Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I .

Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh) có trách nhiệm huy động nguồn lực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc
  • Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
  • ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II .

Chương II . NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các dự án của Chương trình 135

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Định mức hỗ trợ áp dụng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
left-only unmatched

Chương trình 135 bao gồm: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng.

Chương trình 135 bao gồm: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm nông nghiệp sau thu hoạch 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tối đa: 15.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên) tối đa: 125.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 75% giá trị mua thiết bị máy móc, công cụ sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm nông nghiệp sau thu hoạch
  • 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tối đa: 15.000.000 đồng/hộ.
  • 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên) tối đa: 125.000.000 đồng/nhóm hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế thực hiện
  • 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
  • - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông 1. Hỗ trợ tập huấn, trình diễn, chuyển giao mô hình sản xuất tiên tiến: a) Mức hỗ trợ tối đa 12 triệu đồng/mô hình. b) Mức hỗ trợ mô hình trình diễn kỹ thuật cao không quá 15 triệu đồng/mô hình, trong đó: - Hỗ trợ nước uống, văn phòng phẩm, tài liệu cho nông dân trong thời gian tập huấn tối đa k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông
  • 1. Hỗ trợ tập huấn, trình diễn, chuyển giao mô hình sản xuất tiên tiến:
  • a) Mức hỗ trợ tối đa 12 triệu đồng/mô hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
  • 1. Nguồn vốn đầu tư:
left-only unmatched

Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:

Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: - NSTƯ đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135. - NSĐP đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135. - Nguồn vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; không huy động đón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III .

Chương III . KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của tỉnh, UBND tỉnh chỉ đạo các huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt được theo tiến độ từn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật cấp xã, huyện tham gia chỉ đạo, quản lý Mức hỗ trợ áp dụng theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính về việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác, bồi dưỡng cán bộ công chức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật cấp xã, huyện tham gia chỉ đạo, quản lý
  • Mức hỗ trợ áp dụng theo Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính về việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác, bồi dưỡng cán...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá
  • - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết. 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương thức hỗ trợ Hỗ trợ theo định mức tại Chương II nêu trên và giá giống, vật tư, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm sản theo giá thời điểm tại địa phương; chủ đầu tư lựa chọn đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh cung cấp theo phương thức chào hàng cạnh tranh. Trường hợp mua bán giữa các hộ dân không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ theo định mức tại Chương II nêu trên và giá giống, vật tư, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm sản theo giá thời điểm tại địa phương
  • chủ đầu tư lựa chọn đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh cung cấp theo phương thức chào hàng cạnh tranh. Trường hợp mua bán giữa các hộ dân không có hóa đơn tài chính thì chỉ cần có giấy biên n...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết.
  • 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ thể như sau:
  • - Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Phương thức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức hỗ trợ kinh phí quản lý Kinh phí quản lý được đảm bảo từ ngân sách địa phương hàng năm tương ứng không quá 0,5% tổng kinh phí thực hiện chương trình, bao gồm các hạng mục chi phí theo tỷ lệ như sau: - Chi phí lập dự án, kế hoạch đầu tư 15%. - Chi phí thẩm định 2%. - Chi phí chuyển giao kỹ thuật, kiểm tra, nghiệm thu, bàn gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí quản lý được đảm bảo từ ngân sách địa phương hàng năm tương ứng không quá 0,5% tổng kinh phí thực hiện chương trình, bao gồm các hạng mục chi phí theo tỷ lệ như sau:
  • - Chi phí lập dự án, kế hoạch đầu tư 15%.
  • - Chi phí thẩm định 2%.
Removed / left-side focus
  • Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hiệu lực thi hành Right: Điều 8. Mức hỗ trợ kinh phí quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng không còn phù hợp với Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục, nội dung lập và thực hiện kế hoạch đầu tư dự án. Tổng hợp kế hoạch toàn tỉnh, gửi UBND tỉnh xem xét báo cáo Ủy ban Dân tộc và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Hàng năm, ban hành danh mục hỗ trợ cây trồng, vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Hướng dẫn quy trình, thủ tục, nội dung lập và thực hiện kế hoạch đầu tư dự án. Tổng hợp kế hoạch toàn tỉnh, gửi UBND tỉnh xem xét báo cáo Ủy ban Dân tộc và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • b) Hàng năm, ban hành danh mục hỗ trợ cây trồng, vật nuôi và định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với điều kiện thực tế làm cơ sở để các địa phương thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng khôn...
  • Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội dung mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phản ánh với liên Bộ:
  • Ủy ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng để xem xét hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 9. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: a) Hộ nghèo, cận nghèo theo tiêu chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015 ban hành theo Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (trường hợp có sự thay đổi chuẩn nghèo, cận nghèo thì áp dụng theo qui định mới của Thủ tướng Chính...
Điều 2. Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Hỗ trợ trực tiếp cho sản xuất: Giống cây trồng, vật nuôi và các loại vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp; máy móc thiết bị, công cụ sản xuất, chế biến bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. 2. Hỗ trợ thực hiện các nội dung sự nghiệp: Công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; tập huấn chuyển giao...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu phục vụ sản xuất 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tối đa: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 05 hộ trở lên) tối đa: 75.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 100% giống cây trồng, vật nuôi và vật tư thiết yếu phục vụ sản xuất. 4. Danh mục hỗ trợ c...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc 1. Chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện dự án trên địa bàn; giao chủ đầu tư và giao vốn cho UBND xã thuộc Chương trình 135 trên cơ sở kế hoạch từng xã đã được phê duyệt. 2. Chỉ đạo việc tuyên truyền về chính sách dự án và tổ chức bình xét đối tượng được hỗ trợ đảm bảo...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc căn cứ quy định này để tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân phản ánh về UBND tỉnh...