Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
51/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh địa giới ấp của các xã:Nhơn Phú và Tân Long Hội thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
1988/2001/QĐ.UBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh địa giới ấp của các xã:Nhơn Phú và Tân Long Hội thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh địa giới ấp của các xã:Nhơn Phú và Tân Long Hội thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng chịu phí, đối tượng không chịu phí và người nộp phí: a) Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Xác định; kê khai, thẩm định và nộp phí: 1. Xác định số phí phải nộp: Thực hiện theo Điều 5, Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT. 2. Kê khai, thẩm định và nộp phí: Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thuộc đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cơ quan liên quan: 1. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế của đơn vị cung cấp nước sạch. 2. Đơn vị thu phí tổ chức việc thu phí, quản lý, sử dụng và quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh. Các quy định khác của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước một thành viên xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.