Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ và Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 11 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ngành, địa phương chỉ đạo việc xây dựng và xác định các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trong phạm vi ngành, địa phương quản lý. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng
  • 1. Các sở, ngành, địa phương chỉ đạo việc xây dựng và xác định các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trong phạm vi ngành, địa phương quản lý.
  • 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
  • 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
  • Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh trong phạm vi của tỉnh; b) Các vấn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh trong phạm vi của tỉnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
  • a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
  • b) Căn cứ vào hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất đặt hàng và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ tiến độ thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm hoặc theo yêu cầu cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh, chỉ đạo xác định đề xuất đặt hàng và p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ tiến độ thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm hoặc theo yêu cầu cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu t...
  • 2. Tổng hợp đề xuất đặt hàng
  • a) Các sở, ban ngành, địa phương và các tổ chức, cá nhân lựa chọn các đề xuất đặt hàng đáp ứng các yêu cầu đặt hàng, tổng hợp các đề xuất đặt hàng và tự đề xuất những vấn đề khoa học và công nghệ c...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
  • 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
  • a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt. Kinh phí được huy động từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt Right: Điều 6. Đề xuất đặt hàng và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Left: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt được giao trực tiếp cho tổ chức chủ trì thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Right: b) Các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của các sở, ban ngành, địa phương và các tổ chức, cá nhân gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập theo chuyên ngành. a) Hội đồng tư vấn từ 05 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập theo chuyên ngành.
  • a) Hội đồng tư vấn từ 05 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các thành viên. Thành phần Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ là các thành viên Hội đồng khoa học và c...
  • doanh nghiệp, địa phương, đơn vị dự kiến thụ hưởng kết quả nghiên cứu
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
Rewritten clauses
  • Left: b) Vốn bổ sung hàng năm từ phân bổ ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh; Right: Điều 7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được cấp có thẩm quyền giao, tính cấp thiết của từng nhiệm vụ, đồng thời, rà soát trình tự, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được...
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hà...
  • Đối với nhiệm vụ giao trực tiếp được thực hiện bằng hình thức gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân được chỉ định để yêu cầu chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
  • 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ Right: Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc, điều kiện, thành phần hồ sơ, nộp hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguyên tắc chung a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch và công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng, trang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc, điều kiện, thành phần hồ sơ, nộp hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Nguyên tắc chung
  • a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch và công bằng
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
  • 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của...
  • 2. Tổ chức rà soát, kiểm tra các thông tin liên quan đến quy định tại khoản 4 Điều 9 Quy định này, kết quả được ghi thành biên bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp) do Giám đốc Sở Khoa học và Công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp) do Giám đốc Sở Khoa học...
  • a) Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp có từ 07 đến 09 thành viên gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các ủy viên khác.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
  • Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 2. Doanh nghiệp có thể điều chuyển nguồn giữa các quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo các hình thức sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Right: a) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh;
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. a) Tổ thẩm định gồm có 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; một số thành viên H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
  • a) Tổ thẩm định gồm có 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
  • Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt, hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định kinh phí, tổ chức chủ trì và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phê duyệt, hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định kinh phí, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm hoàn thiện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
  • Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
  • Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP; THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP; THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ, tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ hoặc báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ, tình hì...
  • Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện và tiến hành kiểm tra để xử lý theo quy định.
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương (nếu cần thiết) tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về nội dung, khối lượng công việc, tiến độ thực hiện và tình hìn...
Removed / left-side focus
  • Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
  • Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
  • Giám đốc các quỹ và thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp II, cấp III có trách nhiệm cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt vào tài khoản tiền gửi của cơ quan chủ trì t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Left: Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh, cơ quan chủ quản tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện đúng những cam kết trong hợp đồng. Right: Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai só...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh tên, mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ: Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh tên, mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • 2. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ: Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
  • a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuối cùng, cần đáp ứng các tiêu chí sau:...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguyên tắc đánh giá a) Căn cứ vào danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết và thuyết minh đề cương được phê duyệt;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Nguyên tắc đánh giá
  • a) Căn cứ vào danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết và thuyết minh đề cương được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuố...
  • a) Có từng phần công việc xác định được rõ nội dung, mục tiêu, yêu cầu, kết quả, kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán một cách hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ nghiên c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ (tương ứng cho nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 1...
  • Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo gửi kèm hồ sơ đăng ký đánh giá, nghiệm thu chính thức theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán...
  • a) Có quyền thay đổi các mục chi, nội dung chi và quyết định định mức chi trong tổng mức kinh phí được khoán chi;
  • b) Đối với kinh phí tiết kiệm từ phần kinh phí được khoán chi, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ được sử dụng theo quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan chủ trì.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước Right: Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiê...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ( gọi tắt là Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký nghiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ( gọi tắt là Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập trong thời hạn 15 ngày...
  • a) Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. Thành phần Hội đồng tư vấn đánh gi...
  • đại diện của cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cơ quan đề xuất đặt hàng, tổ chức có khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu, ưu tiên thành viên đã tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiêu chí rõ ràng, minh bạch và định lượng;
  • b) Có tổ chức, cá nhân cam kết ứng dụng, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Right: Điều 18. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt”, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (nếu có) theo kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt”, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và cô...
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt” trở lên sẽ được quyết toán và thanh lý hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
  • Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước được quyền áp dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc thực hiện đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau:
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Right: Điều 20. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Công nhận kết quả và thanh lý Hợp đồng 1. Công nhận kết quả. a) Hồ sơ công nhận kết quả bao gồm: Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ; Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu và Báo cáo quyết toán tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Công nhận kết quả và thanh lý Hợp đồng
  • 1. Công nhận kết quả.
  • a) Hồ sơ công nhận kết quả bao gồm: Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
  • Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trá...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước
  • Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống trên địa...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất nhiệm vụ ) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành, địa phương xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh là các nhiệm vụ khoa học và cô...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 (năm) năm của tỉnh, của các sở, ban, ngành và huyện, thành phố. 2. Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh 5 (năm) năm và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan tr...
Chương V Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Điều 23. Điều 23. Các nguồn hình thành nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, bao gồm: a) Triển khai thực hiện theo nghị quyết, kế hoạch, chương trình hành động,... của cơ quan, đơn vị, địa phương; b) Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công bố ứng dụng; các thành tựu khoa học v...
Điều 24. Điều 24. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Giải quyết các vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của ngành, đơn vị và địa phương. 2. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước đã và đang thực hiện. 3. Có tính mới, tính tiên tiến, tính khả thi của nhiệm...
Điều 25. Điều 25. Đề xuất, tổng hợp, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đề xuất nhiệm vụ: Hàng năm, căn cứ định hướng nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của ngành, đơn vị, địa phương; quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố...
Điều 26. Điều 26. Xác định nhiệm vụ, thẩm duyệt đề cương, kinh phí; đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Việc xác định nhiệm vụ, thẩm duyệt đề cương, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở do Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện, Hội đồng có từ 05 đến 07 thành viên, trong đ...