Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
974/BNgT-VP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm
974/2020/UBTVQH14
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc...
- ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm
- Ban hành bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm...
- ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 343/...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thủ tục xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế các Thông tư số 146-BNgT/HQ/PC ngày 1-10-1965; số 5310-BNgT/NK ngày 20-11-1976. Các văn bản uỷ nhiệm cấp giấy phép hàng hoá xuất nhập khẩu, và các văn bản Bộ Ngoại thương đã ban hành trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2021. 2. Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2021.
- 2. Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm thi hà...
- Bản quy định này có hiệu lực từ ngày ban hành và thay thế các Thông tư số 146-BNgT/HQ/PC ngày 1-10-1965
- số 5310-BNgT/NK ngày 20-11-1976. Các văn bản uỷ nhiệm cấp giấy phép hàng hoá xuất nhập khẩu, và các văn bản Bộ Ngoại thương đã ban hành trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Các đồng chí chánh văn phòng, cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc các vụ có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc các tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BẢN QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC XIN VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số 974-BNgT/VP ngày 2-10-1982 của B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Việc lập, thẩm tra, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 và năm 2020 thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 và tình hình thực tế hàng năm, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội xem xét, quyết định; riêng báo cáo quyết toán chi đầu tư phát triển vốn ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc lập, thẩm tra, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 và năm 2020 thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 và tình hình thực tế hàng năm, trình Ủy ban Thường v...
- riêng báo cáo quyết toán chi đầu tư phát triển vốn ngân sách nhà nước không phải chi tiết theo ngành, lĩnh vực.
- TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
- Điều 3.- Các đồng chí chánh văn phòng, cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc các vụ có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc các tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- BẢN QUY ĐỊNH
- VỀ THỦ TỤC XIN VÀ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀ
- Left: I. ĐIỀU KHOẢN CHUNG Right: Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Mọi việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đều phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Cơ quan duy nhất có thẩm quyền cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá là Bộ Ngoại thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Hàng hoá nói trong Điều 1 bao gồm hàng hoá kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, hàng mẫu, hàng triển lãm, quảng cáo, hàng tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu, hàng vận tải quá cảnh... kể cả các văn hoá phẩm và bằng sáng chế phát minh có tính chất hàng hoá, hàng nhập khẩu bằng nguồn ngoại tệ vay nợ, viện trợ và các loại hàng phi mậu dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Đối tượng được cấp giấy phép xuất nhập khẩu, nhập khẩu hàng hoá là: 1. Các tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu Trung ương (kể cả các đơn vị do Bộ Ngoại thương trực tiếp quản lý). 2. Các công ty xuất nhập khẩu tỉnh, thành phố thành lập theo các quy định của Nghị định số 200-CP ngày 26-5-1981 của Hội đồng Chính phủ. 3. Các tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Đơn xin phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá phải lập thành 4 bản (1 bản lưu tại Bộ Ngoại thương, 1 bản gửi cho Cục Hải quan để theo dõi việc thi hành và 2 bản cấp cho Công ty xuất nhập khẩu để làm thủ tục với cơ quan hải quan cửa khẩu) gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên và địa chỉ tổng công ty hoặc công ty xin xuất khẩu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.-
Điều 6.- Đơn xin phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá phải ghi đầy đủ nội dung trên đây không được tẩy xoá, do Giám đốc hoặc Phó giám đốc đơn vị ký có ghi rõ họ tên và đóng dấu của đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.-
Điều 7.- Để tạo điều kiện thuận lợi cho các công ty xuất nhập khẩu tỉnh và thành phố ở xa Trung ương trong việc xin phép xuất, nhập khẩu hàng hoá, Bộ Ngoại thương sẽ cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu 6 tháng một lần. Đơn xin phép xuất khẩu, nhập khẩu từng thời kỳ 6 tháng phải ghi rõ tên hàng, số lượng và dự kiến thị trường xuất, nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.-
Điều 8.- Trình tự xin và cấp giấy phép xuất khẩu hàng hoá mậu dịch đối với các nước Xã hội chủ nghĩa quy định như sau: - Tổng công ty hoặc công ty xuất nhập khẩu phải gửi đơn xin phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá theo quy định của Điều 5 và Điều 6, kèm theo hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu. - Trong trường hợp đơn xin phép xuất khẩu, nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.-
Điều 9.- Trình tự xin và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mậu dịch với các nước ngoài Xã hội chủ nghĩa quy định như sau: - Mọi việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá với các nước ngoài Xã hội chủ nghĩa phải phù hợp với kế hoạch xuất khẩu, nhập khẩu của đơn vị và được cơ quan quản lý đơn vị xét duyệt. Đơn xin phép xuất khẩu, nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.-
Điều 10.- Khi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu từng chuyến hàng, tổng công ty hoặc công ty xuất nhập khẩu phải xuất trình với cơ quan hải quan cửa khẩu giấy phép do Bộ Ngoại thương cấp, Công ty xuất nhập khẩu tỉnh, thành phố đã được Bộ Ngoại thương cấp giấy phép xuất nhập khẩu từng thời kỳ 6 tháng phải xuất trình với cơ quan hải quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.-
Điều 11.- Trong trường hợp hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu không phù hợp với giấy phép (về mặt hàng, số lượng, trọng lượng v. v...) cơ quan hải quan cửa khẩu, không được làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu và phải báo cáo ngay với cục trưởng Cục hải quan bằng phương tiện nhanh nhất. Cục hải quan có trách nhiệm giải quyết trong thời hạn 3 ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.-
Điều 12.- Mọi việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá không có giấy phép và mọi hành vi vi phạm chế độ giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đều bị xử lý theo luật lệ hải quan và pháp luật Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.-
Điều 13.- Cục hải quan có nhiệm vụ hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành chế độ giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá trong phạm vi cả nước. IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.-
Điều 14.- Đối với hàng mẫu, hàng triển lãm, quảng cáo, hàng tạm xuất khẩu, tạm nhập khẩu, hàng vận tải quá cảnh và hàng phi mậu dịch, Bộ Ngoại thương uỷ quyền cho cục trưởng Cục hải quan cấp giấy phép. Hàng tháng, Cục hải quan phải báo cáo với Bộ Ngoại thương tình hình cấp và thực hiện giấy phép xuất, nhập khẩu các loại hàng nói trên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.-
Điều 15.- Các Thông tư số 12-BNgT ngày 25-11-1959 của Bộ Ngoại thương quy định thủ tục xuất nhập khẩu hàng triển lãm, Thông tư số 16-LB này 19-12-1959 của liên Bộ Ngoại thương - Tài chính quy định thủ tục xuất nhập khẩu hàng mẫu và hàng quảng cáo, Thông tư số 206-BNgT/HQ ngày 28-12-1962 của Bộ Ngoại thương quy định thủ tục hàng hoá vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.-
Điều 16.- Các đồng chí chánh văn phòng, cục trưởng Cục hải quan, Giám đốc các vụ có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc các Tổng công ty, công ty xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.