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
09/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi và hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ Right: Ban hành Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi và hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi và hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ, cho vay ưu đãi và hỗ trợ lãi vay vốn của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19/3/2017.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
Left
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH HỖ TRỢ
- ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Tổ chức, cá nhân phải đáp ứng các Khoản 1, 2 và 4 Điều 11 quy định này. 2. Chủ đầu tư dự án phải có khả năng tài chính đầy đủ thực hiện dự án cùng với vốn của Quỹ hỗ trợ hoặc cho vay ưu đãi. 3. Sử dụng vốn hỗ trợ đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng hỗ trợ; 4. Trường hợp sử dụng vốn không đúng mục đích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Tổ chức, cá nhân phải đáp ứng các Khoản 1, 2 và 4 Điều 11 quy định này.
- 2. Chủ đầu tư dự án phải có khả năng tài chính đầy đủ thực hiện dự án cùng với vốn của Quỹ hỗ trợ hoặc cho vay ưu đãi.
- Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
- Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ Việc hỗ trợ áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. Việc hỗ trợ thực hiện bằng Hợp đồng hỗ trợ sau khi Hội đồng Quản lý Quỹ có quyết định hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc hỗ trợ
- Việc hỗ trợ áp dụng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. Việc hỗ trợ thực hiện bằng Hợp đồng hỗ trợ sau khi Hội đồng Quản lý Quỹ có quyết định hỗ trợ.
- Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Nội dung Các nội dung hỗ trợ phải phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước và của Tỉnh tại thời điểm quyết định hỗ trợ. 2. Mức hỗ trợ Hội đồng thẩm định hồ sơ đề xuất mức hỗ trợ để Cơ quan điều hành Quỹ trình Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định. Mức hỗ trợ cụ thể do Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung và mức hỗ trợ
- Các nội dung hỗ trợ phải phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước và của Tỉnh tại thời điểm quyết định hỗ trợ.
- 2. Mức hỗ trợ
- Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
- 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
Left
Điều 7.
Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian hỗ trợ Thời gian hỗ trợ cho từng dự án do Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định dựa trên đề nghị của Hội đồng thẩm định và Cơ quan điều hành Quỹ tham mưu, nhưng tối đa không quá 60 (sáu mươi) tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời gian hỗ trợ
- Thời gian hỗ trợ cho từng dự án do Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định dựa trên đề nghị của Hội đồng thẩm định và Cơ quan điều hành Quỹ tham mưu, nhưng tối đa không quá 60 (sáu mươi) tháng.
- Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
Left
Mục 2
Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định việc hỗ trợ Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ: - Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định mức hỗ trợ trên 400 (bốn trăm) triệu đồng đến 01 (một) tỷ cho một nhiệm vụ, dự án; - Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định mức hỗ trợ không quá 400 (bốn trăm) triệu đồng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền quyết định việc hỗ trợ
- Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ:
- - Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định mức hỗ trợ trên 400 (bốn trăm) triệu đồng đến 01 (một) tỷ cho một nhiệm vụ, dự án;
- Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện hỗ trợ Thực hiện như trình tự vay vốn quy định tại Điều 17 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện hỗ trợ
- Thực hiện như trình tự vay vốn quy định tại Điều 17 Quy định này.
- Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện giải ngân 1. Sau khi bên nhận hỗ trợ hoàn tất thủ tục ký Hợp đồng hỗ trợ và Giấy nhận hỗ trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành giải ngân khi bên vay cung cấp các tài liệu có liên quan. 2. Số lần giải ngân a) Đối với dự án được hỗ trợ không quá 400 triệu đồng: giải ngân hai lần, lần thứ nhất không quá 70% vốn hỗ trợ, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thực hiện giải ngân
- 1. Sau khi bên nhận hỗ trợ hoàn tất thủ tục ký Hợp đồng hỗ trợ và Giấy nhận hỗ trợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành giải ngân khi bên vay cung cấp các tài liệu có liên quan.
- 2. Số lần giải ngân
- Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện cho vay ưu đãi 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật và phải thỏa mãn các nguyên tắc tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này. 2. Dự án phải khả thi, đảm bảo khả năng hoàn trả nợ vay (cả gốc và lãi), được thẩm định, trình d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện cho vay ưu đãi
- 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn phải có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật và phải thỏa mãn các nguyên tắc tại Khoản 2 Điều 2 Quy...
- 2. Dự án phải khả thi, đảm bảo khả năng hoàn trả nợ vay (cả gốc và lãi), được thẩm định, trình duyệt theo quy định và được Hội đồng Quản lý Quỹ phê duyệt.
- Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
- Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc cho vay ưu đãi 1. Việc cho vay chỉ được thực hiện đối với các dự án khả thi, đảm bảo thu hồi vốn và phù hợp với mục đích của Quỹ. 2. Tổ chức, cá nhân vay vốn phải tuân thủ các quy định sau: a) Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. b) Cam kết hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nguyên tắc cho vay ưu đãi
- 1. Việc cho vay chỉ được thực hiện đối với các dự án khả thi, đảm bảo thu hồi vốn và phù hợp với mục đích của Quỹ.
- 2. Tổ chức, cá nhân vay vốn phải tuân thủ các quy định sau:
- Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
- Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
- Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung và mức cho vay ưu đãi 1. Nội dung cho vay ưu đãi Quỹ chỉ cho vay để mua trang thiết bị, công nghệ, nguyên liệu, năng lượng phục vụ sản xuất. Tuyệt đối không được sử dụng nguồn vốn của Quỹ để xây dựng hạ tầng và công trình gắn với hạ tầng, dùng để trả chi phí nhân công và các khoản thuế, nghĩa vụ với Nhà nước. a) Các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung và mức cho vay ưu đãi
- 1. Nội dung cho vay ưu đãi
- Quỹ chỉ cho vay để mua trang thiết bị, công nghệ, nguyên liệu, năng lượng phục vụ sản xuất.
- Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
- Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CHO VAY ƯU ĐÃI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHO VAY ƯU ĐÃI
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 14.
Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Lãi suất cho vay ưu đãi Mức lãi suất cho vay ưu đãi do Hội đồng Quản lý Quỹ trình UBND tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Lãi suất cho vay ưu đãi
- Mức lãi suất cho vay ưu đãi do Hội đồng Quản lý Quỹ trình UBND tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ.
- Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
- Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
Left
Điều 15.
Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn cho vay ưu đãi 1. Thời hạn cho vay (bao gồm thời gian ân hạn và trả nợ gốc) căn cứ vào: a) Khả năng huy động những nguồn trả nợ của bên vay. b) Thời hạn thu hồi vốn vay. 2. Thời gian ân hạn trả nợ gốc được tính kể từ ngày giải ngân đầu tiên. 3. Thời gian cho vay của dự án tối đa không quá 60 tháng, trong đó thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thời hạn cho vay ưu đãi
- 1. Thời hạn cho vay (bao gồm thời gian ân hạn và trả nợ gốc) căn cứ vào:
- a) Khả năng huy động những nguồn trả nợ của bên vay.
- Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
- a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
Left
Điều 16.
Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuối cùng, cần đáp ứng các tiêu chí sau:...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định cho vay ưu đãi Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ: - Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định cho vay đối với mức vay từ 02 (hai) tỷ đồng đến 03 (ba) tỷ đồng. - Chủ tịch Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định cho vay đối với mức vay không quá 02 (hai) tỷ đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền quyết định cho vay ưu đãi
- Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề xuất của Cơ quan điều hành Quỹ:
- - Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định cho vay đối với mức vay từ 02 (hai) tỷ đồng đến 03 (ba) tỷ đồng.
- Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuố...
- a) Có từng phần công việc xác định được rõ nội dung, mục tiêu, yêu cầu, kết quả, kinh phí thực hiện
Left
Điều 17.
Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán một cách hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ nghiên c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trình tự thực hiện cho vay ưu đãi 1. Khi có nhu cầu vay vốn, tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, tài liệu chứng minh đủ điều kiện vay ưu đãi cho cơ quan điều hành Quỹ, bao gồm: a) Giấy đề nghị vay vốn; b) Tài liệu chứng minh năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự, trách nhiệm dân sự của bên vay vốn: - Đối với pháp nhân: Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trình tự thực hiện cho vay ưu đãi
- 1. Khi có nhu cầu vay vốn, tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, tài liệu chứng minh đủ điều kiện vay ưu đãi cho cơ quan điều hành Quỹ, bao gồm:
- a) Giấy đề nghị vay vốn;
- Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước
- Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán...
- a) Có quyền thay đổi các mục chi, nội dung chi và quyết định định mức chi trong tổng mức kinh phí được khoán chi;
Left
Điều 18.
Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiê...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thực hiện giải ngân 1. Sau khi bên vay hoàn tất thủ tục ký hợp đồng tín dụng và giấy nhận nợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành giải ngân khi bên vay vốn xuất trình được các tài liệu chứng minh về việc sử dụng vốn vay: - Hồ sơ thanh toán mua máy móc, thiết bị hoặc nhận chuyển giao công nghệ; - Hồ sơ thanh toán sản xuất thử nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thực hiện giải ngân
- 1. Sau khi bên vay hoàn tất thủ tục ký hợp đồng tín dụng và giấy nhận nợ, Cơ quan điều hành Quỹ tiến hành giải ngân khi bên vay vốn xuất trình được các tài liệu chứng minh về việc sử dụng vốn vay:
- - Hồ sơ thanh toán mua máy móc, thiết bị hoặc nhận chuyển giao công nghệ;
- Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiêu chí rõ ràng, minh bạch và định lượng;
Left
Điều 19.
Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trả nợ gốc và lãi vốn vay Cơ quan điều hành Quỹ và bên vay thỏa thuận về việc trả nợ gốc và lãi vốn vay trong hợp đồng tín dụng như sau: 1. Các kỳ hạn trả nợ gốc; các kỳ hạn trả lãi vốn vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng bằng các hình thức thích hợp, phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Khi đến kỳ hạn trả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trả nợ gốc và lãi vốn vay
- Cơ quan điều hành Quỹ và bên vay thỏa thuận về việc trả nợ gốc và lãi vốn vay trong hợp đồng tín dụng như sau:
- 1. Các kỳ hạn trả nợ gốc; các kỳ hạn trả lãi vốn vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng bằng các hình thức thích hợp, phù hợp với quy định của pháp luật.
- Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước được quyền áp dụng...
Left
Điều 20.
Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghi...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ vay ưu đãi 1. Tối thiểu 01 (một) tháng trước ngày tới hạn, nếu bên vay nhận thấy không thể trả nợ đúng hạn theo lịch trả nợ đã cam kết trong Hợp đồng tín dụng do nguyên nhân khách quan thì bên vay phải có văn bản đề nghị điều chỉnh hoặc gia hạn thời gian trả nợ vay gửi cho Cơ quan điều hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ vay ưu đãi
- Tối thiểu 01 (một) tháng trước ngày tới hạn, nếu bên vay nhận thấy không thể trả nợ đúng hạn theo lịch trả nợ đã cam kết trong Hợp đồng tín dụng do nguyên nhân khách quan thì bên vay phải có văn bả...
- Trường hợp bên vay không có khả năng trả nợ đúng kỳ hạn nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và Cơ quan điều hành Quỹ đánh giá có khả năng...
- Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ LÃI VAY
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HỖ TRỢ LÃI VAY
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Miễn, giảm lãi suất cho vay ưu đãi Việc miễn, giảm lãi suất cho vay được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Dự án phải ngừng triển khai hoặc không đạt kết quả theo dự kiến do nguyên nhân khách quan (chủ dự án bị chết hoặc mất tích, công trình nghiên cứu bị ảnh hưởng bởi thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn, tổ chức bị phá sản,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Miễn, giảm lãi suất cho vay ưu đãi
- Việc miễn, giảm lãi suất cho vay được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- 1. Dự án phải ngừng triển khai hoặc không đạt kết quả theo dự kiến do nguyên nhân khách quan (chủ dự án bị chết hoặc mất tích, công trình nghiên cứu bị ảnh hưởng bởi thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn, t...
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
- Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trá...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Chuyển nợ quá hạn 1. Ngay sau khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và không được gia hạn thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi mà không được cơ cấu lại thời gian trả nợ thì Cơ quan điều hành Quỹ tự động cho chuyển toàn bộ dư nợ sang quá hạn và áp dụng lãi suất nợ quá hạn quy định tại Điều 23 quy định này, lập thông báo nợ quá hạn gửi cho bên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngay sau khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và không được gia hạn thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi mà không được cơ cấu lại thời gian trả nợ thì Cơ quan điều hành Quỹ tự động cho chuyển toàn bộ dư nợ sang q...
- Đối với trường hợp bên vay đã gửi văn bản đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và đang trong thời gian xem xét giải quyết, thì tạm hoãn chuyển nợ quá hạn cho đến khi có kết quả giải quyết của Cơ quan đ...
- Cơ quan điều hành Quỹ đôn đốc yêu cầu bên vay có các biện pháp huy động nguồn vốn để trả nợ cho Quỹ.
- Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...
- Left: Điều 22. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 22. Chuyển nợ quá hạn
Unmatched right-side sections