Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
41/2014/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
05/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí, lệ phí Phí, lệ phí trong công tác quản lý giống thủy sản được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. C hương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THUỶ SẢN
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Phí, lệ phí
- Phí, lệ phí trong công tác quản lý giống thủy sản được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THUỶ SẢN
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sinh sản giống thủy sản: Tổ chức, cá nhân thực hiện cho sinh sản giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư về giống thuỷ sản hoặc quyết định quy định chức năng nhiệm vụ về nghiên cứu, sản xuất giống thủy sản áp dụng đối với đơn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau: 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở. 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
- 1. Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 19/4/2006 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động hành nghề thú y cơ sở.
- 2. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 07/9/2011 của Ủy ban nhân nhân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý vùng nuôi tôm tập trung đảm bảo an toàn dịch bệnh và vệ sinh thực phẩm.
- Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sinh sản giống thủy sản:
- Tổ chức, cá nhân thực hiện cho sinh sản giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau:
- Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư về giống thuỷ sản hoặc quyết định quy định chức năng nhiệm vụ về nghiên cứu, sản xuất giống thủy sản áp dụng đối với đơn vị sự nghi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở ương, dưỡng (dịch vụ) giống thủy sản: Tổ chức, cá nhân thực hiện ương, dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: 1. Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 4 Quy định này; 2. Có cơ sở vật chất và trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với từng loài thủy sản và từng phẩm cấp giống: Hệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2020.
- Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở ương, dưỡng (dịch vụ) giống thủy sản:
- Tổ chức, cá nhân thực hiện ương, dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau:
- 1. Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 4 Quy định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ 1. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ. Tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: a) Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 4, 5, 6, Điều 4 Quy định này. b) Có ít nhất một n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với cơ sở kinh doanh nguồn giống thủy sản nhập khẩu: 1. Các tổ chức cá nhân kinh doanh giống ngoại tỉnh nhập vào địa bàn tỉnh phải gửi 01 bộ hồ sơ công bố chất lượng giống đến Chi cục Nuôi trồng thủy sản. 2. Đối với tổ chức, cá nhân khi lấy giống từ ngoại tỉnh vào nuôi. a) Giống phải được kiểm dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về sử dụng thuốc và hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản 1. Việc sử dụng thuốc hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo đúng theo quy định pháp luật, tuân theo Thông tư số 15/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 3 năm 2009 về ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với giống thủy sản 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản tự công bố tiêu chuẩn áp dụng. Trình tự xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được thực hiện theo Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, Thông tư 29/2011/T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chất lượng giống thủy sản 1. Chất lượng con giống thủy sản đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Khi vận chuyển giống về cơ sở để ương, dưỡng thành giống lớn phải có hóa đơn ghi xuất xứ rõ ràng, có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG GIỐNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản 1. Cơ quan kiểm tra là Chi cục Nuôi trồng Thủy sản. 2. Căn cứ kiểm tra: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Đối với tôm sú căn cứ: Quyết định số 3776/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2012 về việc công bố tiêu chuẩn qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản trong sản xuất kinh doanh Nguyên tắc kiểm tra: a) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản (bao gồm cả các quy định về bệnh) được thực hiện tại cơ sở sản xuất. b) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản tại địa phương nơi tiếp nhận chỉ được thực hiện khi có nghi vấn. Nội dung và trình tự kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu 1. Nguyên tắc kiểm tra: a) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu không áp dụng đối với các trường hợp sau: Giống thủy sản nhập khẩu để khảo nghiệm, nghiên cứu, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm. b) Việc giảm, miễn kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu dựa trên hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KIỂM TRA, KIỂM DỊCH VÀ XỬ LÝ GIỐNG KHÔNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG Trình tự, thủ tục kiểm dịch đối với giống thủy sản được thực hiện theo Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cụ thể như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khai báo kiểm dịch thủy sản giống vận chuyển trong nước 1. Chủ hàng phải khai báo kiểm dịch với Trạm Thú y khi vận chuyển trong phạm vi tỉnh hoặc Chi cục Thú y khi vận chuyển ra khỏi tỉnh. Thời gian khai báo kiểm dịch ít nhất 03 ngày trước khi xuất hàng; 2. Hồ sơ khai báo kiểm dịch gồm: a) Giấy khai báo kiểm dịch thủy sản vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm dịch đối với thủy sản giống 1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại bể nuôi giữ tạm thời của các cơ sở kinh doanh; bể, ao ương con giống của cơ sở nuôi trồng, sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. 2. Kiểm tra, giám sát trong thời gian kiểm dịch. Trong thời gian 01 ngày làm việc, kể từ khi thủy sản được tập trung tại nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm dịch thuỷ sản giống tại địa phương tiếp nhận 1. Cơ quan kiểm dịch động vật tại địa phương nơi tiếp nhận lô hàng chỉ thực hiện kiểm dịch thủy sản giống tại nơi đến trong các trường hợp sau: a) Lô hàng không có giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc giấy chứng nhận kiểm dịch không hợp lệ; b) Cơ quan kiểm dịch động vật phát hiện có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của UBND các huyện , thị xã, thành phố, UBND các xã, thị trấn 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: a) Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai và giám sát việc thực hiện Quy định này. b) Phối hợp chặt chẽ với Chi cục Nuôi trồng Thủy Sản, Chi cục Thú y, Chi cục quản lý Chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.