Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá bán nước sạch
Số: 2067/QĐ – UBND
Right document
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
170/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá bán nước sạch
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1
- Về việc điều chỉnh giá bán nước sạch
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: - Nước sinh hoạt cho các hộ gia đình: 6.500đồng/m 3
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả sau CDMA gói dịch vụ FREE 1.
- Điều 1. Điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
- - Nước sinh hoạt cho các hộ gia đình: 6.500đồng/m 3
Left
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt phương án giá bán nước sạch sử dụng cho các mục đính khác do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: - Nước sạch sủ dụng cho các mục đích khác: 6.500đồng/m 3 Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2003.
- Điều 2. Phê duyệt phương án giá bán nước sạch sử dụng cho các mục đính khác do Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)...
- - Nước sạch sủ dụng cho các mục đích khác: 6.500đồng/m 3
- Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng quyết định các giá nước cụ thể sử dụng cho từng mục đích khác phù hợp với phương án giá nước sạch do Ủy ban nhân dân thành phố phê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày 01/10/2012 và thay thế Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 28/5/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA GÓI DỊCH VỤ FREE 1 ( Ban hành kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU CDMA
- Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày 01/10/2012 và thay thế Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 28/5/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh giá bán nước sạch.
- Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng, Thủ trưởng các cấp, các ngành liên quan, các đơn vị và các hộ sử dụng nước căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.