Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy chế kiểm Soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán"
32/2007/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn chế độ chi phí thu hồi nợ cho công tác thanh lý các Quỹ tín dụng nhân dân bị thu hồi giấy phép hoạt động hoặc đang phải tiến hành thanh lý giải thể
105/2004/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy chế kiểm Soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán” áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp có cung cấp dịch vụ kế toán, dịch vụ kiểm toán độc lập và người hành nghề kế toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kiểm toán viên, người hành nghề kế toán, doanh nghiệp kế toán, doanh nghiệp kiểm toán đang hoạt động tại Việt Nam, Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán Công tác kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán nhằm mục đích: 1. Xem xét việc xây dựng và thực hiện hệ thống kiểm soát chất lượng, bao gồm các chính sách và thủ tục kiểm soát chất lượng dịch vụ của các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán để đảm bảo các dịch vụ kế to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định và hướng dẫn việc tổ chức kiểm soát chất lượng của Bộ Tài chính và Hội nghề nghiệp đối với hoạt động cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán của người hành nghề kế toán và các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán. 2. Hội nghề nghiệp được Bộ Tài chính giao trách nhiệm thực hiện kiểm soát chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán 1. Các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán (kể cả chi nhánh); 2. Các cá nhân là kiểm toán viên hành nghề và người hành nghề kế toán; 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kế toán, kiểm toán. Các cá nhân và doanh nghiệp thuộc đối tượng được kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung, yêu cầu kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán 1. Nội dung kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán gồm: a) Việc xây dựng các chính sách và thủ tục kiểm soát của cơ quan Nhà nước và hướng dẫn của Hội nghề nghiệp; b) Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp kế toán, kiểm toán; c) Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán Các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán phải được kiểm tra chất lượng định kỳ 3 năm một lần. Trường hợp xác định có nhiều vi phạm thì phải được kiểm tra ngay năm sau đó. Ngoài kiểm tra định kỳ, có thể được kiểm tra đột xuất nếu doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm nghiêm trọng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán Kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán gồm 2 nội dung: 1. Kiểm tra hệ thống: Xem xét cách thức tổ chức hệ thống kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp, tình hình tuân thủ các quy định của Nhà nước và hướng dẫn của Hội nghề nghiệp trong quá trình hoạt động và cung cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán Kiểm tra chất lượng dịch vụ được thực hiện theo 2 hình thức: 1. Kiểm tra trực tiếp: Đoàn kiểm tra trực tiếp đến doanh nghiệp để thực hiện kiểm tra hồ sơ, tài liệu và trao đổi, phỏng vấn các cá nhân có liên quan. Đoàn kiểm tra có thể yêu cầu đối tượng được kiểm tra chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán 1. Bộ Tài chính là cơ quan quản lý và thực hiện kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán trong các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và người hành nghề kế toán. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán của các Hội nghề nghiệp Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ của Hội nghề nghiệp theo quy định sau đây: 1. Kiểm tra việc xây dựng và hoạt động của hệ thống kiểm soát chất lượng của Hội nghề nghiệp. 2. Kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ ĐOÀN KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và quyền của các đối tượng được kiểm tra 1. Người hành nghề kế toán, kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kế toán, kiểm toán được kiểm tra có trách nhiệm: a) Cung cấp đầy đủ tài liệu cần thiết có liên quan đến nội dung kiểm tra, phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho Đoàn kiểm tra thực hiện công việc kiểm tra;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức Đoàn kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra phải thành lập Đoàn kiểm tra bao gồm cán bộ của Bộ Tài chính, người hành nghề kế toán, kiểm toán viên hành nghề huy động từ các doanh nghiệp và cán bộ của Hội nghề nghiệp. Việc huy động người hành nghề kế toán, kiểm toán viên hành nghề từ các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán kết thúc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Tiêu chuẩn thành viên Đoàn kiểm tra Thành viên Đoàn kiểm tra phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Có Chứng chỉ kiểm toán viên hoặc Chứng chỉ hành nghề kế toán (nếu chỉ kiểm tra doanh nghiệp kế toán hoặc kiểm tra người hành nghề kế toán cá nhân) từ 2 năm trở lên. Đối với Trưởng Đoàn kiểm tra phải có Chứng chỉ kiểm toán viên h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm và quyền của thành viên Đoàn kiểm tra 1. Trách nhiệm của thành viên Đoàn kiểm tra: a) Cam kết bằng văn bản về tính độc lập đối với đối tượng được kiểm tra (Xem phụ lục); b) Thực hiện trách nhiệm được giao một cách chính trực, đảm bảo tính khách quan trong khi thi hành nhiệm vụ, không được uỷ thác nhiệm vụ cho người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Trưởng Đoàn kiểm tra 1. Dựa trên hiểu biết về tính chất và phạm vi hoạt động của đối tượng được kiểm tra, Trưởng Đoàn kiểm tra phải xem xét cần phải sửa đổi những điểm gì trong các tài liệu cũng như Bản câu hỏi mẫu cho phù hợp với thực tế của đối tượng được kiểm tra. 2. Trưởng Đoàn kiểm tra phải lập kế hoạch tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán 1. Lựa chọn các doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và cá nhân hành nghề kế toán thuộc đối tượng kiểm soát chất lượng hàng năm, thông báo cho đối tượng được kiểm tra và Hội nghề nghiệp (nếu Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra) và báo cáo Bộ Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời gian một cuộc kiểm tra 1. Một cuộc kiểm tra trực tiếp chỉ được tiến hành tối đa 4 ngày làm việc. 2. Một cuộc kiểm tra gián tiếp chỉ được tiến hành tối đa 2 ngày làm việc. 3. Khi cần kéo dài thời gian một cuộc kiểm tra phải có lý do chính đáng và được cơ quan chịu trách nhiệm kiểm tra chấp thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chi phí cho hoạt động kiểm tra Để trang trải chi phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán, Hội nghề nghiệp được thu một khoản thu trên đầu người đăng ký hành nghề kế toán, kiểm toán hàng năm theo mức đủ đảm bảo cho hoạt động kiểm tra chất lượng do Ban chấp hành Hội nghề nghiệp quyết định sau khi được Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy trình kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán gồm 4 giai đoạn: 1. Giai đoạn chuẩn bị kiểm tra; 2. Giai đoạn thực hiện kiểm tra; 3. Giai đoạn lập và thông báo Báo cáo kết quả kiểm tra; 4. Giai đoạn theo dõi sau kiểm tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giai đoạn chuẩn bị kiểm tra 1. Lựa chọn đối tượng được kiểm tra Các đối tượng được lựa chọn vào danh sách kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán trong năm nếu thuộc một trong các trường hợp sau: - Đã thành lập và đi vào hoạt động tối thiểu là 18 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ kế to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra theo 2 nội dung là kiểm tra hệ thống và kiểm tra kỹ thuật. 1. Các bước kiểm tra hệ thống (1) Tìm hiểu về tính chất và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp được kiểm tra thông qua các văn bản về quy trình, quy tắc tổ chức hiện hành của doanh nghiệp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán 1. Quy trình kiểm tra chất lượng dịch vụ kế toán cũng được tiến hành theo 2 nội dung là kiểm tra hệ thống và kiểm tra kỹ thuật theo quy định cho kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán với các bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với từng loại dịch vụ kế toán mà người hành nghề kế toán và do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giai đoạn lập và thông báo Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Trước khi phát hành Biên bản kiểm tra hoặc Báo cáo kết quả kiểm tra, Đoàn kiểm tra cần tổ chức cuộc họp để thông báo kết luận của mình với Ban lãnh đạo của đối tượng được kiểm tra. Sau khi thảo luận và nhất trí, hai bên cùng ký vào Biên bản kiểm tra hoặc Báo cáo kết quả ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu quan trọng nhất của một hệ thống kiểm soát chất lượng là giúp cho doanh nghiệp có sự đảm bảo hợp lý trong việc tuân thủ pháp luật và các chuẩn mực nghề nghiệp trong quá trình thực hiện dịch vụ kế toán, kiểm toán trên các khía cạnh trọng yếu. Khi Đoàn kiểm tra xét thấy có dấu hiệu rõ ràng cho thấy các hợp đồng dịch vụ được thực hiện không tuân thủ pháp luật và các chuẩn mực nghề nghiệp trên các khía cạnh trọng yếu, Đoàn kiểm tra cần xác định nguyên nhân của sự không tuân thủ đó.
Mục tiêu quan trọng nhất của một hệ thống kiểm soát chất lượng là giúp cho doanh nghiệp có sự đảm bảo hợp lý trong việc tuân thủ pháp luật và các chuẩn mực nghề nghiệp trong quá trình thực hiện dịch vụ kế toán, kiểm toán trên các khía cạnh trọng yếu. Khi Đoàn kiểm tra xét thấy có dấu hiệu rõ ràng cho thấy các hợp đồng dịch vụ được thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giai đoạn theo dõi sau kiểm tra 1. Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được Biên bản kiểm tra hoặc Báo cáo kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra, đối tượng được kiểm tra phải gửi báo cáo cho cơ quan kiểm tra về các công việc đã tiến hành để sửa chữa thiếu sót và khuyến nghị của Đoàn kiểm tra. 2. Báo cáo các công việc đã tiến hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Công khai kết quả kiểm tra 1. Kết quả kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán phải được công khai trong phạm vi phù hợp như: Kết quả kiểm tra một đối tượng được kiểm tra phải được công khai chi tiết trong đơn vị và được tóm tắt những điểm chính trong Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm tra các đối tượng được kiểm tra trong m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy trình và thủ tục kiểm soát chất lượng các dịch vụ khác của doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và người hành nghề kế toán Việc kiểm soát chất lượng các dịch vụ khác của doanh nghiệp kế toán, kiểm toán và người hành nghề kế toán được vận dụng có bổ sung, sửa đổi cho phù hợp quy trình và thủ tục kiểm soát chất lượng dịch vụ kế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Từ ngày 01/01/2007, Bộ Tài chính chuyển giao chức năng kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán, kiểm toán quy định tại Quy chế này trong các doanh nghiệp kiểm toán cho Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam (VACPA) và chức năng kiểm soát chất lượng dịch vụ kế toán quy định tại Quy chế này trong các doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections