Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 107

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng trong vùng nước cảng biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết cấu hạ tầng bến cảng phải thực hiện kiểm định bao gồm cầu cảng và bến phao. 2. Bến phao là hệ thống thiết bị phao neo, xích, rùa và các thiết bị khác được thiết lập trong vùng nước cảng biển để neo buộc tàu thuyền, thực hiện bốc dỡ hàng hóa và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng 1. Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng là việc đánh giá chất lượng, khả năng khai thác bình thường của kết cấu hạ tầng bến cảng, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong quá trình khai thác kết cấu hạ tầng bến cản...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển 1. Việc quản lý khai thác cảng biển được thực hiện theo quy định của pháp luật, bảo đảm hiệu quả đầu tư và tránh thất thoát, lãng phí. 2. Người đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng tự quyết định hình thức quản lý, khai thác cảng biển, bến cảng, cầu cảng đó theo nguyên tắc sau đâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng
  • Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng là việc đánh giá chất lượng, khả năng khai thác bình thường của kết cấu hạ tầng bến cảng, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễ...
  • Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng bao gồm kiểm định định kỳ và kiểm định đột xuất.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển
  • 1. Việc quản lý khai thác cảng biển được thực hiện theo quy định của pháp luật, bảo đảm hiệu quả đầu tư và tránh thất thoát, lãng phí.
  • 2. Người đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng tự quyết định hình thức quản lý, khai thác cảng biển, bến cảng, cầu cảng đó theo nguyên tắc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng là việc đánh giá chất lượng, khả năng khai thác bình thường của kết cấu hạ tầng bến cảng, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễ...
  • Kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng bao gồm kiểm định định kỳ và kiểm định đột xuất.
  • 2. Kiểm định định kỳ chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng thực hiện theo chu kỳ 05 năm một lần theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 29 của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý cảng b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc thực hiện kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng bến cảng Right: c) Định kỳ 05 năm tổ chức kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển và công bố thông báo hàng hải theo quy định.
Target excerpt

Điều 29. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển 1. Việc quản lý khai thác cảng biển được thực hiện theo quy định của pháp luật, bảo đảm hiệu quả đầu tư và tránh thất thoát, lãng phí. 2. Người đầu tư xây dựng cảng biể...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG KẾT CẤU HẠ TẦNG BẾN CẢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kiểm định chất lượng bến phao 1. Nội dung và yêu cầu của công tác kiểm định chất lượng bến phao thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2014/BGTVT về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Tổ chức khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kiểm định chất lượng cầu cảng 1. Kiểm định định kỳ cầu cảng lần đầu: a) Đối với cầu cảng đang hoạt động khai thác bình thường chỉ thu thập, đánh giá số liệu về điều kiện tự nhiên, khai thác sử dụng cầu cảng bằng trực quan thông qua đo đạc kích thước hình học, chụp ảnh hiện trạng; so sánh, đánh giá hiện trạng với hồ sơ hoàn công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng bến cảng 1. Tổ chức tư vấn kiểm định phải có năng lực theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động kiểm...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải 1. Trước khi lập báo cáo đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính văn bản theo Mẫu số 18 của Nghị định này đến Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị trả lời về s...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng bến cảng
  • 1. Tổ chức tư vấn kiểm định phải có năng lực theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải
  • Trước khi lập báo cáo đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính văn bản theo Mẫu số 18 của Nghị đị...
  • Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ đầu tư, Cục Hàng hải Việt Nam có văn bản trả lời và gửi trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức tư vấn kiểm định chất lượng bến cảng
  • 1. Tổ chức tư vấn kiểm định phải có năng lực theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về...
Target excerpt

Điều 12. Giám sát thực hiện quy hoạch, kế hoạch, xây dựng cảng biển, luồng hàng hải 1. Trước khi lập báo cáo đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư gửi trực tiếp...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp, tiêu chuẩn khảo sát, thí nghiệm, tính toán kiểm định cầu cảng Phương pháp, tiêu chuẩn khảo sát, thí nghiệm, tính toán kiểm định do tư vấn kiểm định đề xuất và tổ chức khai thác cầu cảng phê duyệt phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chuẩn bị công tác kiểm định cầu cảng Trước khi tiến hành kiểm định cầu cảng, tổ chức tư vấn kiểm định phải thực hiện các công việc sau: 1. Khảo sát, lập đề cương kiểm định, trình tổ chức khai thác cầu cảng phê duyệt. 2. Thu thập tài liệu phục vụ kiểm định, bao gồm: a) Hồ sơ về các số liệu điều kiện tự nhiên, địa hình, địa chất;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khảo sát hiện trạng và thí nghiệm kết cấu công trình cầu cảng 1. Căn cứ các số liệu điều kiện tự nhiên, địa hình, địa chất công trình, thông báo hàng hải vùng nước trước cầu cảng. Trường hợp đánh giá hiện trạng có sự thay đổi so với điều kiện thiết kế ban đầu thì thực hiện khảo sát bổ sung các số liệu cần thiết để phục vụ công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tính toán và xử lý kết quả kiểm định cầu cảng 1. Tính toán khả năng khai thác của cầu cảng dưới tác dụng của các tải trọng và điều kiện khai thác cầu cảng, bao gồm: a) Tính toán khả năng khai thác của cầu cảng theo độ bền (trạng thái giới hạn thứ nhất); b) Tính toán khả năng khai thác của cầu cảng theo độ biến dạng (trạng thái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ kiểm định cầu cảng 1. Hồ sơ kiểm định cầu cảng bao gồm: a) Đề cương kiểm định; b) Các tài liệu về khảo sát: địa hình, địa chất, khí tượng, thủy hải văn, môi trường, hiện trạng kết cấu công trình (bản vẽ, ảnh chụp, các bản thuyết minh...); c) Báo cáo kiểm định bằng văn bản có xác nhận của tổ chức khai thác cầu cảng và tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấp thuận kết quả kiểm định chất lượng cầu cảng 1. Tối thiểu 30 ngày làm việc trước khi cầu cảng đến thời hạn kiểm định định kỳ hoặc ngay sau khi hoàn thành việc kiểm định đột xuất, tổ chức khai thác cầu cảng phải hoàn thành hồ sơ kiểm định chất lượng cầu cảng. 2. Tổ chức khai thác cầu cảng gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam 1. Tổ chức hướng dẫn thực hiện công tác kiểm định kết cấu hạ tầng bến cảng theo quy định. 2. Chỉ đạo các Cảng vụ Hàng hải khu vực nơi có bến cảng hướng dẫn các đơn vị liên quan triển khai thực hiện kiểm định kết cấu hạ tầng bến cảng đúng quy định và thời gian kiểm định. 3. Hướng dẫn tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải khu vực 1. Thông báo cho tổ chức quản lý khai thác cầu cảng, bến phao về thời gian phải thực hiện kiểm định chất lượng. 2. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện kiểm định kết cấu hạ tầng bến cảng trong trong vùng nước cảng biển. Chỉ cho phép tàu thuyền vào hoạt động tại các bến cảng đã thực hiện ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức khai thác cầu cảng, bến phao 1. Tổ chức thực hiện kiểm định kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến phao theo quy định của Thông tư này và quy định khác có liên quan của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng công trình theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn kiểm định 1. Bảo đảm sản phẩm tư vấn được thực hiện theo đúng yêu cầu nhiệm vụ được giao, phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước cơ quan quản lý về kết quả thực hiện, bồi thường thiệt hại do sản phẩm tư vấn của mình gây r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Bãi bỏ Mục 6 của Thông tư số 10/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục công bố mở cảng biển 1. Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển gồm các giấy tờ sau đây: a) Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển theo Mẫu số 20 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu công trình cảng biển đã hoàn thành xây dựng đưa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Bãi bỏ Mục 6 của Thông tư số 10/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 củ...
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển gồm các giấy tờ sau đây:
  • a) Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển theo Mẫu số 20 của Nghị định này;
  • b) Biên bản nghiệm thu công trình cảng biển đã hoàn thành xây dựng đưa vào sử dụng có kèm theo bản vẽ hoàn công mặt bằng, mặt chiếu đứng và mặt cắt ngang công trình cảng
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Bãi bỏ Mục 6 của Thông tư số 10/2013/TT-BGTVT ngày 08 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Thủ tục công bố mở cảng biển
Target excerpt

Điều 17. Thủ tục công bố mở cảng biển 1. Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính đến Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển gồm các giấy tờ sau đây: a) Văn bản đề nghị công b...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, tham mưu giải quyết các vướng mắc phát sinh trong việc kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng cảng biển. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về đầu tư xây dựng, khai thác cảng biển, luồng hàng hải và quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và trong vùng biển Việt Nam. 2. Các quy định tại Nghị định này về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cũng được áp dụng đối với cảng quân sự, cảng cá và...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đến đầu tư xây dựng, khai thác cảng biển, luồng hàng hải và quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và trong vùng biển Việt Nam. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng h...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật Khi hoạt động tại cảng biển, luồng hàng hải của Việt Nam, mọi tổ chức, cá nhân, tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành phải chấp hành các quy định tại Nghị định này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến cảng bao gồm cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, luồng vào bến cảng và các công trình phụ trợ khác. 2. Cầu cảng là kết cấu cố định thuộc bến cảng, được sử dụng cho tàu biển...
Điều 5. Điều 5. Nội quy cảng biển 1. Giám đốc Cảng vụ hàng hải căn cứ quy định tại Nghị định này và điều kiện đặc thù tại vùng nước cảng biển và khu vực quản lý được giao để ban hành “Nội quy cảng biển” sau khi đã được Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt, nhằm mục đích bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi...
Điều 6. Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về cảng biển và luồng hàng hải 1. Xây dựng, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cảng biển và luồng hàng hải; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật liên quan đến quản lý, khai thác, bảo trì, duy tu, bảo vệ cảng biển và luồng hàng hải. 2. Xây dựng, phê duyệt và tổ chức...