Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất

Open section

Tiêu đề

Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng vi áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt tại Quyết định số 891/QĐ-BTTTT ngày 22/7/2013 (sau đây gọi tắt l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về:
  • a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
  • b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệ...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan tham gia triển khai Đề án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) để thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 3 (trừ điểm đ), khoản 2 Điều 3 (trừ điểm d) Thông tư này. 2. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) để thực hiện các nhiệm vụ tại điểm đ khoản 1 Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
  • các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí
  • 1. Nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) để thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 3 (trừ điểm đ), khoản 2 Điều 3 (trừ điểm d) Thông tư này.
  • 2. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) để thực hiện các nhiệm vụ tại điểm đ khoản 1 Điều 3, điểm d khoản 2 Điều 3 và khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động thực hiện Đề án 1. Sản xuất, biên tập nội dung thông tin, tuyên truyền, gồm: a) Biên tập, biên soạn các tài liệu phục vụ hội nghị, hội thảo, tập huấn. b) Biên tập, biên soạn tài liệu, tờ rơi, tờ gấp, tờ rơi quảng cáo phổ biến cho người dân, hộ gia đình. c) Sản xuất, biên tập, xây dựng nội dung các đoạn quảng cáo,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động thực hiện Đề án
  • 1. Sản xuất, biên tập nội dung thông tin, tuyên truyền, gồm:
  • a) Biên tập, biên soạn các tài liệu phục vụ hội nghị, hội thảo, tập huấn.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi và mức chi Chế độ chi tiêu đảm bảo các hoạt động thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành. Đối với việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ phải đấu thầu thì ngoài việc tuân thủ về chế độ hóa đơn, chứng từ còn phải thực hiện theo quy định c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi và mức chi
  • Chế độ chi tiêu đảm bảo các hoạt động thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
  • Đối với việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ phải đấu thầu thì ngoài việc tuân thủ về chế độ hóa đơn, chứng từ còn phải thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán 1. Đối với các nhiệm vụ chi từ Ngân sách nhà nước: Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình; các hoạt động, nội dung chi quy định tại Điều 3 và mức chi quy định tại Điều 4 Thông tư này; các cơ quan, đơn vị lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm thực hiện nhiệm vụ thông tin, tuyên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
  • c) Giao kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán
  • 1. Đối với các nhiệm vụ chi từ Ngân sách nhà nước:
  • Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014. 2. Đối với các khối lượng công việc các Bộ, ngành, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực; các Bộ, ngành, địa phương căn cứ quy định tại Thông tư này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan:
  • Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị trực thuộc t ổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014.
  • 2. Đối với các khối lượng công việc các Bộ, ngành, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...
Điều 8. Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Điều 10. Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...
Điều 11. Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu. 2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc l...
Điều 12. Điều 12. Hình thức đấu thầu Các hình thức đấu thầu bao gồm: 1. Đấu thầu rộng rãi Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này. Khi áp dụng đấu th ầ u rộng rãi, không hạn ch ế số lượng n...