Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phí, lệ phí Phí, lệ phí trong công tác quản lý giống thủy sản được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. C hương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sinh sản giống thủy sản: Tổ chức, cá nhân thực hiện cho sinh sản giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư về giống thuỷ sản hoặc quyết định quy định chức năng nhiệm vụ về nghiên cứu, sản xuất giống thủy sản áp dụng đối với đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở ương, dưỡng (dịch vụ) giống thủy sản: Tổ chức, cá nhân thực hiện ương, dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: 1. Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 4 Quy định này; 2. Có cơ sở vật chất và trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với từng loài thủy sản và từng phẩm cấp giống: Hệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn chi tiết việc thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở ương, dưỡng (dịch vụ) giống thủy sản:
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện ương, dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau:
  • 1. Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 4 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn chi tiết việc thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở ương, dưỡng (dịch vụ) giống thủy sản:
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện ương, dưỡng giống thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau:
  • 1. Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 4 Quy định này;
Target excerpt

Điều 4. Tổ chức thực hiện. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn chi tiết việc thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ 1. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ. Tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ phải đáp ứng đầy đủ các quy định sau: a) Đáp ứng các quy định tại Khoản 1, 2, 4, 5, 6, Điều 4 Quy định này. b) Có ít nhất một n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với cơ sở kinh doanh nguồn giống thủy sản nhập khẩu: 1. Các tổ chức cá nhân kinh doanh giống ngoại tỉnh nhập vào địa bàn tỉnh phải gửi 01 bộ hồ sơ công bố chất lượng giống đến Chi cục Nuôi trồng thủy sản. 2. Đối với tổ chức, cá nhân khi lấy giống từ ngoại tỉnh vào nuôi. a) Giống phải được kiểm dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định về sử dụng thuốc và hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản 1. Việc sử dụng thuốc hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo đúng theo quy định pháp luật, tuân theo Thông tư số 15/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 3 năm 2009 về ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định về sử dụng thuốc và hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản
  • 1. Việc sử dụng thuốc hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo đúng theo quy định pháp luật, tuân theo Thông tư số 15/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 3 năm 2009 về ban hành danh...
  • Thông tư Số 03 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 16 tháng 01 năm 2012 Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNNTNT ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hoá chất...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về sử dụng thuốc và hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản
  • 1. Việc sử dụng thuốc hóa chất trong sản xuất kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo đúng theo quy định pháp luật, tuân theo Thông tư số 15/2009/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 3 năm 2009 về ban hành danh...
  • Thông tư Số 03 /2012/TT-BNNPTNT, ngày 16 tháng 01 năm 2012 Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNNTNT ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc, hoá chất...
Target excerpt

Về việc ban hành bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với giống thủy sản 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản tự công bố tiêu chuẩn áp dụng. Trình tự xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn được thực hiện theo Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, Thông tư 29/2011/T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chất lượng giống thủy sản 1. Chất lượng con giống thủy sản đảm bảo các yêu cầu sau: a) Đảm bảo theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố; b) Trước khi lưu thông phải thực hiện kiểm dịch theo quy định; c) Khi vận chuyển giống về cơ sở để ương, dưỡng thành giống lớn phải có hóa đơn ghi xuất xứ rõ ràng, có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG GIỐNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản 1. Cơ quan kiểm tra là Chi cục Nuôi trồng Thủy sản. 2. Căn cứ kiểm tra: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Đối với tôm sú căn cứ: Quyết định số 3776/QĐ-BKHCN ngày 20 tháng 12 năm 2012 về việc công bố tiêu chuẩn qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản trong sản xuất kinh doanh Nguyên tắc kiểm tra: a) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản (bao gồm cả các quy định về bệnh) được thực hiện tại cơ sở sản xuất. b) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản tại địa phương nơi tiếp nhận chỉ được thực hiện khi có nghi vấn. Nội dung và trình tự kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu 1. Nguyên tắc kiểm tra: a) Việc kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu không áp dụng đối với các trường hợp sau: Giống thủy sản nhập khẩu để khảo nghiệm, nghiên cứu, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm. b) Việc giảm, miễn kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu dựa trên hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA, KIỂM DỊCH VÀ XỬ LÝ GIỐNG KHÔNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG Trình tự, thủ tục kiểm dịch đối với giống thủy sản được thực hiện theo Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cụ thể như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khai báo kiểm dịch thủy sản giống vận chuyển trong nước 1. Chủ hàng phải khai báo kiểm dịch với Trạm Thú y khi vận chuyển trong phạm vi tỉnh hoặc Chi cục Thú y khi vận chuyển ra khỏi tỉnh. Thời gian khai báo kiểm dịch ít nhất 03 ngày trước khi xuất hàng; 2. Hồ sơ khai báo kiểm dịch gồm: a) Giấy khai báo kiểm dịch thủy sản vận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm dịch đối với thủy sản giống 1. Việc kiểm dịch được thực hiện ngay tại bể nuôi giữ tạm thời của các cơ sở kinh doanh; bể, ao ương con giống của cơ sở nuôi trồng, sản xuất, kinh doanh giống thủy sản. 2. Kiểm tra, giám sát trong thời gian kiểm dịch. Trong thời gian 01 ngày làm việc, kể từ khi thủy sản được tập trung tại nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kiểm dịch thuỷ sản giống tại địa phương tiếp nhận 1. Cơ quan kiểm dịch động vật tại địa phương nơi tiếp nhận lô hàng chỉ thực hiện kiểm dịch thủy sản giống tại nơi đến trong các trường hợp sau: a) Lô hàng không có giấy chứng nhận kiểm dịch hoặc giấy chứng nhận kiểm dịch không hợp lệ; b) Cơ quan kiểm dịch động vật phát hiện có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của UBND các huyện , thị xã, thành phố, UBND các xã, thị trấn 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: a) Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai và giám sát việc thực hiện Quy định này. b) Phối hợp chặt chẽ với Chi cục Nuôi trồng Thủy Sản, Chi cục Thú y, Chi cục quản lý Chất lượng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18 . Trách nhiệm của UBND các huyện , thị xã, thành phố, UBND các xã, thị trấn
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • a) Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai và giám sát việc thực hiện Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • a) Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn triển khai và giám sát việc thực hiện Quy định này.
  • b) Phối hợp chặt chẽ với Chi cục Nuôi trồng Thủy Sản, Chi cục Thú y, Chi cục quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản trong việc quản lý chất lượng giống nuôi thuỷ sản trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18 . Trách nhiệm của UBND các huyện , thị xã, thành phố, UBND các xã, thị trấn Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành, thành phố
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các hu...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 1. Điều 1. Đối tượng thu, nộp phí và lệ phí. 1- Đối tượng nộp phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm. 2- Đối tượng nộp phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền...
Điều 2. Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất. 1- Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, taì sản gắn liền với đất. (Mỗi bộ hồ sơ yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm được tính là mỗi trường hợp) STT Các trường hợp nộp lệ phí Mức thu...