Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 20
Instruction matches 20
Left-only sections 54
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định các hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng bao gồm: a) Vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Hình thức xử phạt chính: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Hình thức xử phạt bổ sung: a) Tước quyền sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp về một hoặc một số hoạt động, dịch vụ ngân hàng và một số hoạt động kinh doanh k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng tên ghi trên các tài liệu, giấy tờ trong hoạt động không đúng tên ghi trong giấy phép. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không đảm bảo đủ các điều kiện quy định về...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi không thực hiện đúng quy định của pháp luật về duy trì một trong những tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: Tỷ lệ về khả năng chi trả; Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; Tỷ lệ tối đa...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng tên ghi trên các tài liệu, giấy tờ trong hoạt động không đúng tên ghi trong giấy phép.
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không đảm bảo đủ các điều kiện quy định về điều kiện khai trương hoạt động quy định tại Khoản 2 Điều 26 Luật Các tổ chức tín dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Vi phạm về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng
  • Tỷ lệ về khả năng chi trả;
  • Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không đảm bảo đủ các điều kiện quy định về điều kiện khai trương hoạt động quy định tại Khoản 2 Điều 26 Luật Các tổ chức tín dụng.
  • 3. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng tên ghi trên các tài liệu, giấy tờ trong hoạt động không đúng tên ghi trong giấy phép. Right: 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi không thực hiện đúng quy định của pháp luật về duy trì một trong những tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
Target excerpt

Điều 26. Vi phạm về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi không thực hiện đúng quy định của pháp luật về duy...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động nghiệp vụ ngân hàng khi chưa được Ngân hàng Nhà nước xác nhận. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với việc thực hiện một trong các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm quy định về quản trị, điều hành 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vi phạm quy định về Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát quy định tại Điều 43, Điều 44, Điều 62, Khoản 1 Điều 70, Điều 81 Luật Các tổ chức tín dụng; b) Không duy trì việc...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Thủ tục đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ hoặc thu hồi giấy phép đã cấp của tổ chức tín dụng 1 . Đối với những hành vi vi phạm hành chính cần áp dụng xử phạt bổ sung bằng hình thức đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước hoặc Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Vi phạm quy định về quản trị, điều hành
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Vi phạm quy định về Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát quy định tại Điều 43, Điều 44, Điều 62, Khoản 1 Điều 70, Điều 81 Luật Các tổ chức tín dụng;
Added / right-side focus
  • Điều 43. Thủ tục đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ hoặc thu hồi giấy phép đã cấp của tổ chức tín dụng
  • Đối với những hành vi vi phạm hành chính cần áp dụng xử phạt bổ sung bằng hình thức đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước hoặc Chánh...
  • Việc đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật Các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vi phạm quy định về quản trị, điều hành
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Vi phạm quy định về Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát quy định tại Điều 43, Điều 44, Điều 62, Khoản 1 Điều 70, Điều 81 Luật Các tổ chức tín dụng;
Target excerpt

Điều 43. Thủ tục đình chỉ một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ hoặc thu hồi giấy phép đã cấp của tổ chức tín dụng 1 . Đối với những hành vi vi phạm hành chính cần áp dụng xử phạt bổ sung bằng hình thức đình chỉ một hoặ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về ban hành quy định nội bộ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không gửi Ngân hàng Nhà nước một hoặc một số các văn bản quy định nội bộ theo quy định tại Khoản 3 Điều 93 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm về cung ứng và sử dụng séc, về thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng đối với hành vi cố ý ký phát séc không đủ khả năng thanh toán và không thực hiện nghĩa vụ trả toàn bộ số tiền bị truy đòi cho người thụ hưởng hoặc người đã chi trả cho người thụ hưởng....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Vi phạm quy định về ban hành quy định nội bộ
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không gửi Ngân hàng Nhà nước một hoặc một số các văn bản quy định nội bộ theo quy định tại Khoản 3 Điều 93 Luật Các tổ chức tín d...
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Vi phạm về cung ứng và sử dụng séc, về thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
  • Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng đối với hành vi cố ý ký phát séc không đủ khả năng thanh toán và không thực hiện nghĩa vụ trả toàn bộ số tiền bị truy đòi cho người thụ hưởng hoặc ngư...
  • a) Lưu giữ, lưu hành, chuyển nhượng, sử dụng phương tiện thanh toán giả;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vi phạm quy định về ban hành quy định nội bộ
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không gửi Ngân hàng Nhà nước một hoặc một số các văn bản quy định nội bộ theo quy định tại Khoản 3 Điều 93 Luật Các tổ chức tín d...
  • a) Không ban hành một hoặc một số các quy định nội bộ quy định tại Khoản 2 Điều 93 Luật Các tổ chức tín dụng;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: Right: 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau:
Target excerpt

Điều 20. Vi phạm về cung ứng và sử dụng séc, về thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng đối với hành vi cố ý ký phát séc không đủ khả năng thanh toán và...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo kết quả kiểm toán. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lập theo quy đị...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Thủ tục phạt tiền 1. Các trường hợp phạt tiền thực hiện theo thủ tục quy định tại các Điều 40, 41 Nghị định này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, cá nhân, tổ chức bị phạt tiền phải nộp tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt và được nhận biên lai thu tiền phạt. 2. Khi phạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo kết quả kiểm toán.
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 42. Thủ tục phạt tiền
  • Các trường hợp phạt tiền thực hiện theo thủ tục quy định tại các Điều 40, 41 Nghị định này.
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, cá nhân, tổ chức bị phạt tiền phải nộp tiền phạt vào Kho bạc Nhà nước được ghi trong quyết định xử phạt và được nhận biên lai thu tiề...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo kết quả kiểm toán.
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Target excerpt

Điều 42. Thủ tục phạt tiền 1. Các trường hợp phạt tiền thực hiện theo thủ tục quy định tại các Điều 40, 41 Nghị định này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, cá nhân, tổ chức bị phạt tiền p...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu 1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không phát hành cổ phiếu đối với trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình thức chứng chỉ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày khai trương hoạt động đối với tổ chức tín dụng thành lập mới...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 55.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu
  • 1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không phát hành cổ phiếu đối với trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình thức chứng chỉ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày khai trương hoạt động đối với tổ chức tín dụng thành lập mới hoặc...
Added / right-side focus
  • Điều 55. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu
  • 1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không phát hành cổ phiếu đối với trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình thức chứng chỉ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày khai trương hoạt động đối với tổ chức tín dụng thành lập mới hoặc...
Target excerpt

Điều 55. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần không đúng quy định tại Khoản 1 Điều 103, Khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cổ đông là cá nhân là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng chuyển nhượng cổ phần trong thời gian đảm nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN VÀ PHÍ CUNG ỨNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi nhận tiền gửi của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đúng quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân khi không được ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về phát hành giấy tờ có giá 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Phát hành giấy tờ có giá không đúng một trong các nội dung tại văn bản chấp thuận của cấp có thẩm quyền; b) Không thực hiện đúng quy định về đối tượng được mua giấy tờ có giá, điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không niêm yết công khai lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ theo quy định; b) Niêm yết lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ không rõ ràng,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm về chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác không đúng quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không niêm yết công khai lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ theo quy định;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Vi phạm về chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không niêm yết công khai lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn Right: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác không đúng quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 15. Vi phạm về chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, tái chiết khấu thương phiế...

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP TÍN DỤNG, NHẬN ỦY THÁC, ỦY THÁC VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN NGÂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vi phạm quy định về cấp tín dụng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Lưu giữ hồ sơ cấp tín dụng không đúng quy định của pháp luật; b) Phát hành cam kết bảo lãnh không theo mẫu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thiết kế. 2. Phạt tiền từ 15.000.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác 1. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Nhận ủy thác, ủy thác không đúng đối tượng theo quy định của pháp luật; b) Lập hợp đồng ủy thác không đúng theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm quy định về mua trái phiếu doanh nghiệp 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không giám sát việc sử dụng tiền thu từ phát hành trái phiếu của doanh nghiệp. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi lập hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp không đủ các nội dung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cập nhật và lưu giữ thông tin giao dịch cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá không đúng quy định của pháp luật; b) Không xác nhận thực hiện giao dịch theo quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động thông tin tín dụng 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không đảm bảo duy trì đủ một trong các điều kiện để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi gian lận, giả mạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thu thập thông tin tín dụng không thuộc phạm vi theo quy định của pháp luật; b) Thu thập thông tin tín dụng của khách hàng vay khi chưa được sự đồng ý của khách hàng, trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: 1. Không ban hành hoặc không thực hiện quy định, quy trình bảo mật, an toàn công nghệ thông tin trong hoạt động thông tin tín dụng. 2. Không lưu giữ thông tin tín dụng về khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Sao chép sản phẩm thông tin tín dụng để cung cấp cho bên thứ ba không đúng quy định của pháp luật; b) Sử dụng thông tin tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm quy định về bảo vệ lợi ích hợp pháp của khách hàng vay 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không trả lời khiếu nại của khách hàng vay trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại; b) Không thực hiện ngay yêu cầu đính chính của khách hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại địa điểm giao dịch theo quy định của pháp luật; b) Niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ nhưng hình thức, nội dung niêm yết tỷ giá không rõ ràng,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm về quản trị, điều hành 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm chức vụ Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; b) Chủ tịch hoặc các thành viên khác c...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại địa điểm giao dịch theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Vi phạm về quản trị, điều hành
  • a) Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm chức vụ Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
  • b) Chủ tịch hoặc các thành viên khác của Hội đồng quản trị uỷ quyền cho người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
  • a) Không niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại địa điểm giao dịch theo quy định của pháp luật;
  • b) Niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ nhưng hình thức, nội dung niêm yết tỷ giá không rõ ràng, gây nhầm lẫn cho khách hàng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: Right: 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau:
Target excerpt

Điều 9. Vi phạm về quản trị, điều hành 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm chức vụ Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đố...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ mà không công bố tiêu chuẩn áp dụng, không ghi nhãn hàng hóa theo quy định. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THANH TOÁN, QUẢN LÝ TIỀN TỆ VÀ KHO QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không chấp hành đúng quy định về tổ chức thanh toán bù trừ, thanh toán bù trừ, thanh toán liên ngân hàng; b) Không trả lại các bộ chứng từ thanh toán bị sai trong ngày làm việc, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không trả lời tra soát, khiếu nại của khách hàng theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định của pháp luật về thời gian trong thanh toán,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động thẻ ngân hàng 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không thực hiện việc kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng máy giao dịch tự động. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Lắp đặt, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động của máy giao dịch tự động khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi ký vào công cụ chuyển nhượng không đúng thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thực hiện không đúng quy định về nghĩa vụ của người chấp nhận qu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi mua, đầu tư vào tài sản cố định của mình vượt quá tỷ lệ cho phép theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
  • 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi ký vào công cụ chuyển nhượng không đúng thẩm quyền.
  • 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 22. Vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
  • 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Thực hiện không đúng quy định về nghĩa vụ của người chấp nhận quy định tại Điều 22 Luật Các công cụ chuyển nhượng;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi ký vào công cụ chuyển nhượng không đúng thẩm quyền. Right: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi mua, đầu tư vào tài sản cố định của mình vượt quá tỷ lệ cho phép theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 22. Vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi mua, đầu tư vào tài sản cố định của mình vượt quá tỷ lệ cho phép theo quy định c...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không niêm yết công khai tại nơi giao dịch quy định thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông của Ngân hàng Nhà nước; b) Đối tượng được cấp làm mất tiền mẫu; không thực hiện cấp cho các đối tượng được cấp tiền mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện tiền giả loại mới; b) Không thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện có dấu hiệu tàng trữ, lưu hành, vận chuyển tiền giả; c) Bố trí cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm về mua, đầu tư vào tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ đối với tổ chức tín dụng hoặc quá 50% vốn được cấp và quỹ dự trữ bổ sung vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh bất động sản, trừ trường hợp quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp vào ngân sách nhà nước số lợi bất hợp pháp có được do th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không duy trì đủ dự trữ bắt buộc theo quy định của pháp luật. 2. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Đề nghị hoặc yêu cầu cấp có thẩm quyền xem xét, áp dụng biện pháp đình chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn nhiệm chức danh quản trị, điều hành, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định của pháp luật về một trong các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau: a) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn; b) Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi; c) Tỷ lệ ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có và dự phòng rủi ro 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thực hiện phân loại tài sản có không đúng quy định của pháp luật; b) Trích lập dự phòng rủi ro không đúng quy định của pháp luật; c) Sử dụng dự phòng để xử lý rủi r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi trích lập hoặc sử dụng các quỹ không đúng quy định của pháp luật. 2. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc trích lập các quỹ đúng quy định của pháp luật trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định xử phạt v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 11

Mục 11 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không niêm yết công khai bản sao chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi tại tất cả các điểm giao dịch có nhận tiền gửi; b) Nộp phí bảo hiểm tiền gửi không đầy đủ hoặc không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật. 2. Phạt...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Vi phạm về kinh doanh bất động sản Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi trực tiếp kinh doanh bất động sản.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi
  • 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không niêm yết công khai bản sao chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi tại tất cả các điểm giao dịch có nhận tiền gửi;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không niêm yết công khai bản sao chứng nhận tham gia bảo hiểm tiền gửi tại tất cả các điểm giao dịch có nhận tiền gửi;
  • b) Nộp phí bảo hiểm tiền gửi không đầy đủ hoặc không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi Right: Điều 23. Vi phạm về kinh doanh bất động sản
  • Left: 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không nộp phí bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật. Right: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Target excerpt

Điều 23. Vi phạm về kinh doanh bất động sản Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi trực tiếp kinh doanh bất động sản.

left-only unmatched

Mục 12

Mục 12 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại Điều 8 và Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ (gọi chung là giấy phép) 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Hoạt động không đúng quy định ghi trong giấy phép; b) Hoạt động khi chưa được cấp có thẩm quyền chuẩn y điều lệ, trừ trường hợp pháp luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng
  • Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại Điều 8 và Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Vi phạm về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ (gọi chung là giấy phép)
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau:
  • a) Hoạt động không đúng quy định ghi trong giấy phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng
  • Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo quy định tại Điều 8 và Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền.
Target excerpt

Điều 8. Vi phạm về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ (gọi chung là giấy phép) 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Hoạt động không đú...

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Vi phạm quy định về quy trình quản lý rủi ro các giao dịch liên quan tới công nghệ mới Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không ban hành quy trình quản lý rủi ro các giao dịch liên quan tới công nghệ mới theo quy định tại Điều 15 Luật Phòng, chống rửa tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng, biện pháp đánh giá tăng cường quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 12 Luật Phòng, chống rửa tiền. 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm về nhận tiền gửi Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng không thực hiện đúng quy định về nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
  • 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng, biện pháp đánh giá tăng cường quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 12 Luật Phò...
  • 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng quy định phân loại khách hàng, không phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền theo quy định của pháp l...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Vi phạm về nhận tiền gửi
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
  • 2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng quy định phân loại khách hàng, không phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền theo quy định của pháp l...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng, biện pháp đánh giá tăng cường quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 12 Luật Phò... Right: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng không thực hiện đúng quy định về nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 12. Vi phạm về nhận tiền gửi Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng không thực hiện đúng quy định về nhận tiền gửi của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 42.

Điều 42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi không có hệ thống quản lý rủi ro để xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị theo quy định tại các Khoản 2, 3 Điều 13 Luật Phòng, chống rửa tiền.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm về phát hành giấy tờ có giá 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi phát hành giấy tờ có giá vượt quá tổng mệnh giá đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản. 2. Phạt tiền từ 45.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi phát hành giấy tờ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
  • Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi không có hệ thống quản lý rủi ro để xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị theo quy định tại các Khoản 2...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Vi phạm về phát hành giấy tờ có giá
  • 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi phát hành giấy tờ có giá vượt quá tổng mệnh giá đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
  • Phạt tiền từ 45.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi phát hành giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam, bằng ngoại tệ hoặc bằng vàng để huy động vốn của cá nhân, tổ chức t...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
  • Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi không có hệ thống quản lý rủi ro để xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị theo quy định tại các Khoản 2...
Target excerpt

Điều 13. Vi phạm về phát hành giấy tờ có giá 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với tổ chức tín dụng có hành vi phát hành giấy tờ có giá vượt quá tổng mệnh giá đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Vi phạm quy định về rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không rà soát khách hàng và các bên liên quan theo các danh sách cảnh báo trước khi thiết lập mối quan hệ hoặc cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho khách hàng. 2. Phạt tiền từ 40.000.0...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Vi phạm về cho vay 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không công khai các mức lãi suất cho vay cho khách hàng biết. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau: a) Không lưu giữ đủ hồ sơ tín dụng đúng quy định của pháp luật; b) Lập hợp đồng tín dụng (hay văn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Vi phạm quy định về rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý
  • Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không rà soát khách hàng và các bên liên quan theo các danh sách cảnh báo trước khi thiết lập mối quan hệ hoặc cung cấp các dịch vụ...
  • 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 14 . Vi phạm về cho vay
  • 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không công khai các mức lãi suất cho vay cho khách hàng biết.
  • a) Không lưu giữ đủ hồ sơ tín dụng đúng quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Vi phạm quy định về rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý
  • Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không rà soát khách hàng và các bên liên quan theo các danh sách cảnh báo trước khi thiết lập mối quan hệ hoặc cung cấp các dịch vụ...
  • a) Không áp dụng các biện pháp quy định tại Điều 14 Luật Phòng, chống rửa tiền khi thiết lập quan hệ ngân hàng đại lý với ngân hàng đối tác nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: Right: 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau:
Target excerpt

Điều 14 . Vi phạm về cho vay 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không công khai các mức lãi suất cho vay cho khách hàng biết. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một tr...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 44.

Điều 44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo đúng thời hạn quy định tại Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Vi phạm về bảo hiểm tiền gửi 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong những hành vi sau: a) Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bắt buộc nhưng không nộp phí bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi không niêm yết công khai việc tham gia bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở và các địa điểm giao dịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo đúng thời hạn quy định tại Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền.
  • 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 30. Vi phạm về bảo hiểm tiền gửi
  • 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong những hành vi sau:
  • a) Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bắt buộc nhưng không nộp phí bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố
  • 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo đúng thời hạn quy định tại Điều 26 Luật Phòng, chống rửa tiền.
  • 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Target excerpt

Điều 30. Vi phạm về bảo hiểm tiền gửi 1. Phạt cảnh cáo đối với một trong những hành vi sau: a) Tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bắt buộc nhưng không nộp phí bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 45.

Điều 45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản 1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không báo cáo việc trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch thuộc danh sách đen hoặc có lý do để tin rằng giao dịch đượ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Vi phạm về bí mật hoạt động ngân hàng Phạt tiền đối với hành vi vô ý tiết lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu, số liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước của ngành Ngân hàng, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự gồm: 1. Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi làm lộ bí mật hoặc làm mất các tài liệu, số liệu tro...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
  • 1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không báo cáo việc trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch thuộc danh sách đen hoặc có lý do để tin rằng giao dịch được yêu cầu thực hiện có liên quan đến hoạt động phạm tội quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 33. Vi phạm về bí mật hoạt động ngân hàng
  • Phạt tiền đối với hành vi vô ý tiết lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu, số liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước của ngành Ngân hàng, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự gồm:
  • 1. Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi làm lộ bí mật hoặc làm mất các tài liệu, số liệu trong danh mục bí mật nhà nước của ngành Ngân hàng thuộc độ "Mật".
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
  • 1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không báo cáo việc trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch thuộc danh sách đen hoặc có lý do để tin rằng giao dịch được yêu cầu thực hiện có liên quan đến hoạt động phạm tội quy đ...
Target excerpt

Điều 33. Vi phạm về bí mật hoạt động ngân hàng Phạt tiền đối với hành vi vô ý tiết lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu, số liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước của ngành Ngân hàng, nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm h...

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền. 2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thiết lập hoặc du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 13

Mục 13 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 47.

Điều 47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định này; b) Không lưu giữ, bảo quản hồ sơ, tài liệ...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thủ tục tịch thu tang vật và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 1. Khi tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được ghi trong quyết định xử phạt, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính theo mẫu quy định. Biên bản phải có chữ ký của người tiến hành t...

Open section

This section appears to amend `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 44. Thủ tục tịch thu tang vật và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
  • Khi tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được ghi trong quyết định xử phạt, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính theo mẫu quy...
  • Biên bản phải có chữ ký của người tiến hành tịch thu, người bị xử phạt, đại diện của tổ chức bị xử phạt hoặc người chứng kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 44 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 44. Thủ tục tịch thu tang vật và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 1. Khi tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được ghi trong quyết định xử phạt, người có thẩm quyền xử phạt phải lập biê...

left-only unmatched

Mục 14

Mục 14 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA, KHÔNG THỰC HIỆN YÊU CẦU CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cản trở, gây khó khăn việc thanh tra, kiểm tra của người có thẩm quyền. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi trốn tránh việc thanh tra, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; b) Không thực hiện khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC, THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trình tự, thủ tục, mẫu biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính Trình tự, thủ tục, mẫu biên bản và mẫu quyết định để sử dụng trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định tại Luật Xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 51.

Điều 51. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Thanh tra viên ngân hàng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng; d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 3 Điều 7, Điểm a Khoản 6 Điều 31, Điểm a...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính cò...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Thanh tra viên ngân hàng đang thi hành công vụ có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:
  • b) Đề nghị cấp có thẩm quyền đình chỉ có thời hạn hoặc không có thời hạn việc thực hiện một hoặc một số hoạt động nghiệp vụ liên quan đến hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh tra viên ngân hàng đang thi hành công vụ có quyền:
  • b) Phạt tiền đến 500.000 đồng;
  • d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 3 Điều 7, Điểm a Khoản 6 Điều 31, Điểm a Khoản 4 Điều 35, Điểm a Khoản 2 Điều 36, Khoản 2 Điều 37, Điểm c Khoản 6 Điều 38 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 51. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Right: Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
  • Left: c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng; Right: a) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính;
Target excerpt

Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chín...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 52.

Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính 1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính: a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này khi đang thi hành công vụ; b) Công chức khi đang thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. 2. Người có thẩm...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự Thủ tục chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự được thực hiện theo Điều 62 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  • 1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính:
  • a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này khi đang thi hành công vụ;
Added / right-side focus
  • Điều 45. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
  • Thủ tục chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự được thực hiện theo Điều 62 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  • 1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính:
  • a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này khi đang thi hành công vụ;
Target excerpt

Điều 45. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự Thủ tục chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự được thực hiện theo Điều 62 Pháp lệnh Xử lý vi...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 53.

Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 202/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, Nghị định số 95/2011/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 53.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 53. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 202/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ...
Added / right-side focus
  • Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 202/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ... Right: Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực t...
Target excerpt

Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 20/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2000 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩn...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 54.

Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với hành vi vi phạm hành chính về tiền tệ và ngân hàng xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện nhưng còn thời hiệu xử phạt hoặc đang trong quá trình xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm; 2. Đối với quyết định xử phạt v...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Hướng dẫn thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và trong trường hợp cần thiết được phối hợp với Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với hành vi vi phạm hành chính về tiền tệ và ngân hàng xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện nhưng còn thời hiệu xử phạt hoặc đang trong quá trình xem xét,...
  • 2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, mà cá nhân, tổ c...
Added / right-side focus
  • Điều 54. Hướng dẫn thi hành
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và trong trường hợp cần thiết được phối hợp với Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với hành vi vi phạm hành chính về tiền tệ và ngân hàng xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà sau đó mới bị phát hiện nhưng còn thời hiệu xử phạt hoặc đang trong quá trình xem xét,...
  • 2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, mà cá nhân, tổ c...
Target excerpt

Điều 54. Hướng dẫn thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thi hành và trong trường hợp cần thiết được phối hợp với Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng quy định tại Nghị định này bao gồm các vi phạm: Về giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hoạt động nghiệp vụ, về cơ cấu tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, cơ quan, tổ chức trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng mà không phải là tội phạm đều bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định nà...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Điều 4. Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng là 2 năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. Nếu quá thời hạn nói trên thì không xử phạt, nhưng bị áp dụng biện pháp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này. 2. Đối với cá nhân đã bị khởi tố, t...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu sau một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.
Điều 6. Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng Khi tiến hành xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng, chỉ những tình tiết sau đây được coi là những tình tiết giảm nhẹ và tình tiết tăng nặng: 1. Những tình tiết giảm nhẹ: a) Người vi phạm hành chính đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của vi phạm hoặc tự...