Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 27

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II BÌNH ỔN GIÁ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Doãn Thế Cường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
  • Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm q...
  • 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm: 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • Trường hợp thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm:
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Quy định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
  • Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt...
  • Ngoài việc công khai giá bằng hình thức niêm yết giá, đơn vị phải công khai thông tin giá bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các bộ quản lý ngành liên quan
  • chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứ...
  • 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Ủy ban nhân dân cấp t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm trong việc thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức có liên quan kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền; b) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ, Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm trong việc thực hiện bình ổn giá
  • 1. Sở Tài chính:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức có liên quan kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô
  • 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô
  • a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và lệ phí) thực hiện như sau: 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá a) Đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 8 và Khoản 9 Điều 3 Quy định này: Sở Tài chính, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nơi tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
  • 1. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá
  • a) Đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 8 và Khoản 9 Điều 3 Quy định này: Sở Tài chính, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố nơi tổ chức, cá nhân có...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và l...
  • 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường địa phương và chủ trương, c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp. 2. Hình thức niêm yết giá dịch vụ: đơn vị kinh doanh dịch vụ thực hiện thông báo công khai bằng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Cách thức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
  • Cách thức thực hiện đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP (sau đây viết tắt là Th...
  • 2. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp.
  • Hình thức niêm yết giá dịch vụ:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐỊNH GIÁ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. b) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm: 1. Giá các loại đất; 2. Giá cho thuê đất, thuê mặt nước; 3. Giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
  • Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bao gồm:
  • 1. Giá các loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
  • 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định phương án giá, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài chính a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan trong việc xây dựng phương án giá, thẩm định phương án giá, trình và quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban n...
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 18, Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp...
  • Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá, thu cước sai quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi p...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Thẩm quyền xử phạt, trình tự, thủ tục xử phạt thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. Right: giá bán hoặc giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật về nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Cục trưở...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá 1. Sở Tài chính có ý kiến thẩm định bằng văn bản về nội dung phương án giá trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ Hồ sơ phương án giá theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá
  • 1. Sở Tài chính có ý kiến thẩm định bằng văn bản về nội dung phương án giá trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ Hồ sơ phương án giá theo quy định.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án giá đã có ý kiến của cơ quan có liên quan và văn bản thẩm định của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thô...
  • Cục trưởng Cục Quản lý Giá (Bộ Tài chính), Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Vận tải (Bộ Giao thông vận tải), trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo, h...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thực hiện bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước và kiểm tra các yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá, định giá, kê khai giá, niêm yết giá, hiệp thương giá, thẩm định giá của nhà nước, kiểm tra các yếu tố hình...
Điều 3. Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây viết tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) bao gồm: 1. Xăng, dầu thà...
Điều 12. Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống, Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời xem xét, điều chỉnh giá những hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh điều...
Điều 13. Điều 13. Hồ sơ phương án giá Hồ sơ phương án giá thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Chương IV Chương IV HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 14. Điều 14. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: a) Hàng hóa, dịch vụ không thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính...
Điều 15. Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thành phần tham gia hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Sở Tài chính; đại diện bên mua, bên bán; đại diện của cơ quan quản lý chuyên ngành và cơ quan có liên quan theo yêu cầu của Sở Tài chính.