Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
30/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước: a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: Số TT Vùng và biện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) I VÙNG MIỀN NÚI 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811 2 Tưới tiêu bằng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, như sau:
- 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước:
- a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai hướng dẫn thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý công trình thủy lợi có đối tượng sử dụng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 30...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám s...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính triển khai hướng dẫn thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí cấp bù thủy l...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; hủy bỏ các quy định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Văn Cao
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; hủy bỏ các quy định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh và các đơn vị, tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thực hiện dự án 1. Quyết định chủ trương đầu tư/Đấu giá quyền sử dụng đất/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có). 3. Quy hoạch chi tiết/Quy hoạch tổng mặt bằng. 4. Thiết kế cơ sở; thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ. 5. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư/Đấu giá quyền sử dụng đất/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án.
- 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Unmatched right-side sections