Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 28
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trái với Quy định này...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm; b) Trường hợp cần thiết, lập biên bản gửi Thanh tra xây dựng hoặc Thanh tra lao...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý...
Added / right-side focus
  • Điều 19 . Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm
  • 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm:
  • a) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý...
Target excerpt

Điều 19 . Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: a) Yêu cầu tổ chức, cá n...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế; công tác thẩm tra, thẩm định, phê duyệt các bước thiết kế; công tác thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế (viết tắt là UBND cấp huyện) và các đơn vị thuộc UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); các chủ đầu tư; các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng: Quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I); công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1, Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại Mục III) của Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao g...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình xây dựng khởi công sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.

Open section

This section explicitly points to `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Added / right-side focus
  • Điều 21 . Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Công trình xây dựng khởi công sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu thực hiện theo Quy định này.
  • 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Điều 53 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Target excerpt

Điều 21 . Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình xây dựng khởi công sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện công tác kiểm tra nghiệm thu thực hiện theo Quy định này. 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM TRA THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP . Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: a) Công trình sử dụng vốn ngân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 thá...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP .
  • Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội d...
  • do cơ quan, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh và cấp sở, công ty TNHH NN MTV quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm tra thiết kế các công trình thuộc đối tượng thẩm tra thiết kế của của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng được quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP .
  • Sở Xây dựng thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • công trình công cộng cấp II, cấp III
Rewritten clauses
  • Left: a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III Right: công trình thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư
  • Left: trừ các công trình quy định tại Khoản 5 Điều này. Right: trừ các công trình theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 4. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Cơ quan chuyên...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ, GIÁM SÁT CỘNG ĐỒNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo hành công trình xây dựng Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm bảo hành công trình; nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành thiết bị công trình. Thời hạn bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập và phê duyệt quy trình vận hành, bảo trì công trình và giao cho chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình thực hiện việc vận hành, bảo trì công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm, công trình lân cận); sự cố mất an toàn lao động của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Báo cáo s ự cố Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho UBND cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình; UBND cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho UBND cấp huyện và cấp tỉnh về sự cố. Trong vòng 24 giờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Giải quyết sự cố Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và t...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình 1. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện quan trắc công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Giải quyết sự cố
  • Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho n...
  • tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 9 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình
  • 2. Trình tự thực hiện quan trắc công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 10/2021/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Giải quyết sự cố
  • Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho n...
  • tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 9 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Việc phá dỡ, thu dọn hiện trường sự cố thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. Right: 1. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 9 . Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình 1. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trình tự thực hiện quan trắc côn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố: UBND tỉnh giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, cấp III như sau: Sở Xây dựng tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc chuyên...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1 . Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiêng đến giá trị giới hạn theo quy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố
  • Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố: UBND tỉnh giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, c...
  • Sở Xây dựng tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc chuyên ngành do Sở quản lý theo quy định tại Khoản 8 Điều 14 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  • Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình nguy hiểm, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu hiệu như nứt, võng, lún, nghiên...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện khi phát hiện hoặc được thông tin hạng mục công trình, công trình trên địa bàn quản lý có dấu hiện nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng thì thực hiện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố
  • Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố: UBND tỉnh giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, c...
  • Sở Xây dựng tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc chuyên ngành do Sở quản lý theo quy định tại Khoản 8 Điều 14 Quy định này.
Target excerpt

Điều 14 . Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1 . Công trình, bộ phận công trình không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công t...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Hồ sơ sự cố Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố. Riêng sự cố nhà ở riêng lẻ của dân, UBND cấp xã lập hồ sơ sự cố. Nội dung hồ sơ sự cố thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 39 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng Tại các công trình xây dựng, chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công, biển báo phải đặt ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc tạo điều kiện cho nhân dân giám sát, nội dung ghi trên biển báo thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng. Khi phát hiện hành vi vi phạm Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nư­ớc về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế, có trách nhiệm: Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản quy định, hướng dẫn, chỉ đạo triển khai công tác quản lý chất lượng công t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc kiểm tra công t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nư­ớc về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế, có trách nhiệm:
  • Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản quy định, hướng dẫn, chỉ đạo triển khai công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nư­ớc về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế, có trách nhiệm:
  • Hướng dẫn UBND cấp huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Right: Giám đốc Sở Xây dựng
  • Left: Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản quy định, hướng dẫn, chỉ đạo triển khai công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị tr...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này. Thực hiện kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố Huế. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 3. Cơ quan quản lý về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện: Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
  • Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này.
  • Thực hiện kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn t...
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này.
  • Thực hiện kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn t...
  • Kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành khi phát hiện dấu hiệu vi phạm về chất lượng hoặc theo yêu cầu của cơ quan cấp trên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Right: 4. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh: Gồm Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.
Target excerpt

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố Huế. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp; Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Ban quản lý phát triển khu đô thị mới Phối hợp các cơ quan liên quan thực hiện quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi địa bàn được phân công quản lý. Phối hợp hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý an toàn lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho Bạc Nhà nước) Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi các công trình, hạng mục công trình được thi công và nghiệm thu theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Chỉ thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA UBND CẤP HUYỆN, XÃ VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. UBND cấp huyện Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tổ chức thực hiện công tác thẩm tra thiết kế các công trình được phân cấp UBND cấp huyện thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 của Quy đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án sử dụng vốn khác, dự án PPP Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng; trừ các công trình theo quy đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. UBND cấp huyện
  • Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tổ chức thực hiện công tác thẩm tra thiết kế các công trình được phân cấp UBND cấp huyện thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án sử dụng vốn khác, dự án PPP
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các công trình có ảnh hưởng lớn đến...
  • trừ các công trình theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. UBND cấp huyện
  • Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tổ chức thực hiện công tác thẩm tra thiết kế các công trình được phân cấp UBND cấp huyện thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các dự án sử dụng vốn khác, dự án PPP Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP kiểm tra c...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nuớc về chất lượng công trình xây dựng Phòng Quản lý đô thị, Phòng Công Thương, Phòng Nông nghiệp và PTNT là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. UBND cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng xây dựng cho các tổ chức và công dân trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình: a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm đị...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình:
  • a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu c...
Added / right-side focus
  • Điều 16 . Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng
  • 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn...
  • tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh chỉ đạo, hỗ trợ các...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình:
  • a) Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công tác khảo sát xây dựng, thiết kế, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu c...
Target excerpt

Điều 16 . Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD. Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt; sử dụng thiết bị, phòng thí nghiệm hợp chuẩn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi công trình phải đánh giá an toàn, quan trắc công trình 1. Các công trình phải thực hiện đánh giá an toàn trong quá trình khai thác, sử dụng: a) Các công trình theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện phá...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
  • lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD. Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi công trình phải đánh giá an toàn, quan trắc công trình
  • a) Các công trình theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BXD ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị đ...
  • b) Các công trình khác theo quy định của Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
  • lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT-BXD. Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: tổ chức tự giám sát trong quá trình khảo sát Right: 1. Các công trình phải thực hiện đánh giá an toàn trong quá trình khai thác, sử dụng:
Target excerpt

Điều 8. Phạm vi công trình phải đánh giá an toàn, quan trắc công trình 1. Các công trình phải thực hiện đánh giá an toàn trong quá trình khai thác, sử dụng: a) Các công trình theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng: Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư; kiểm tra sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khỏa sát xây dựng khi...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện. 2. Các Sở: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Ban...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
  • Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng:
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Added / right-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này
  • định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
  • Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng:
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Target excerpt

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các sở, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quy định này; định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân t...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hiện nhiệm vụ của giám sát trưởng và các chức danh giám sát khác. Người thực hiện việc giám sát thi công xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc xây dựng, loại, cấp công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Phân định trách nhiệm q...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Điều tra sự cố về máy, thiết bị 1. Thẩm quyền điều tra sự cố về máy, thiết bị: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì điều tra sự cố về máy, thiết bị xảy ra trên công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, trừ các sự cố thuộc đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
  • Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Phân định trách nhiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 18 . Điều tra sự cố về máy, thiết bị
  • 1. Thẩm quyền điều tra sự cố về máy, thiết bị:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì điều tra sự cố về máy, thiết bị xảy ra trên công trình xây dựng thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 5...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
  • Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Phân định trách nhiệ...
Target excerpt

Điều 18 . Điều tra sự cố về máy, thiết bị 1. Thẩm quyền điều tra sự cố về máy, thiết bị: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì điều tra sự cố về máy, thiết bị xảy ra trên công t...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế. Cung cấp c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. G iám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP, tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng
  • Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế.
  • Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan tới sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật khác có liên quan
Added / right-side focus
  • Điều 17. G iám định nguyên nhân sự cố
  • 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc lĩnh vực quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng
  • Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế.
  • Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan tới sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật khác có liên quan
Target excerpt

Điều 17. G iám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức giám định nguy...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượn g công trình xây dựng Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/ TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng; Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượn g công trình xây dựng
  • Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/ TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng;
  • Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
  • Chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượn g công trình xây dựng
  • Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/ TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng;
  • Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý...
Target excerpt

Điều 7. Chi phí bảo trì công trình xây dựng Chi phí bảo trì công trình xây dựng thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD. Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải hoàn toàn chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 9 . Xử lý chuyển tiếp Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiện toàn, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng nội dung cụ thể tại Quy...

Open section

Điều 11

Điều 11 . T ổ chức , thực hiện đánh giá an toàn công trình 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá an toàn công trình: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 3. Trách...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình:
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm của tổ chức đánh giá an toàn công trình:
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiện toàn, phân công trách nhiệm cho các đơn vị trực thuộc thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Tổ chức thực hiện Right: Điều 11 . T ổ chức , thực hiện đánh giá an toàn công trình
Target excerpt

Điều 11 . T ổ chức , thực hiện đánh giá an toàn công trình 1. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm c...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2022. 2. Quyết định này thay thế Điều 4, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước, chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình trong việc kiểm tra công tác nghiệm thu công trình; bảo trì công trình trong quá trình khai thác sử dụng; đánh giá an toàn công trình, quan trắc công trình; xử lý đối...
Chương II Chương II KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chương III Chương III BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng Công trình chưa xác định chủ sở hữu: Đối với công trình chưa xác định chủ sở hữu thì người đang quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình. Công trình có một chủ sở hữu: Công trình thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức, cá nhân được nhà nước giao quản lý, khai thác công trì...