Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoat động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (viết tắt là Quỹ bảo lãnh tín dụng), bao gồm: a) Tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ bảo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho do...
  • a) Tổ chức điều hành hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo Điều 12 Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ban hành kèm theo Quyết định sô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 3. Doanh nghiệp nhỏ và vừa (viết tắt là doanh nghiệp) được cấp bảo lãnh tín dụng. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
  • hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng.
  • 2. Tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH TÍN DỤNG Điều 3. Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành các hoạt động thực hiện theo quy định tại Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng và các văn bản quy phạm p...

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG BẢO LÃNH TÍN DỤNG
  • Điều 3. Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động
  • Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành các hoạt động thực hiện theo quy định tại Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng và các văn bản quy phạm ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ bảo lãnh tín dụng ủy thác cho tổ chức tài chính khác điều hành hoạt động theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. 1. Đơn vị được ủy thác là Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc Quỹ tài chính địa phương đóng trên cùng địa b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về cống đầu kênh. Cống đầu kênh là công trình dẫn nước hoặc tiêu nước cho một diện tích hưởng lợi nhất định thuộc trách nhiệm quản lý của người hưởng lợi. Chi phí quản lý vận hành tu sửa và bảo vệ các công trình từ cống đầu kênh đến mặt ruộng do người hưởng lợi đóng góp. Cống đầu kênh được xác định theo diện tích tưới,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về cống đầu kênh.
  • Cống đầu kênh là công trình dẫn nước hoặc tiêu nước cho một diện tích hưởng lợi nhất định thuộc trách nhiệm quản lý của người hưởng lợi.
  • Chi phí quản lý vận hành tu sửa và bảo vệ các công trình từ cống đầu kênh đến mặt ruộng do người hưởng lợi đóng góp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quỹ bảo lãnh tín dụng ủy thác cho tổ chức tài chính khác điều hành hoạt động theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 12 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín...
  • 1. Đơn vị được ủy thác là Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc Quỹ tài chính địa phương đóng trên cùng địa bàn nơi có Quỹ bảo lãnh tín dụng hoạt động.
  • 2. Điều kiện để các Quỹ tài chính địa phương thực hiện hoạt động bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho Quỹ tài chính địa phương 1. Quỹ tài chính địa phương khi được giao nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng phải đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. 2. Khi giao Quỹ tài chính địa phương quản lý vốn và thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại điểm c khoản 1...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi. 1. Giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Công ty TNHH MTV quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk) trực tiếp quản lý, khai thác các công trình đầu mối, các trục kênh chính kênh nhánh và các công trình điều tiết nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
  • Giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Công ty TNHH MTV quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk) trực tiếp quản lý, khai thác các cô...
  • Công ty TNHH MTV quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk trực tiếp quản lý, khai thác các công trình thủy lợi tính từ vị trí cửa ra cống đầu kênh đến công trình đầu mối.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giao nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng cho Quỹ tài chính địa phương
  • 1. Quỹ tài chính địa phương khi được giao nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng phải đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
  • Khi giao Quỹ tài chính địa phương quản lý vốn và thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUỸ BẢO LÃNH TÍN DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng là một tổ chức tài chính, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các đối tượng theo quy định tại Điều 13 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cách pháp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật. Hướng dẫn Công ty TNHH MTV quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Hướng dẫn Công ty TNHH MTV quản lý công trình thủy lợi Đắk Lắk phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện) và các đơn vị có liên quan lập hồ sơ các công trình thủy lợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • Quỹ bảo lãnh tín dụng là một tổ chức tài chính, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, thực hiện chức năng bảo lãnh tín dụng cho các đối tượng theo quy định tại Điều 13 Quy chế thành lập và hoạt độ...
  • Quỹ bảo lãnh tín dụng có tư cách pháp nhân, có con dấu, có bảng cân đối kế toán riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng trong nước đóng trên cùng địa bàn theo quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Quỹ được miễn thuế, nộp thuế theo quy định của pháp luật hiện hành. Right: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng bao gồm: 1. Vốn chủ sở hữu a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng bao gồm: - Vốn do ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp khi thành lập Quỹ tối thiểu là 30 tỷ đồng; - Vốn góp của các tổ chức tín dụng; - Vốn góp của các doanh nghiệp khác; - Vốn góp của các hiệp hội ngành ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành./.
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vốn hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng bao gồm:
  • 1. Vốn chủ sở hữu
  • a) Vốn điều lệ của Quỹ bảo lãnh tín dụng bao gồm:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng vốn và bảo đảm an toàn vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng được sử dụng vốn để: a) Thực hiện nghĩa vụ cam kết bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho bên được bảo lãnh theo quy định tại Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng; b) Đầu tư mua sắm tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng. Đối với các công trình thủy lợi được xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng vốn và bảo đảm an toàn vốn của Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng được sử dụng vốn để:
  • a) Thực hiện nghĩa vụ cam kết bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho bên được bảo lãnh theo quy định tại Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân loại nợ, trích khoản dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Phân loại nợ: Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụng....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp. 1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong việc tưới tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp.
  • 1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công tr...
  • xã hội và môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân loại nợ, trích khoản dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • 1. Phân loại nợ:
  • Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện phân loại nợ đối với các khoản đã trả nợ thay cho bên được bảo lãnh (khách hàng phải nhận nợ bắt buộc) theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đ...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Về miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Hội đồng quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng ban hành quy chế quy định về miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi bao gồm ba nội dung chính sau: 1. Quản lý nước: Điều hòa phân phối tưới, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thủy lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi trường và các ngành kinh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
  • Công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi bao gồm ba nội dung chính sau:
  • 1. Quản lý nước: Điều hòa phân phối tưới, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thủy lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi trường và các ngành ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Về miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng của Quỹ bảo lãnh tín dụng
  • Hội đồng quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng ban hành quy chế quy định về miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín d...
  • 2. Quỹ bảo lãnh tín dụng triển khai thực hiện việc miễn, giảm lãi suất nhận nợ bắt buộc, phí bảo lãnh tín dụng theo quy định tại quy chế được ban hành.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư xây dựng, mua sắm và trích khấu hao tài sản cố định của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng được đầu tư, mua sắm tài sản cố định của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo nguyên tắc quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Thông tư này. Việc đầu tư, mua sắm tài sản cố định phục vụ hoạt động Quỹ bảo lãnh tín dụng do Giám đốc Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý tổn thất tài sản của Quỹ bảo lãnh tín dụng Khi bị tổn thất về tài sản, Quỹ bảo lãnh tín dụng phải xác định nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau: 1. Nếu do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tổn thất phải bồi thường; Hội đồng quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng quyết định hoặc ủy quyền cho Giám đốc Quỹ bảo lãnh tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng Thu nhập của Quỹ bảo lãnh tín dụng là các khoản phải thu trong kỳ, bao gồm: 1. Thu về hoạt động nghiệp vụ: a) Thu phí thẩm định hồ sơ xin cấp bảo lãnh tín dụng; b) Thu phí bảo lãnh tín dụng; c) Thu lãi nhận nợ bắt buộc đối với khách hàng. 2. Thu về hoạt động tài chính: a) Thu lãi tiền gửi tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng Chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng là các khoản chi phí phải chi phát sinh trong kỳ cần thiết cho hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Trường hợp pháp luật chưa có quy định, Quỹ bảo lãnh tín dụng căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các khoản chi không được hạch toán vào chi phí của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Các khoản thiệt hại đã được Nhà nước hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, bao gồm: Vi phạm pháp luật giao thông; vi phạm pháp luật kế toán thống kê và các khoản vi phạm hành chính khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chênh lệch thu, chi của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Chênh lệch thu, chi của Quỹ bảo lãnh tín dụng được xác định là số chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí theo quy định của pháp luật phát sinh trong năm tài chính. 2. Chênh lệch thu, chi có lãi khi chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí phát sinh trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phân phối chênh lệch thu, chi và chuyển lỗ Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Khi chênh lệch thu, chi trong năm tài chính có lãi, sau khi trả tiền phạt do vi phạm các quy định của pháp luật và bù đắp khoản lỗ từ những năm trước (nếu có), phần còn lại coi như 100% được phân phối như sau: a) Trích 15% bổ sung Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Mục đích sử dụng các quỹ được trích lập sau phân phối chênh lệch thu, chi của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Quỹ dự phòng tài chính được sử dụng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ xảy ra trong quá trình hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hạch toán kế toán, thống kê Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động hoặc ủy thác cho chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam hoặc Quỹ tài chính địa phương, Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, mở sổ kế toán, ghi chép chứng từ, lập báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập kế hoạch tài chính năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính năm, kế hoạch thu nhập, chi phí, kế hoạch mua sắm tài sản cố định để trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt, chi tiết theo Phụ lục 1, Phụ lục 1a, Phụ lục 1b đính kèm Thông tư này. 2. Quy trình phê duyệt và ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo tài chính và cung cấp thông tin 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo tài chính theo định kỳ quý, năm cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm toán và công khai báo cáo tài chính 1. Báo cáo tài chính hàng năm của Quỹ bảo lãnh tín dụng được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Hàng năm, Trưởng Ban kiểm soát của Quỹ bảo lãnh tín dụng trình Hội đồng quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 37 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Sửa đổi, bổ sung chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ bảo lãnh tín dụng (khi cần thiết).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 40 Quy chế thành lập và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng. 2. Chỉ đạo, giám sát Hội đồng quản lý Quỹ bảo lãnh tín dụng và Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư này. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Quỹ bảo lãnh tín dụng 1. Quỹ bảo lãnh tín dụng thực hiện bảo lãnh cho các doanh nghiệp vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định tại Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg, hướng dẫn cụ thể tại Thông tư này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2. Tuân thủ chế độ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Điều khoản chuyển tiếp Đối với những Quỹ bảo lãnh tín dụng đã thành lập và đang thực hiện cơ chế tài chính theo quy định tại Thông tư số 93/2004/TT-BTC ngày 29/09/2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, xử lý số dư của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/11/2014 và áp dụng từ năm tài chính 2014; thay thế Thông tư số 93/2004/TT-BTC ngày 29/09/2004 về hướng dẫn một số nội dung Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.