Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 12/10/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 12/10/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi một...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
  • Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KÊ KHAI GIÁ CƯỚC, NIÊM YẾT GIÁ CƯỚC VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
  • Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm q...
  • 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ QUY ĐỊNH Về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Đức Thơ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
  • Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt...
  • Ngoài việc công khai giá bằng hình thức niêm yết giá, đơn vị phải công khai thông tin giá bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đối với đơn vị taxi Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 86/2014/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện kinh doanh vận tải đối với đơn vị taxi
  • Đơn vị taxi phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 8...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứ...
  • 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Ủy ban nhân dân cấp t...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi Người lái xe taxi là công dân Việt Nam, có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ; khoản 1, Điều 11 và Điểm a và b, Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người lái xe taxi là công dân Việt Nam, có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 58, 59 và 60 Luật Giao thông đường bộ; khoản 1, Điều 11 và Điểm a và b, Khoản 3, Điều 13 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô
  • a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
  • b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô Right: Điều 6 . Tiêu chuẩn đối với lái xe taxi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và lệ phí) thực hiện như sau: 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với xe taxi Xe taxi phải được niêm yết và trang bị theo quy định tại Điều 6, Điều 17 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (viết tắt là Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với xe taxi
  • Xe taxi phải được niêm yết và trang bị theo quy định tại Điều 6, Điều 17 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (viết tắt là...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và l...
  • 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường địa phương và chủ trương, c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp. 2. Hình thức niêm yết giá dịch vụ: đơn vị kinh doanh dịch vụ thực hiện thông báo công khai bằng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi Ngoài trách nhiệm của đơn vị taxi được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40 và Điều 41, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, đơn vị taxi còn có trách nhiệm sau: 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình. 2. Có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị taxi
  • Ngoài trách nhiệm của đơn vị taxi được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40 và Điều 41, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, đơn vị taxi còn có trách nhiệm sau:
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động vận tải hành khách bằng taxi của đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp.
  • Hình thức niêm yết giá dịch vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. b) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi Ngoài quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi được quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 42, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, lái xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau: 1. Được ký kết hợp đồng lao động với đơn vị và hưởng các chế độ theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi được quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Điều 42, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, lái xe taxi còn có quyền lợi, trách nhi...
  • 1. Được ký kết hợp đồng lao động với đơn vị và hưởng các chế độ theo quy định của đơn vị và của pháp luật.
  • 2. Khi làm nhiệm vụ lái xe phải công khai thẻ tên, mặc đồng phục theo quy định của đơn vị và mang theo các loại giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Thực hiện và chịu trách nhiệm về quản lý giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • b) Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô, giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức Right: Điều 9. Quyền lợi, quyền hạn, trách nhiệm của lái xe taxi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền lợi, quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe taxi Ngoài quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi được quy định tại Điều 43, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, hành khách đi xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau: 1. Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi. 2. Thực hiện đúng các quy định về an toàn gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền lợi, quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
  • Ngoài quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi được quy định tại Điều 43, Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT, hành khách đi xe taxi còn có quyền lợi, trách nhiệm sau:
  • 1. Được hưởng dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp...
  • Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá, thu cước sai quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Cục trưở...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khai thác hoạt động vận chuyển khách bằng taxi tại một số địa điểm tập trung một lượng lớn hành khách Quản lý, khai thác và điều hành hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi tại Sân bay Quốc tế Đà Nẵng, Ga đường sắt, các bến xe, các điểm văn hóa, thể thao, du lịch, các bệnh viện, siêu thị, resort, khách sạn … thực hiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khai thác hoạt động vận chuyển khách bằng taxi tại một số địa điểm tập trung một lượng lớn hành khách
  • Quản lý, khai thác và điều hành hoạt động kinh doanh vận tải khách bằng taxi tại Sân bay Quốc tế Đà Nẵng, Ga đường sắt, các bến xe, các điểm văn hóa, thể thao, du lịch, các bệnh viện, siêu thị, res...
  • hợp đồng nhượng quyền, sử dụng bến bãi, vị trí đỗ xe taxi để khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi giữa đơn vị taxi và đơn vị sở hữu, sử dụng bến bãi theo luật định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thô...
  • Cục trưởng Cục Quản lý Giá (Bộ Tài chính), Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Vận tải (Bộ Giao thông vận tải), trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo, h...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân thành phố phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe taxi. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (sau đây gọi là đơn vị taxi) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 3. Nhân viên lái xe taxi. 4. Hành khách đi xe taxi. 5. Các đ...
Điều 3. Điều 3. Những khái niệm chung Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe taxi là loại xe ô tô có sức chứa từ 09 (chín) chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe) được thiết kế để chở người, đáp ứng các điều kiện tại Điều 7 Chương II của Quy định này. 2. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi là kinh doanh vận tải...
Điều 4. Điều 4. Đăng ký khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đăng ký về Sở Giao thông vận tải để được kiểm tra đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của Chính phủ và được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, theo loại hình ki...
Điều 12. Điều 12. Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm, quyền hạn: 1. Quản lý phương tiện, doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng taxi trên địa bàn...
Điều 13 Điều 13 . Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Cấp đăng ký kinh doanh, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp theo quy định, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Định hướng cho các doanh nghiệp khi đăng ký ngành nghề kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phù hợp với quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bà...
Điều 14 Điều 14 . Sở Tài chính 1. Hướng dẫn các đơn vị taxi kê khai giá cước; đăng ký giá cước theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan: a) Trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh bổ sung danh mục đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe taxi (nếu có) trên địa bàn thành phố thuộc diện kê khai giá cước....
Điều 15. Điều 15. Sở Du lịch 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải xây dựng phương án quản lý và đào tạo đội ngũ lái xe taxi và nhân viên điều hành nhằm không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ đối với khách du lịch. 2. Có trách nhiệm bố trí, sắp xếp phiên thứ phục vụ của các đơn vị taxi tham gia đón khách du lịch bằng đường biển khi cập cảng, k...