Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng kinh phí do ngân sách địa phương cấp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng kinh phí do ngân sách địa phương cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng kinh phí do ngân sách địa phương cấp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập có sử dụng kinh phí do ngân sách địa phương cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2007. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra các cấp, các ngành, các đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2007. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra các cấp, các ngành, các đơn vị liên quan thực hiện Quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc tổ chức, quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác vận tải khách bằng xe buýt, xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt và khách đi xe buýt.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vận tải hành khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón trả khách theo quy định. a) Tuyến xe buýt nội thị l...
Chương II Chương II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Điều 4. Điều 4. Các hình thức tham gia khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt, tùy thuộc vào tuyến xe buýt khai thác, sẽ thực hiện các hình thức khai thác sau: a) Tuyến xe buýt đấu thầu: các doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia đấu thầu phải thực hiện các ng...
Điều 5. Điều 5. Thông tin trên kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về tuyến liên quan. 2. Đối với nhà chờ: ngoài các thông tin như đối với điểm dừng xe buýt phải ghi rõ lịc...