Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép: a) Trang thông tin điện tử nội bộ quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây viết tắt là Nghị định số 72/2013/NĐ-CP). b) Trang thôn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet quy định tại Điều 7, Nghị định 97 liên quan đến trang thông tin điện tử 1 . Từ chối cung cấp dịch vụ internet đối với các tổ chức, cá nhân thiết lập trang thông tin điện tử vi phạm nghiêm trọng quy định tại Điều 4 Thông tư này khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định chung
  • 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép:
  • a) Trang thông tin điện tử nội bộ quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạn...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet quy định tại Điều 7, Nghị định 97 liên quan đến trang thông tin điện tử
  • Từ chối cung cấp dịch vụ internet đối với các tổ chức, cá nhân thiết lập trang thông tin điện tử vi phạm nghiêm trọng quy định tại Điều 4 Thông tư này khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm qu...
  • Khi doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet tự phát hiện nội dung thông tin vi phạm nghiêm trọng quy định tại Điều 4 Thông tư này thì tạm ngừng cung cấp dịch vụ và báo cáo ngay cho cơ quan quản lý n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chung
  • 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép:
  • a) Trang thông tin điện tử nội bộ quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạn...
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet quy định tại Điều 7, Nghị định 97 liên quan đến trang thông tin điện tử 1 . Từ chối cung cấp dịch vụ internet đối với các tổ chức, cá nhân thiết lập trang...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện về nhân sự quy định tại điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội. 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin. a) Người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về quản lý nội dung cung cấ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giải thích một số từ ngữ được sử dụng trong Nghị định số 97 1. “Thông tin tổng hợp về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội” quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 97 là thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồn thông tin hoặc nhiều loại hình thông tin về một hoặc nhiều lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. “Trích dẫn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Điều kiện về nhân sự quy định tại điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội.
  • 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin.
  • a) Người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về quản lý nội dung cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội;
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giải thích một số từ ngữ được sử dụng trong Nghị định số 97
  • “Thông tin tổng hợp về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội” quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 97 là thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồn thông tin hoặc nhiều loại hình thông tin về một ho...
  • “Trích dẫn lại thông tin” quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định 97 là trích dẫn nguyên văn, chính xác từ nguồn tin chính thức, không bình luậ n, bao gồm cả việc ghi rõ tên tác giả, tên cơ quan của...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin.
  • a) Người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về quản lý nội dung cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội;
  • b) Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung phải tốt nghiệp đại học hoặc tương đương trở lên, có quốc tịch Việt Nam. Đối với người nước ngoài, có địa chỉ tạm trú ít nhất 6 tháng tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Điều kiện về nhân sự quy định tại điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội. Right: “Nguồn tin chính thức” quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 97 là những thông tin đã và đang được đăng, phát trên báo chí Việt Nam hoặc trên các trang thông tin điện tử của các cơ quan Đảng, N...
Target excerpt

Điều 2 . Giải thích một số từ ngữ được sử dụng trong Nghị định số 97 1. “Thông tin tổng hợp về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội” quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 97 là thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồ...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện về tài chính, kỹ thuật quy định tại điểm d khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội phải có phương án tài chính bảo đảm thiết lập hệ thống thiết bị kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện về quản lý thông tin và tên miền quy định tại điểm c, đ khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Điều kiện về quản lý thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp. a) Có quy trình quản lý thông tin công cộng: Xác định phạm vi nguồn thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông (mẫu 01)....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung đối với hoạt động của Trang thông tin điện tử 1. Cơ quan báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử trên internet để cung cấp những nội dung thông tin đã được đăng, phát trên báo chí của mình theo đúng tôn chỉ, mục đích quy định trong giấy phép hoạt động báo chí. Trang thông tin điện tử của cơ quan báo chí đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Cơ quan báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử trên internet để cung cấp những nội dung thông tin đã được đăng, phát trên báo chí của mình theo đúng tôn chỉ, mục đích quy định trong giấy ph...
  • 2. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép được quy định tại khoản 6 Điều 19 Nghị định số 97 là:
  • a) Trang thông tin điện tử chỉ cung cấp thông tin tự giới thiệu về hoạt động, dịch vụ, sản phẩm, ngành nghề hoạt động của chính tổ chức, doanh nghiệp, không trích dẫn lại thông tin.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 bộ, gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông (mẫu 01).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội Right: Trang thông tin điện tử của cơ quan báo chí được quản lý và cấp phép như đối với trang thông tin điện tử tổng hợp.
  • Left: Quyết định thành lập (đối với tổ chức không phải doanh nghiệp) Right: Điều 3. Quy định chung đối với hoạt động của Trang thông tin điện tử
Target excerpt

Điều 3. Quy định chung đối với hoạt động của Trang thông tin điện tử 1. Cơ quan báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử trên internet để cung cấp những nội dung thông tin đã được đăng, phát trên báo chí của mìn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền, quy trình, thủ tục, cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Thẩm quyền cấp giấy phép a) Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép thiết lập mạng xã hội. b) Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp các đối tượng sau: Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, 8, 9 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này, có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép. 2. Thủ tục sửa đổi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Xây dựng và công khai quy chế cung cấp, trao đổi thông tin trên trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến của doanh nghiệp, bảo đảm không vi phạm các quy định của pháp luật và quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Xây dựng quy trình quả...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, 8, 9 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này, có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, thu hồ...
  • 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
  • Xây dựng và công khai quy chế cung cấp, trao đổi thông tin trên trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến của doanh nghiệp, bảo đảm không vi phạm các quy định của pháp luật và...
  • 2. Xây dựng quy trình quản lý thông tin và cơ sở dữ liệu về các thành viên tham gia phù hợp với quy mô cung cấp dịch vụ do doanh nghiệp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, 8, 9 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này, có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, thu hồ...
  • 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Xây dựng và công khai quy chế cung cấp, trao đổi thông tin trên trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến của doanh...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ mỗi năm một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. b) Nội dung báo cáo định kỳ theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông (mẫu 03). 2. Tổ chức, doanh nghiệp thiết lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 01 )...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Inte...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 12 tháng một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. b) Nội dung báo cáo định kỳ bao gồm: - Tên tổ chức, ngày, tháng, năm và ký hiệu giấy phép thiết lập trang thông...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết một số điều củ...
  • Các trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp giấy phép theo quy định tại Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thôn...
Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
  • a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 12 tháng một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • b) Nội dung báo cáo định kỳ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết một số điều củ...
  • Các trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp giấy phép theo quy định tại Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thôn...
  • Các mạng xã hội đã được cấp Giấy xác nhận cung cấp dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 và Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010, nếu tiếp t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 11. Chế độ báo cáo
Target excerpt

Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 12 tháng một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet ( sau đây gọi tắt là Nghị định số 97 ) đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và d...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 6 Nghị định số 97 đối với hoạt động thiết lập, sử dụng trang thông tin điện tử 1. Lợi dụng trang thông tin điện tử để cung cấp, truyền đi, quảng cáo hoặc đặt đường liên kết trực tiếp đến những thông tin vi phạm các quy định tại Điều 6 Nghị định số 97. 2. Tạo trang thông tin điện tử gi...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Xây dựng quy trình quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động của trang thông tin điện tử tổng hợp do tổ chức, doanh nghiệp quản lý, đảm bảo tuân thủ theo đúng các quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Ngăn chặn và loại bỏ những nội dung...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện và hồ sơ cấp phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, có ngành nghề đăng ký kinh doanh hoặc có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin trên trang thông tin điện tử xin cấp phép ; b) Có...
Điều 9. Điều 9. Điều kiện, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký: a) Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam; b) Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phù hợp với quy mô hoạt động bảo đảm cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến k...
Điều 10. Điều 10. Thẩm quyền và quy trình cấp phép, xác nhận đăng ký 1. Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử a) Tiếp nhận, thẩm định và cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp của các tổ chức sau: - Tổ chức ở Trung ương; - Tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự...
Điều 12. Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2010. 2. Các trang thông tin điện tử đã được cấp phép theo Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và Quyết định số 27/2002/QĐ-BVHTT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ Văn hóa...