Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định, về việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Việc quản lý cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh...
  • a) Các cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định, về việc đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài tại vùng nước...
  • 2. Việc quản lý cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển thực hiện theo quy định của Thông tư này trừ trường hợp khác do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định căn cứ vào điều kiện thực...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2021 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác cảng, bến thủy nội địa
  • sử dụng phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam, phương tiện thủy nước ngoài hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng thủy nội địa là hệ thống các công trình được xây dựng để phương tiện thủy nội địa, tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ khác; cảng thủy nội địa có vùng đất cảng và v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa, phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cảng thủy nội địa là hệ thống các công trình được xây dựng để phương tiện thủy nội địa, tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA Right: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy hoạch cảng, bến thủy nội địa 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch cảng thủy nội địa. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch bến thủy nội địa trong phạm vi địa bàn quản lý của tỉnh, thành phố. Đối với bến thủy nội địa trên...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Điều 7 Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004
  • khoản 7 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy hoạch cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch cảng thủy nội địa.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch bến thủy nội địa trong phạm vi địa bàn quản lý của tỉnh, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa 1. Việc đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa phải tuân theo những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; phòng cháy, chữa cháy; bảo vệ môi trường; tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bảo đảm an toàn giao thông và các quy định khác tại Thông tư này. 2. Việc đầ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch
  • 1. Thực hiện theo quy định tại:
  • a) Điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Việc đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa phải tuân theo những quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng
  • phòng cháy, chữa cháy
Rewritten clauses
  • Left: tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bảo đảm an toàn giao thông và các quy định khác tại Thông tư này. Right: Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa 1. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa a) Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. b) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa không tiếp nhận phươ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định đối với nhà hàng nổi 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 Quy định các yêu cầu kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi. 2. Có bảng hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị cứu sinh, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định đối với nhà hàng nổi
  • 1. Thực hiện theo quy định tại:
  • a) Điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa
  • a) Bộ Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa 1. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa Sở Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương. 2. Hồ sơ chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa Chủ đầu tư gửi 01...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi 1. Thực hiện theo quy định tại: a) Điều 4 của Quy định này. b) Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. c) Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi
  • 1. Thực hiện theo quy định tại:
  • a) Điều 4 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
  • 1. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa
  • Sở Giao thông vận tải chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC CÔNG BỐ, CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC CÔNG BỐ, CẤP GIẤY PHÉP
  • HOẠT ĐỘNG CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền công bố hoạt động cảng thủy nội địa Các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này có thẩm quyền công bố và công bố lại hoạt động của cảng thủy nội địa do mình đã chấp thuận chủ trương xây dựng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về phương tiện chuyển tải 1. Phương tiện chuyển tải chỉ được phép hoạt động từ cảng, bến chuyển tải đến phương tiện cần chuyển tải và ngược lại. 2. Không được bám buộc vào phương tiện khác khi đang hành trình. 3. Không sử dụng phương tiện cao tốc, phương tiện hoạt động tạo sóng lớn làm phương tiện chuyển tải trên các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về phương tiện chuyển tải
  • 1. Phương tiện chuyển tải chỉ được phép hoạt động từ cảng, bến chuyển tải đến phương tiện cần chuyển tải và ngược lại.
  • 2. Không được bám buộc vào phương tiện khác khi đang hành trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền công bố hoạt động cảng thủy nội địa
  • Các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này có thẩm quyền công bố và công bố lại hoạt động của cảng thủy nội địa do mình đã chấp thuận chủ trương xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép hoạt động và cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông trên địa bàn thuộc địa giới hành chính của địa phương.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định cấp biển hiệu thuyền du lịch 1. Thủ tục cấp, cấp lại, cấp đổi và thu hồi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch do Sở Giao thông vận tải thực hiện theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20 Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. 2. Chỉ cấp biể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định cấp biển hiệu thuyền du lịch
  • Thủ tục cấp, cấp lại, cấp đổi và thu hồi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch do Sở Giao thông vận tải thực hiện theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20 Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 thá...
  • Chỉ cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch lần đầu đối với các phương tiện được đóng mới, hoán cải theo mẫu đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
  • Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép hoạt động và cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, bến khách ngang sông trên địa bàn thuộc địa giới hành chính của địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa 1. Hồ sơ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa Chủ cảng thủy nội địa gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004, Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi năm 2014 và Điều 6 Thông tư số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2012 của liên Bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004, Luật Giao thông đường thủy nội địa sửa đổi năm 2014 và Điều 6 Thông tư số 22/2012/TTLT-BGTVT...
  • Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa
  • 1. Hồ sơ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa
  • Chủ cảng thủy nội địa gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 1. Chủ bến thủy nội địa gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo Mẫu số 6 và Đơn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện Thực hiện theo quy định tại: 1. Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Điều 5 Thông tư 42/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải. 3. Khoản 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • Thực hiện theo quy định tại:
  • 1. Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
  • 1. Chủ bến thủy nội địa gửi 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Sở Giao thông vận tải. Hồ sơ bao...
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa theo Mẫu số 6 và Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông theo Mẫu số 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa 1. Cảng thủy nội địa phải công bố lại trong các trường hợp sau: a) Khi thay đổi chủ sở hữu; b) Quyết định công bố hoạt động hết hiệu lực; c) Thay đổi kết cấu công trình cảng, vùng đất, vùng nước hoặc thay đổi công dụng của cảng. 2. Hồ sơ đề nghị công bố lại cảng thủy nội địa Chủ cảng thủy...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ 1. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện a) Thực hiện quy định tại:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ
  • 1. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện
  • a) Thực hiện quy định tại:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thủ tục công bố lại cảng thủy nội địa
  • 1. Cảng thủy nội địa phải công bố lại trong các trường hợp sau:
  • a) Khi thay đổi chủ sở hữu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa 1. Bến thủy nội địa phải được cấp lại giấy phép hoạt động trong các trường hợp sau: a) Giấy phép hoạt động hết hiệu lực; b) Thay đổi chủ sở hữu; c) Thay đổi vùng đất, vùng nước, công dụng của bến. 2. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa Chủ bến thủy nội...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải 1. Đơn vị kinh doanh vận tải phải được thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định của pháp luật và có đăng ký ngành nghề kinh doanh vận tải bằng phương tiện thủy nội địa. 2. Có phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ đáp ứng quy định tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải
  • 1. Đơn vị kinh doanh vận tải phải được thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã theo quy định của pháp luật và có đăng ký ngành nghề kinh doanh vận tải bằng phương tiện thủy nội địa.
  • 2. Có phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ đáp ứng quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 của quy định này, tương ứng với hình thức kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
  • 1. Bến thủy nội địa phải được cấp lại giấy phép hoạt động trong các trường hợp sau:
  • a) Giấy phép hoạt động hết hiệu lực;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1. Cảng, bến thủy nội địa bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của cảng, bến thủy nội địa; b) Chủ cảng, bến chấm dứt hoạt động; c) Có yêu cầu đình chỉ hoạt động hoặc giải tỏa của các cơ quan nhà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vé hành khách, hợp đồng vận tải và danh sách hành khách 1. Vé hành khách Ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa; đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Vé hành khách, hợp đồng vận tải và danh sách hành khách
  • 1. Vé hành khách
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đình chỉ hoạt động cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Cảng, bến thủy nội địa bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:
  • a) Điều kiện về địa hình, thủy văn biến động không bảo đảm an toàn cho hoạt động của cảng, bến thủy nội địa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY
  • TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHƯƠNG TIỆN THỦY VÀO VÀ RỜI VÙNG NƯỚC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình bản chính các giấy tờ sau đây cho Cảng vụ Đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) hoặc Ban quản lý bến: 1. Giấy tờ p...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ phương tiện, người thuê phương tiện 1. Thực hiện quy định tại Điều 4 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 và khoản 2 Điều 1 Thông tư 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Xây dựng phương án kinh doanh, bố trí phương tiện, thuyền viên, người lái p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ phương tiện, người thuê phương tiện
  • 1. Thực hiện quy định tại Điều 4 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 và khoản 2 Điều 1 Thông tư 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải.
  • Xây dựng phương án kinh doanh, bố trí phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ hoạt động phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 của quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa
  • Trước khi phương tiện vào cảng, bến thủy nội địa, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình bản chính các giấy tờ sau đây cho Cảng vụ Đường thủy nội...
  • 1. Giấy tờ phải nộp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa 1. Trước khi phương tiện rời cảng, bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm xuất trình bản chính các giấy tờ sau đây cho Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến: a) Hợp đồng vận chuyển hoặc hóa đơn xuất kho hoặc giấy vận chuyển (đối với phương tiện ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Thực hiện các quy định về an ninh trật tự, nội quy an toàn, bảo vệ môi trường và hướng dẫn thực hiện các biện pháp an toàn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch
  • 1. Thực hiện quy định tại Điều 10 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2012 của liên bộ Giao thông vận tải - Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • 2. Thực hiện các quy định về an ninh trật tự, nội quy an toàn, bảo vệ môi trường và hướng dẫn thực hiện các biện pháp an toàn của thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Trước khi phương tiện rời cảng, bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người lái phương tiện có trách nhiệm xuất trình bản chính các giấy tờ sau đây cho Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến:
  • a) Hợp đồng vận chuyển hoặc hóa đơn xuất kho hoặc giấy vận chuyển (đối với phương tiện chở hàng hóa) hoặc danh sách hành khách (đối với phương tiện chở hành khách);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giấy chứng nhận đối với phương tiện vận tải cát, sỏi hoặc khoáng sản khác trực tiếp từ nơi khai thác Tổ chức, cá nhân khai thác cát, sỏi hoặc khoáng sản khác trên đường thủy nội địa có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khai thác cát, sỏi hoặc khoáng sản nếu sử dụng phương tiện, tàu biển để vận tải cát, sỏi hoặc k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định về cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu 1. Điều kiện hoạt động của cảng, bến thuyền du lịch a) Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật về cảng, bến khách quy định tại Quyết định 31/2004/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa, tiêu chuẩn bến thủy nội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định về cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu
  • 1. Điều kiện hoạt động của cảng, bến thuyền du lịch
  • a) Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật về cảng, bến khách quy định tại Quyết định 31/2004/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 12 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa, ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giấy chứng nhận đối với phương tiện vận tải cát, sỏi hoặc khoáng sản khác trực tiếp từ nơi khai thác
  • Tổ chức, cá nhân khai thác cát, sỏi hoặc khoáng sản khác trên đường thủy nội địa có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khai thác cát, sỏi hoặc khoáng sản nếu sử dụng phương tiện, tàu b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài vào và rời cảng thủy nội địa 1. Tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định của pháp luật hàng hải đối với tàu thuyền khi vào và rời cảng biển. 2. Đối với phương tiện thủy nội địa của Vương quốc Campuchia vào, rời c...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý cảng, bến thuyền du lịch 1. Thực hiện kiểm tra, cấp giấy phép ra, vào cảng, bến cho phương tiện. 2. Huy động người, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm cứu nạn; phòng chống bão lũ; chữa cháy và khắc phục ô nhiễm môi trường. 3. Theo dõi và phối hợp xử lý những hành vi vi phạm quy định v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý cảng, bến thuyền du lịch
  • 1. Thực hiện kiểm tra, cấp giấy phép ra, vào cảng, bến cho phương tiện.
  • 2. Huy động người, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm cứu nạn; phòng chống bão lũ; chữa cháy và khắc phục ô nhiễm môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài vào và rời cảng thủy nội địa
  • 1. Tàu biển, phương tiện thủy nước ngoài khi vào và rời cảng thủy nội địa thực hiện thủ tục theo quy định của pháp luật hàng hải đối với tàu thuyền khi vào và rời cảng biển.
  • Đối với phương tiện thủy nội địa của Vương quốc Campuchia vào, rời cảng thủy nội địa Việt Nam thì ngoài giấy tờ phải nộp, xuất trình theo quy định tại Điều 15, Điều 16 ban hành kèm theo Thông tư nà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào và rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển có cảng, bến thủy nội địa Khi tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào, rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển thì chỉ phải làm thủ tục vào, rời một lần. Tàu biển, phương tiện thủy nội địa không phải làm thủ t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách 1. Thủ tục phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách thực hiện theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Hợp đồng vận tải, danh sách hành khách đi thuyền được lưu giữ 01 bản tại Ban quản lý cảng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách
  • 1. Thủ tục phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách thực hiện theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Hợp đồng vận tải, danh sách hành khách đi thuyền được lưu giữ 01 bản tại Ban quản lý cảng, bến nơi phương tiện làm thủ tục rời bến thực hiện chuyến hành trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thủ tục đối với tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào và rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển có cảng, bến thủy nội địa
  • Khi tàu biển, phương tiện thủy nội địa vào, rời một khu vực hàng hải thuộc vùng nước cảng biển thì chỉ phải làm thủ tục vào, rời một lần.
  • Tàu biển, phương tiện thủy nội địa không phải làm thủ tục khi di chuyển giữa các cảng, bến thủy nội địa, bến cảng biển, cầu cảng biển (gọi chung là cảng, bến) trong một khu vực hàng hải.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ HOA TIÊU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ hoa tiêu bắt buộc Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường. Phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam khi vào và rời cảng nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết. Việc dẫn đường do hoa tiêu hàng hải thực...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Tổ chức, cá nhân tổ chức, hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có vùng hoạt động đảm bảo các điều kiện quy định, được cơ quan thẩm quyền chấp thuận hoặc công bố hoạt động. 2. Phương tiện phục vụ vui chơi giải trí dưới nước phải được đă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
  • Tổ chức, cá nhân tổ chức, hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có vùng hoạt động đảm bảo các điều kiện quy định, được cơ quan thẩm quyền chấp thuận hoặc công bố hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ hoa tiêu bắt buộc
  • Phương tiện thủy nước ngoài khi hoạt động trên đường thủy nội địa hoặc vào và rời cảng thủy nội địa bắt buộc phải có hoa tiêu dẫn đường.
  • Phương tiện thủy nội địa, tàu biển Việt Nam khi vào và rời cảng nội địa có thể yêu cầu hoa tiêu dẫn đường nếu thấy cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đón hoa tiêu. 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quy định về vùng hoạt động 1. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự chấp thuận vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng 1: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Chương III Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ. b) Sở Giao thông vận tải chấp thuận vùng vui chơi, giải trí tại vùng 1 trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm quyền, thủ tục và trình tự chấp thuận vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước tại vùng 1:
  • a) Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Chương III Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ.
  • b) Sở Giao thông vận tải chấp thuận vùng vui chơi, giải trí tại vùng 1 trên tuyến đường thủy nội địa địa phương và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ, thủ tục chấp thuận hoạt động vui chơi...
Removed / left-side focus
  • 1. Trừ các trường hợp khẩn cấp phải xin hoa tiêu dẫn đường để phòng ngừa tai nạn, việc yêu cầu hoa tiêu phải thông báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan chậm nhất 06 giờ trước khi dự kiến đ...
  • 2. Nếu sau khi xin hoa tiêu mà muốn thay đổi giờ đón hoa tiêu hoặc hủy bỏ việc xin hoa tiêu, thì phải báo cho Cảng vụ và tổ chức hoa tiêu liên quan biết ít nhất 03 giờ trước thời điểm dự kiến đón h...
  • Hoa tiêu có trách nhiệm chờ đợi tại địa điểm đã thỏa thuận không quá 04 giờ kể từ thời điểm đã dự kiến đón hoa tiêu lên tàu, nếu quá thời hạn này thì việc xin hoa tiêu coi như bị hủy bỏ và thuyền t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Yêu cầu về thời gian cung cấp hoa tiêu dẫn đường Right: Điều 21. Quy định về vùng hoạt động
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ CẢNG, BẾN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN, VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa Trong quá trình khai thác cảng, bến thủy nội địa, chủ cảng, bến phải thực hiện những quy định sau đây: 1. Duy trì trạng thái hoạt động của cảng, bến và các thiết bị neo đậu phương tiện theo thiết kế bảo đảm an toàn; duy trì báo hiệu đường thủy nội địa theo quy tắc báo hiệu đường thủy...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quy định về đăng ký phương tiện 1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải được đăng ký theo quy định, trừ: a) Phương tiện đã được đăng ký theo các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc pháp luật về hàng hải. b) Phương tiện thô sơ chở dưới 5 người hoặc bè hoạt động ở vùng 1 (trên luồng đườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quy định về đăng ký phương tiện
  • 1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải được đăng ký theo quy định, trừ:
  • a) Phương tiện đã được đăng ký theo các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc pháp luật về hàng hải.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của chủ cảng, bến thủy nội địa
  • Trong quá trình khai thác cảng, bến thủy nội địa, chủ cảng, bến phải thực hiện những quy định sau đây:
  • 1. Duy trì trạng thái hoạt động của cảng, bến và các thiết bị neo đậu phương tiện theo thiết kế bảo đảm an toàn; duy trì báo hiệu đường thủy nội địa theo quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Chỉ được neo đậu phương tiện tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí. 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chống lụt bão; chấp hành lệnh đ...

Open section

Điều 23

Điều 23 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa. b) Giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh môi trường, văn hóa tín ngưỡng tại các cảng, bến thuyền; các khu, điểm du lịch. c) Đảm bảo an toàn cho phương tiện ra, vào cảng, bến và khách lên, xuống phương tiện. d) P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.
  • b) Giữ gìn trật tự, an ninh, vệ sinh môi trường, văn hóa tín ngưỡng tại các cảng, bến thuyền; các khu, điểm du lịch.
  • c) Đảm bảo an toàn cho phương tiện ra, vào cảng, bến và khách lên, xuống phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện khi phương tiện thủy hoạt động tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Chỉ được neo đậu phương tiện tại những nơi do Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến chỉ định và không được tự ý thay đổi vị trí.
  • 2. Tuân thủ nội quy cảng, bến và các quy định về phòng chống lụt bão; chấp hành lệnh điều động của Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến trong các trường hợp khẩn cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa và bảo vệ môi trường. 2. Chấp hành sự điều động của Cảng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Có bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm
  • 1. Đảm bảo điều kiện về an toàn theo quy định tại điểm a mục 3 khoản 7 Điều 1 Luật Bổ sung, sửa đổi một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa.
  • 2. Có bản kê khai điều kiện an toàn đối với phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước không đăng ký, đăng kiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục (kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khảo sát, thi công công trình, nạo vét, trục vớt chướng ngại vật hoặc làm các công việc khác trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa và bảo vệ môi trường.
  • 2. Chấp hành sự điều động của Cảng vụ hoặc Ban quản lý bến trong trường hợp khẩn cấp cứu người, hàng hóa, phương tiện khi xảy ra tai nạn hoặc khi có bão lũ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Cảng vụ, Ban quản lý bến 1. Thường trực thực hiện kiểm tra, cấp giấy phép vào, rời cảng, bến cho phương tiện. 2. Huy động người, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm cứu nạn; phòng chống bão lũ; chữa cháy và khắc phục ô nhiễm môi trường. 3. Theo dõi và phối hợp xử lý những hành vi vi phạm quy định về bảo vệ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về người lái phương tiện 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ. 2. Người lái phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước, người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước bắt buộc phải mặc áo phao trong suốt thời gian tham gia hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định về người lái phương tiện
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ.
  • 2. Người lái phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước, người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước bắt buộc phải mặc áo phao trong suốt thời gian tham gia hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Cảng vụ, Ban quản lý bến
  • 1. Thường trực thực hiện kiểm tra, cấp giấy phép vào, rời cảng, bến cho phương tiện.
  • 2. Huy động người, phương tiện, thiết bị tham gia tìm kiếm cứu nạn; phòng chống bão lũ; chữa cháy và khắc phục ô nhiễm môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn trách nhiệm. 2. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định của Thông tư này đối với các cảng, bến thủy nội địa thuộc phạm vi trác...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định về cảng, bến, khu vực neo đậu 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Quy định này. 2. Các cảnh báo, chỉ dẫn về điều kiện khí hậu, thời tiết, sức khỏe và các yếu tố liên quan khi cung cấp dịch vụ; khuyến cáo các trường hợp không được tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước phải được niêm yết trên bảng rõ rà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định về cảng, bến, khu vực neo đậu
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Quy định này.
  • 2. Các cảnh báo, chỉ dẫn về điều kiện khí hậu, thời tiết, sức khỏe và các yếu tố liên quan khi cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Phối hợp với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn trách nhiệm.
  • 2. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành các quy định của Thông tư này đối với các cảng, bến thủy nội địa thuộc phạm vi trách nhiệm của địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn trách nhiệm. 2. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Quy định về thời gian hoạt động 1. Thời gian hoạt động trong ngày của phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước được quy định như sau: a) Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước cao tốc, cano, moto nước: từ 5 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút. b) Các phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước còn lại: từ 5 giờ 00 ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Quy định về thời gian hoạt động
  • 1. Thời gian hoạt động trong ngày của phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước được quy định như sau:
  • a) Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước cao tốc, cano, moto nước: từ 5 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  • 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn trách nhiệm.
  • Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân đang hoạt động tại cảng, bến. 2. Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều kiện đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước 1. Đáp ứng đủ các quy định tại Điều 20 của Quy định này. 2. Đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải là doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký ngành nghề kinh doanh cung cấp dịch vụ bằng phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Điều kiện đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước
  • 1. Đáp ứng đủ các quy định tại Điều 20 của Quy định này.
  • Đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải là doanh nghiệp, hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký ngành nghề kinh doanh cung cấp dịch vụ bằng phương tiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa
  • 1. Việc cứu người và phương tiện thủy bị tai nạn xảy ra trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa là nghĩa vụ bắt buộc đối với thuyền trưởng, người lái phương tiện và các tổ chức, cá nhân đang hoạt độ...
  • Khi phát hiện tai nạn hoặc nguy cơ xảy ra tai nạn, thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện bị nạn phải lập tức phát tín hiệu cấp cứu theo quy định và tiến hành ngay các biện pháp cứu người, tài sả...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Sở Giao thông Vận tải 1. Cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này và tổng hợp, đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này và tổng hợp, đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện Quy định này.
  • 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Hiệu lực thi hành Right: Điều 29. Sở Giao thông Vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp Quyết định công bố cảng thủy nội địa, giấy phép hoạt động bến thủy nội địa được cấp theo quy định tại Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Sở Du lịch 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm an toàn cho khách du l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Sở Du lịch
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện.
  • Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm an toàn cho khách du lịch của các phương tiện và tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
  • Quyết định công bố cảng thủy nội địa, giấy phép hoạt động bến thủy nội địa được cấp theo quy định tại Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ba...
  • Khi hết hạn, tổ chức, cá nhân phải làm thủ tục công bố lại hoặc cấp lại giấy phép hoạt động theo quy định của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có l...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Sở Văn hóa - Thể thao 1. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Du lịch, các tổ chức, cá nhân liên quan xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành mẫu phương tiện du lịch phù hợp với cảnh quan môi trường hoạt động. 2. Thực hiện việc quản lý nhà nước chuyên ngành về hoạt động ca Huế trên phương tiện theo quy định. 3. Tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Du lịch, các tổ chức, cá nhân liên quan xây dựng, tham mưu UBND tỉnh ban hành mẫu phương tiện du lịch phù hợp với cảnh quan môi trường hoạt động.
  • 2. Thực hiện việc quản lý nhà nước chuyên ngành về hoạt động ca Huế trên phương tiện theo quy định.
  • 3. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận lái phương tiện cho người lái phương tiện vui chơi, giải trí dưới nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Tổ chức thực hiện Right: Điều 31. Sở Văn hóa - Thể thao

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận tải khách du lịch là phương tiện thủy nội địa chuyên hoạt động vận tải khách du lịch trên đường thủy nội địa, bao gồm: a) Tàu, thuyền du lịch là phương tiện vận tải khách du lịch tham quan, dạo chơi hoặc nghe ca Huế trên đường thủy n...
Điều 3. Điều 3. Những hành vi bị cấm Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa; khoản 3 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014; Điều 9 Luật Du lịch và các hành vi khác trái với các quy định của pháp luật, trái với quy định này.
Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH VÀ PHƯƠNG TIỆN CHUYỂN TẢI Mục 1. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH VÀ PHƯƠNG TIỆN CHUYỂN TẢI
Mục 2. THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ Mục 2. THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Điều 5 Điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhận chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa. Khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 22/2012/TT...
Mục 3. ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI, CHỦ PHƯƠNG TIỆN VÀ KHÁCH DU LỊCH Mục 3. ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI, CHỦ PHƯƠNG TIỆN VÀ KHÁCH DU LỊCH
Mục 4. CẢNG, BẾN THUYỀN DU LỊCH VÀ KHU VỰC NEO ĐẬU Mục 4. CẢNG, BẾN THUYỀN DU LỊCH VÀ KHU VỰC NEO ĐẬU
Điều 23. Điều 23. Quy định vè đăng kiểm phương tiện 1. Phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước phải được đăng kiểm theo quy định, trừ: a) Phương tiện thô sơ, không có động cơ hoạt động ở vùng 1 (trên luồng đường thủy nội địa); b) Phương tiện có động cơ có công suất máy chính dưới 5cv hoặc chở dưới 5 người hoạt động ở vùng 1 (trên luồng...