Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”
Removed / left-side focus
  • Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển QUY ĐỊNH Quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÁC NHIỆM VỤ
Rewritten clauses
  • Left: ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Right: KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH, TUYỂN CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT CÁC NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi của tỉnh; phải lý giải được những vấn đề lý luận và thực tiễn trong việc định hướng phát triển chung của tỉnh hoặc đáp ứng một cách thiết thực và có hiệu quả những nhu cầu bức xúc về KH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế
  • xã hội trong phạm vi của tỉnh
  • phải lý giải được những vấn đề lý luận và thực tiễn trong việc định hướng phát triển chung của tỉnh hoặc đáp ứng một cách thiết thực và có hiệu quả những nhu cầu bức xúc về KH&CN trong quá trình ph...
Removed / left-side focus
  • 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
  • Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng mới, nâng cấp, tăng cường năng lực nghiên cứu của các tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm: Phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm, trạm thực nghiệm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Right: Điều 4. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Left: 2. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, gồm các nội dung sau: Right: Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh Hải Dương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh là tổ chức tư vấn của Chủ tịch UBND tỉnh về hoạt động KH&CN trên địa bàn tỉnh. Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, thành viên Hội đồng hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh là tổ chức tư vấn của Chủ tịch UBND tỉnh về hoạt động KH&CN trên địa bàn tỉnh.
  • Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập, thành viên Hội đồng hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
  • a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
  • b) Căn cứ vào hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn hình thành các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ KH&CN do Tỉnh ủy, HĐND và UBND tỉnh đặt hàng để giải quyết những vấn đề bức xúc trong sản xuất, đời sống, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là nhiệm vụ KH&CN đặt hàng). 2. Các nhiệm vụ KH&CN được các bộ, ngành Trung ương chỉ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN do Tỉnh ủy, HĐND và UBND tỉnh đặt hàng để giải quyết những vấn đề bức xúc trong sản xuất, đời sống, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là nhiệm vụ KH&...
  • 2. Các nhiệm vụ KH&CN được các bộ, ngành Trung ương chỉ đạo phối hợp thực hiện để giải quyết vấn đề chung của cả nước, của vùng và khu vực.
  • 3. Các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất (các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể chính trị-xã hội, các tổ chức KH&CN, doanh nghiệp, các nhà khoa học độc lập, v.v...) nhằm giải quyết các...
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
  • 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
  • a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt. Kinh phí được huy động từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt Right: Điều 6. Nguồn hình thành các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất: a) Căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội, an ninh-quốc phòng, xây dựng Đảng, Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức và cá nhân đề xuất:
  • a) Căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
  • xã hội, an ninh-quốc phòng, xây dựng Đảng, Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể, ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan Nhà nước có liên quan, Sở Khoa học v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
Rewritten clauses
  • Left: b) Vốn bổ sung hàng năm từ phân bổ ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh; Right: Điều 7. Quy trình tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN hình thành theo đề xuất của các tổ chức và cá nhân: a) Tổ chức hoặc cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đưa vào Kế hoạch KH&CN của tỉnh sẽ được ưu tiên lựa chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đó. b) Không giao nhiệm vụ KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN hình thành theo đề xuất của các tổ chức và cá nhân:
  • a) Tổ chức hoặc cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đưa vào Kế hoạch KH&CN của tỉnh sẽ được ưu tiên lựa chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
  • 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
  • 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí, ký hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ vào nội dung và tổng dự toán kinh phí đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt cho từng nhiệm vụ KH&CN, uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết minh, dự toán kinh phí chi tiết cho từng nhiệm vụ KH&CN và ký Hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí, ký hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Căn cứ vào nội dung và tổng dự toán kinh phí đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt cho từng nhiệm vụ KH&CN, uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết minh, dự toán kinh phí chi tiết cho...
  • Trong vòng 45 ngày kể từ ngày Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt Kế hoạch KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ phải tiến hành ký Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
  • 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Căn cứ vào nội dung Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho các tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN kết thúc trong năm kế hoạch kinh phí để l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào nội dung Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho các tổ chức và cá nhân thực hiện nhi...
  • Đối với nhiệm vụ KH&CN kết thúc trong năm kế hoạch kinh phí để lại cấp vào năm sau tối đa là 10% kinh phí hợp đồng, cấp sau khi nhiệm vụ KH&CN được đánh giá nghiệm thu hoặc tổng kết, báo cáo khoa h...
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp và quy chế chi tiêu, sử dụng quỹ phát tri...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Right: Điều 10. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh nội dung và kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ quyết định điều chỉnh quy mô, nội dung, tiến độ thực hiện, dự toán kinh phí chi tiết trong thuyết minh của từng nhiệm vụ KH&CN khi có phát sinh nhưng không thay đổi tổng dự toán, đảm bảo mục tiêu và kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ quyết định điều chỉnh quy mô, nội dung, tiến độ thực hiện, dự toán kinh phí chi tiết trong thuyết minh của từng nhiệm vụ KH&CN khi có phát sinh nhưng không thay đổi tổng dự...
  • 2. Việc điều chỉnh mục tiêu, nội dung, kết quả dự kiến, tổng dự toán, và kinh phí thu hồi của các nhiệm vụ KH&CN do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
  • Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 2. Doanh nghiệp có thể điều chuyển nguồn giữa các quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo các hình thức sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Right: Điều 11. Điều chỉnh nội dung và kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

Mục 3

Mục 3 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ VÀ NHÂN RỘNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
  • ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ VÀ NHÂN RỘNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN
  • CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra tiến độ định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng kinh phí. Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN không được thực hiện hoặc thực hiện chậm quá thời hạn s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra tiến độ định kỳ hoặc đột xuất và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng kinh phí.
  • Trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN không được thực hiện hoặc thực hiện chậm quá thời hạn so với tiến độ ghi trong Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN thì Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Chủ tịch UBND t...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính tổ chức quyết toán kinh phí thực hiện cho các nhiệm vụ KH&CN.
Removed / left-side focus
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
  • Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
  • Trong trường hợp này dự án đầu tư được hưởng các hình thức ưu đãi theo quy định pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ Right: Điều 12. Kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn bị báo cáo khoa học 1. Sau 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc Hợp đồng KH&CN, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải nộp Báo cáo khoa học kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiệm thu hoặc tổng kết. 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, đoàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuẩn bị báo cáo khoa học
  • 1. Sau 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc Hợp đồng KH&CN, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải nộp Báo cáo khoa học kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN về Sở Khoa học và Công nghệ để nghiệm...
  • 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN do đơn vị thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện phải được thông qua từ cấp cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
  • Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
  • Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN KINH PHÍ CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN KINH PHÍ
  • CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nội dung, hàm lượng khoa học và công nghệ của từng nhiệm vụ KH&CN quyết định đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo hình thức tổng kết hoặc nghiệm thu và thành lập các Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh. 2. Việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nội dung, hàm lượng khoa học và công nghệ của từng nhiệm vụ KH&CN quyết định đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo hình thức tổng kết hoặc nghiệm thu và...
  • Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tiến hành trên cơ sở nội dung đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, thuyết minh, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN và các văn bản có liên quan tr...
Removed / left-side focus
  • Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
  • Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
  • Giám đốc các quỹ và thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp II, cấp III có trách nhiệm cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt vào tài khoản tiền gửi của cơ quan chủ trì t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 14. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các hình thức đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổng kết: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN hoặc đánh giá kết quả 1 năm thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trong đó,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Các hình thức đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ban, ngành và các tổ chức có liên quan tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN hoặc đá...
  • Trong đó, cần xác định kết quả thực hiện, sử dụng kinh phí và khả năng nhân rộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
  • a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuối cùng, cần đáp ứng các tiêu chí sau:...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo thang điểm 100 với các tiêu chí và mức điểm như sau: 1. Hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo thuyết minh và Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN; có báo cáo trình bày rõ ràng, đúng hướng dẫn được đánh giá tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo thang điểm 100 với các tiêu chí và mức điểm như sau:
  • 1. Hoàn thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo thuyết minh và Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • có báo cáo trình bày rõ ràng, đúng hướng dẫn được đánh giá tối đa 50 điểm. Mỗi nội dung không được thực hiện hoặc báo cáo viết không đạt yêu cầu bị trừ 05 điểm, tối đa không quá 50 điểm.
Removed / left-side focus
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuố...
  • a) Có từng phần công việc xác định được rõ nội dung, mục tiêu, yêu cầu, kết quả, kinh phí thực hiện
  • được hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, xét giao trực tiếp xác định thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: Điều 16. Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán một cách hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ nghiên c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Số điểm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN là điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu. Căn cứ vào số điểm, kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xếp loại như sau: 1. Loại xuất sắc có số điểm từ 90 đến 100 điểm 2. Loại khá có số điểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đánh giá xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Số điểm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN là điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu. Căn cứ vào số điểm, kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN được xếp loại...
  • 1. Loại xuất sắc có số điểm từ 90 đến 100 điểm
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước
  • Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán...
  • a) Có quyền thay đổi các mục chi, nội dung chi và quyết định định mức chi trong tổng mức kinh phí được khoán chi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiê...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý sau nghiệm thu 1. Sau khi tiếp nhận báo cáo khoa học trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trả lời chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN về việc báo cáo khoa học đạt hoặc không đạt. 2. Trong vòng 15 ngày sau khi nhiệm vụ KH&CN được nghiệm thu hoặc tổng kết đánh giá kết quả thực hiện, các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý sau nghiệm thu
  • 1. Sau khi tiếp nhận báo cáo khoa học trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trả lời chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN về việc báo cáo khoa học đạt hoặc không đạt.
  • Trong vòng 15 ngày sau khi nhiệm vụ KH&CN được nghiệm thu hoặc tổng kết đánh giá kết quả thực hiện, các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiêu chí rõ ràng, minh bạch và định lượng;
Rewritten clauses
  • Left: b) Có tổ chức, cá nhân cam kết ứng dụng, sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Right: Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực hiện việc đăng ký lưu giữ kết quả nghiên cứu tại Sở Khoa học và Công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ khoán chi, thanh quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kinh phí từ ngân sách tỉnh cấp cho các nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo tiến độ được phê duyệt và kết quả kiểm tra về khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành. Các khoản chi từ ngân sách cấp cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chế độ khoán chi, thanh quyết toán kinh phí, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Kinh phí từ ngân sách tỉnh cấp cho các nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo tiến độ được phê duyệt và kết quả kiểm tra về khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành.
  • Các khoản chi từ ngân sách cấp cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải thực hiện theo chế độ tài chính hiện hành cho hoạt động KH&CN.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
  • Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước được quyền áp dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Những nhiệm vụ KH&CN không tiến hành hoàn chỉnh thuyết minh, dự toán và ký hợp đồng KH&CN theo tiến độ quy định thì tiền công của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN và kinh phí quản lý nhiệm vụ sẽ không được tính cho các tháng chậm thực hiện. 2. Những nhiệm vụ KH&CN triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những nhiệm vụ KH&CN không tiến hành hoàn chỉnh thuyết minh, dự toán và ký hợp đồng KH&CN theo tiến độ quy định thì tiền công của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN và kinh phí quản lý nhiệm vụ sẽ không được...
  • Những nhiệm vụ KH&CN triển khai thực hiện chậm hơn 1/6 thời gian so với tiến độ thống nhất trong Hợp đồng và những nhiệm vụ KH&CN thực hiện không đúng tiến độ, không đạt khối lượng công việc, yêu c...
  • 3. Việc xử lý kinh phí nhà nước đã cấp cho các nhiệm vụ KH&CN phải đình chỉ thực hiện được xử lý theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau:
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp và các văn bản pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Right: Điều 20. Xử lý vi phạm hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập Các nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Thông tư liên tịch số 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ hướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Các nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập
  • Các nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của các tổ chức khoa học và công nghệ công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Thông tư liên tịch số 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2014 của B...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
  • Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trá...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư Liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính-Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mức x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư Liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính-Bộ K...
  • Ngoài ra, quy định này quy định bổ sung thêm một số yếu tố đầu vào cấu thành dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động: xác định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, quyết toán kinh phí; hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ (KH&CN); tổng kết, nghiệm thu đánh giá, công bố, lưu giữ kết quả nghiên cứu và tổ chức nhân rộng kết quả thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN, các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản 1. Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình thức một đề tài, dự án, kế hoạch khung, chương trình, đề án KH&CN. 2...
Mục 4 Mục 4 THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THANH LÝ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Điều 23. Điều 23. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư Liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ. Quy định này quy định cụ thể một s...
Điều 24. Điều 24. Nội dung chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư Liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ. Ngoài ra, quy định này quy định bổ sung thêm các nội dung chi sau: - Chi tiền công thự...
Điều 25. Điều 25. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng a) Chi tiền công. Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa (1) (2) (3) (4) 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Buổi Chủ tịch hội đồng 800 Phó chủ tịch hội...
Điều 26. Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh trong lĩnh vực được phân cấp quản lý; đề xuất với UBND tỉnh những vấn đề đặt hàng, những nhiệm vụ KH&CN cần tuyển chọn tổ chức hoặc cá nhân thực hiện...