Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải
10/2013/TT-BGTVT
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Thuận
22/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Thuận
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, BẾN PHAO VÀ KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thẩm quyền quyết định đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên cảng biển và cảng dầu khí ngoài khơi. 2. Cục Hàng hải Việt Nam quyết định đặt tên, đổi tên bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải Bình Thuận”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải Bình Thuận”.
- Điều 1. Thẩm quyền quyết định đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
- 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên cảng biển và cảng dầu khí ngoài khơi.
- 2. Cục Hàng hải Việt Nam quyết định đặt tên, đổi tên bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ tục đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Thủ tục đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi a) Khi lập dự án đầu tư hoặc công bố cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 văn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở Giao thông vận tải Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định vị trí, chức năn...
- Điều 2. Thủ tục đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
- 1. Thủ tục đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
- a) Khi lập dự án đầu tư hoặc công bố cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 văn bản đề nghị đặt tên cảng biển, cản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Những điều cấm trong đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp, cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước đã công bố hoặc không đúng với tên gọi, chức năng của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Điều 3. Những điều cấm trong đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
- Đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp, cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước đã công bố hoặc không đúng với tên gọi, chức năng c...
- 2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Left
Mục 2
Mục 2 CÔNG BỐ DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN VÀ CẬP NHẬT DANH MỤC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG THUỘC CẢNG BIỂN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công bố danh mục phân loại cảng biển Việt Nam 1. Định kỳ 05 năm một lần vào Quý I kể từ năm 2008, Cục Hàng hải Việt Nam lập và trình Bộ Giao thông vận tải danh mục phân loại cảng biển. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Tờ trình đề nghị công bố danh mục phân loại cảng biển; b) Dự thảo danh mục phân loại cảng biển; c) Bản sao Quyết định công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh: Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 1 năm và đột xuất tình hình thực hiện nhiệm vụ về các lĩnh vực công tác được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mối quan hệ công tác
- 1. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 4. Công bố danh mục phân loại cảng biển Việt Nam
- 1. Định kỳ 05 năm một lần vào Quý I kể từ năm 2008, Cục Hàng hải Việt Nam lập và trình Bộ Giao thông vận tải danh mục phân loại cảng biển. Hồ sơ đề nghị gồm:
- a) Tờ trình đề nghị công bố danh mục phân loại cảng biển;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cập nhật, công bố danh mục bến cảng, cầu cảng Trong tháng 01 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam trình Bộ Giao thông vận tải danh mục các bến cảng, cầu cảng đã được công bố đưa vào sử dụng hoặc đóng theo quy định. Trong Quý I, Bộ Giao thông vận tải cập nhật và ra quyết định công bố danh mục các bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển Vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ các nội dung của Quy định này để kiện toàn tổ chức bộ máy, bố trí sắp xếp cán bộ, công chức theo hướng tinh gọn, bảo đảm với số lượng vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức của sở theo quy định hiện hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ các nội dung của Quy định này để kiện toàn tổ chức bộ máy, bố trí sắp xếp cán bộ, công chức theo hướng tinh gọn, bảo đảm với số lượng vị trí việc làm đã đượ...
- chức danh, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức của sở theo quy định hiện hành của Nhà nước và xây dựng quy chế làm việc của Sở Giao thông vận tải để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Điều 5. Cập nhật, công bố danh mục bến cảng, cầu cảng
- Trong tháng 01 hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam trình Bộ Giao thông vận tải danh mục các bến cảng, cầu cảng đã được công bố đưa vào sử dụng hoặc đóng theo quy định.
- Trong Quý I, Bộ Giao thông vận tải cập nhật và ra quyết định công bố danh mục các bến cảng, cầu cảng thuộc cảng biển Việt Nam đã được công bố trong năm.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM SÁT THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CẢNG BIỂN, LUỒNG HÀNG HẢI VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHÁC TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải 1. Trả lời chủ đầu tư về sự phù hợp quy hoạch cảng biển, luồng hàng hải a) Trường hợp cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải, khu nước, vùng nước dự kiến xây dựng theo đề nghị của chủ đầu tư phù hợp với quy hoạch cảng biển, Cục Hàng hải Việt Nam r...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Giao thông vận tải Bình Thuận là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải, phương tiện - người lái và an toàn giao thông trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí, chức năng
- 1. Sở Giao thông vận tải Bình Thuận là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông...
- người lái và an toàn giao thông trên địa bàn toàn tỉnh.
- Điều 6. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải
- 1. Trả lời chủ đầu tư về sự phù hợp quy hoạch cảng biển, luồng hàng hải
- a) Trường hợp cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải, khu nước, vùng nước dự kiến xây dựng theo đề nghị của chủ đầu tư phù hợp với quy hoạch cảng biển, Cục Hàng hải Việt Nam ra văn bản thỏa...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác và cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển 1. Chủ đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thực hiện các thủ tục theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này. 2. Đối với các dự án công trình giao cắt với vùng nước cảng biển, luồng hàng hải hoặc các công t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải; b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch 05 năm, hàng năm, chương trình, dự án về lĩnh vực giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;
- Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác và cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển
- 1. Chủ đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thực hiện các thủ tục theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này.
- 2. Đối với các dự án công trình giao cắt với vùng nước cảng biển, luồng hàng hải hoặc các công trình có ảnh hưởng đến hoạt động hàng hải như: cầu, đường dây điện, cáp treo, các công trình ngầm và c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ công bố mở cảng biển, bến cảng, cầu cảng và các khu nước, vùng nước và phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức có chức năng thực hiện khảo sát, rà tìm chướng ngại vật và tiến hành thanh thải chướng ngại vật (nếu có) trong vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc sở. Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế
- 1. Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc sở.
- Giám đốc sở là người đứng đầu sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của sở
- Điều 8. Hồ sơ công bố mở cảng biển, bến cảng, cầu cảng và các khu nước, vùng nước và phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải
- Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức có chức năng thực hiện khảo sát, rà tìm chướng ngại vật và tiến hành thanh thải chướng ngại vật (nếu có) trong vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, luồng h...
- Sau khi hoàn thành việc khảo sát, rà tìm và thanh thải chướng ngại vật theo quy định tại khoản 1 Điều này, các bên phải tổ chức nghiệm thu và lập Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát, rà tìm chướng...
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA VÀ CẢNG CÁ TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng nước cảng biển 1. Việc tổ chức quản lý hoạt động đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa, cảng cá trong vùng nước cảng biển theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP và của pháp luật có liên quan. Sau khi hoàn thành việc xây dựng cảng, bến thủy nội địa, cảng cá tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 XÂY DỰNG, PHÁT HÀNH HẢI ĐỒ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải 1. Hải đồ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải được xây dựng và phát hành dưới dạng hải đồ giấy và hải đồ điện tử phục vụ các tổ chức, cá nhân trong hoạt động hàng hải và các hoạt động liên quan khác. 2. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 KIỂM ĐỊNH ĐỊNH KỲ CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CẢNG BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển 1. Chủ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển hoặc tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng biển, bến cảng, cầu cảng (sau đây gọi là tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng biển) có nghĩa vụ thực hiện kiểm định định kỳ chất lượng kết cấu hạ tầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn thực hiện kiểm định định kỳ 1. Đối với kết cấu hạ tầng cảng biển công bố đưa vào sử dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2012 hoặc kết cấu hạ tầng cảng biển đã được công bố đưa vào sử dụng trước ngày 01 tháng 6 năm 2012 nhưng đến hết 31 tháng 12 năm 2013 chưa khai thác đủ 05 năm, định kỳ 05 năm kể từ ngày kết cấu hạ tầng cảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển 1. Trước khi kết cấu hạ tầng cảng biển đến thời hạn kiểm định, tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng cảng biển phải lựa chọn tổ chức thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển đủ năng lực. 2. Tổ chức thực hiện kiểm định kết cấu hạ tầng cảng biể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CÔNG BỐ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ KHAI THÁC LUỒNG HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng luồng hàng hải 1. Việc đầu tư xây dựng luồng hàng hải phải phù hợp với quy hoạch cảng biển đã được duyệt. 2. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm: a) Lập, trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch phát triển luồng hàng hải Việt Nam. Việc lập, phê duyệt và tổ chức triển khai thực hiện qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng 1. Thẩm quyền công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng a) Trường hợp luồng hàng hải được công bố cùng thời điểm công bố mở cảng biển: Bộ Giao thông vận tải công bố cùng với công bố mở cảng biển. b) Trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý vận hành, khai thác luồng hàng hải và báo hiệu hàng hải 1. Nội dung quản lý vận hành, khai thác luồng hàng hải và báo hiệu hàng hải gồm: a) Duy tu, bảo trì luồng hàng hải, báo hiệu hàng hải và các công trình, thiết bị phụ trợ bảo đảm an toàn cho hoạt động hàng hải; b) Quản lý vận hành hệ thống báo hiệu hàng hải; c) Địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 THỦ TỤC CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO, RỜI CẢNG BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa vào cảng biển 1. Địa điểm làm thủ tục: trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện hoặc các trạm của Cảng vụ hàng hải. 2. Thời hạn làm thủ tục của người làm thủ tục: trước khi phương tiện vào cảng biển hoặc sau khi vào neo đậu an toàn. 3. Thời hạn làm thủ tục của Cảng vụ hàng hải: chậm nhất 30 phú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa rời cảng biển 1. Địa điểm làm thủ tục: trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện hoặc các trạm của Cảng vụ hàng hải. 2. Thời hạn làm thủ tục của người làm thủ tục: trước khi phương tiện rời cảng biển. 3. Thời hạn làm thủ tục của Cảng vụ hàng hải: chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9
Mục 9 THỦ TỤC, QUY ĐỊNH CHO TÀU THUYỀN CHẠY THỬ VÀ NEO CHỜ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục cho tàu thuyền đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử 1. Địa điểm làm thủ tục: trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện hoặc các trạm của Cảng vụ hàng hải. 2. Người làm thủ tục phải nộp và xuất trình đầy đủ các giấy tờ theo quy định dưới đây: a) Giấy tờ phải nộp: - Giấy đề nghị chạy thử tàu trong đó nêu rõ lý do di chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định tàu thuyền neo chờ 1. Tàu thuyền có thời gian neo chờ không làm hàng hoặc đón trả khách, không hoạt động dịch vụ từ 30 ngày trở lên phải lập phương án cho tàu thuyền neo chờ gửi Cảng vụ hàng hải khu vực phê duyệt. 2. Phương án cho tàu thuyền neo chờ gồm các nội dung cơ bản sau: a) Tên tàu thuyền; b) Chủ sở hữu và ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 10
Mục 10 THỦ TỤC ĐẾN CẢNG BIỂN ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN CÓ TỔNG TRỌNG TẢI TỪ 200 DWT TRỞ XUỐNG, MANG CỜ QUỐC TỊCH CỦA QUỐC GIA CÓ CHUNG BIÊN GIỚI VỚI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền có tổng trọng tải từ 200 DWT trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam 1. Tàu thuyền có trọng tải từ 200 DWT trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam đến cảng biển tại khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó, phải n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 11
Mục 11 CƠ QUAN THỰC HIỆN THỦ TỤC CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI QUÁ CẢNH VIỆT NAM ĐI CAMPUCHIA VÀ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM XUẤT CẢNH ĐI CAMPUCHIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan thực hiện thủ tục cho phương tiện thủy nội địa xuất cảnh Việt Nam đi Campuchia Phương tiện thủy nội địa xuất cảnh Việt Nam đi Campuchia từ các cảng, bến thủy nội địa không có cơ quan quản lý nhà nước về đường thủy nội địa thực hiện thủ tục xuất cảnh, Cảng vụ hàng hải Đồng Tháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ quan thực hiện thủ tục cho tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đi Campuchia và ngược lại 1. Tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia qua sông Tiền, do Cảng vụ hàng hải Vũng Tàu phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện thủ tục theo quy định của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP và quy định khác của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 12
Mục 12 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Thông tư số 10/2007/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2007 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 71/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Phụ lục gồm 03 Mẫu đơn đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.