Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014; hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014
  • hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.
Removed / left-side focus
  • hủy bỏ Quyết định số 1316/QĐ-TC ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông Vận tải, Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Những quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong quy định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định cước vận chuyển hàng hóa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách nhà nước không thông qua hình thức đấu thầu, đấu giá. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu, đấu giá đối với cước vận chuyển hàng hoá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Giá cước trong Quyết định này là giá cước tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Trọng lượng hàng hóa tính cước là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). 3. Đơn vị trọng lượng tính cước là tấn (viết tắt là T).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khoảng cách tính cước a) Khoảng cách tính cước là khoảng cách thực tế vận chuyển có hàng. b) Nếu khoảng cách vận chuyển từ nơi gửi hàng đến nơi nhận hàng có nhiều tuyến vận chuyển khác nhau thì khoảng cách tính cước là khoảng cách tuyến ngắn nhất. Trường hợp trên tuyến đường ngắn nhất không đảm bảo an toàn cho phương tiện và hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Loại đường tính cước 1. Loại đường tính cước được chia thành 6 loại theo bảng phân loại đường để tính cước của cơ quan quản lý đường bộ. 2. Đối với loại đường do Trung ương quản lý: thực hiện theo Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ. 3. Đối với loại đường do địa phương q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CƯỚC, PHƯƠNG PHÁP TÍNH CƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá cước 1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 bao gồm: đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại được tính theo Biểu cước vận tải hàng hóa đối với hàng bậc 1 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng hóa bậc 2: Được tính bằng 1,15 lần cước hàng hóa bậc 1. Hàng hóa bậc 2 bao gồm: Ngói, lương th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly a) Vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. Ví dụ 1: Vận chuyển 10 tấn hàng bậc 1, cự ly 30km, trên đường loại 3. Tính cước cơ bản như sau: Áp dụng đơn giá cước ở cự ly 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn vùng cao của tỉnh miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước cơ bản. 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các loại chi phí khác ngoài cước vận chuyển hàng hóa 1. Chi phí huy động phương tiện: Quãng đường huy động có chiều dài dưới 3 km không tính tiền huy động. Khi phương tiện vận tải được huy động từ bãi đỗ xe (của đơn vị vận tải, đội xe) đi xa trên 3km khi đến địa điểm khác làm việc trong một thời gian. Xong công việc phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước phải thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định pháp luật hiện hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản "Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý và bảo vệ đê điều".
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều.
Điều 3 Điều 3: Các ông: chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành; chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; chủ tịch UBND các xã phường có đê căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚ Về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác quản lý, bảo vệ Đê điều (Ban hành theo Quyết định số 1316/ QĐ-UB...
Phần I. Quy định chung: Phần I. Quy định chung:
Điều 1 Điều 1: Đối tượng điều chỉnh của bản quy định này là các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm quản lý Nhà nước về đê điều. Những điều không nói trong quy định này, thực hiện theo các văn bản pháp quy của Nhà nước như pháp lệnh về Đê điều - Pháp lệnh phòng chống lụt bão, các Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ có liên quan tới đê điều.
Điều 2 Điều 2: 1- Ngành Thủy lợi chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác bảo vệ, quản lý đê điều trên phạm vi toàn tỉnh. 2- Chính quyền các cấp từ tỉnh tới huyện, đặc biệt là cấp xã, phường chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước theo phạm vi lãnh thổ về công tác bảo vệ, quản lý đê điều. Những trường hợp không hoàn thành trách...
Phần II. Quy định nhiệm vụ và trách nhiệm của các cấp, các ngành: Phần II. Quy định nhiệm vụ và trách nhiệm của các cấp, các ngành:
Điều 3 Điều 3: Sở Thủy lợi 1- Là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh, chịu trách nhiệm chính trong việc lập kế hoạch xây dựng, tu bổ đê điều; Xác định biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức quản lý bảo vệ, sử dụng, cứu hộ đê. Đề xuất với UBND tỉnh và Bộ Thủy lợi những vấn đề quản lý Nhà nước về đê điều, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra xử lý theo chức...