Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số ch...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số ch... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách và biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: - Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi phá thai vì lựa chọn giới tính thai nhi và tuyên truyền về việc lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân 1. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách khuyến khích đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Hỗ trợ cho người tự nguyện thực hiện triệt sản: 1.000.000đồng/ca. 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hóa gia đình ở thôn, bản, tổ dân phố tính bằng 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng. 3. Hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức: Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá. Đối với các tổ chức Đảng, Đoàn thể có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên, đề nghị xem xét không cô...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam ( sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức:
  • Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
  • Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam ( sau đây gọi chung là cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức:
  • Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá.
Target excerpt

Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Biện pháp đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị, tổ chức. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện những quy định trên trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của mình. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức (kể cả cơ quan Trung ương và tỉnh) đóng trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào thì chịu sự quản lý và có trách nhiệm báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Y tế (Chi cục DS-KHHGĐ) có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, đơn vị trung ương và địa phương định kỳ hàng năm kiểm tra, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Đối với các trường hợp vi phạm trước thời điểm có hiệu lực của quy định này thì việc xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy...

Open section

Điều 11

Điều 11: Uỷ ban DS,GĐ&TE tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với các ban, ngành, đơn vị định kỳ hàng năm, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đối với các trường hợp vi phạm trước thời điểm có hiệu lực của quy định này thì việc xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Ủy ban nhân dân t...
  • Đối với các mô hình cụm dân cư đăng ký 05 (năm) năm liền không có người sinh con thứ ba trở lên trước thời điểm có hiệu lực của Quy định này nhưng đến năm 2014 đủ điều kiện công nhận thì việc xét k...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cấp, các ngành liên quan làm văn bản gửi về Sở Y tế (Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh) để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất...
Added / right-side focus
  • Điều 11: Uỷ ban DS,GĐ&TE tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với các ban, ngành, đơn vị định kỳ hàng năm, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đối với các trường hợp vi phạm trước thời điểm có hiệu lực của quy định này thì việc xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Ủy ban nhân dân t...
  • Đối với các mô hình cụm dân cư đăng ký 05 (năm) năm liền không có người sinh con thứ ba trở lên trước thời điểm có hiệu lực của Quy định này nhưng đến năm 2014 đủ điều kiện công nhận thì việc xét k...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cấp, các ngành liên quan làm văn bản gửi về Sở Y tế (Chi cục DS-KHHGĐ tỉnh) để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất...
Target excerpt

Điều 11: Uỷ ban DS,GĐ&TE tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với các ban, ngành, đơn vị định kỳ hàng năm, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...
Chương I: Những quy định chung Chương I: Những quy định chung
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách dân số- kế hoạch hoá gia đình (DS-KHHGĐ) và biện pháp tổ chức thực hiện công tác DS-KHHGĐ thống nhất trên phạm vi tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3 Điều 3: Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. A. Đối với các cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: a. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện mục ti...
Điều 4 Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phươn...
Chương II: Những quy định cụ thể: Chương II: Những quy định cụ thể: