Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa Right: Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ các công trình đường thủy nội địa thực hiện nhiệm vụ an ninh, qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng
  • quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
  • 2. Trường h ợ p Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định tại Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam (trừ các công trình đường thủy nội địa thực hiện nhiệm vụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa. Right: quy định về bảo hành công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm: cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng cá...
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan quản lý đường thủy nội địa là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa bao gồm:
  • cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Giao thông vận tải là Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là Sở Giao thông vận tải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ phải được nghiệm thu bàn giao, tổ chức quản lý và bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký vào biên bản nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho...
Removed / left-side focus
  • Công trình đường thủy nội địa sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ phải được nghiệm thu bàn giao, tổ chức quản lý và bảo trì.
  • Thời gian thực hiện quản lý và bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký vào biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • 2. Bảo trì công trình đường thủy nội địa phải thực hiện theo quy trình bảo trì và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức bảo trì được cấp có thẩm quyền công bố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình đường thủy nội địa Right: thí nghiệm kết cấu công trình xây dựng và các thí nghiệm khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa a) Đối với dự án xây dựng, nâng cấp, cải tạo có áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới; dự án có chuyển giao công nghệ mới thì Nhà thầu tư vấn khi thiết kế phải lập quy trình bảo trì, bàn giao cho chủ đầu tư và cơ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận
  • đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • a) Đối với dự án xây dựng, nâng cấp, cải tạo có áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Đối với các dự án quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, cơ quan quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình; tổ chức thẩm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng.
  • Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắt buộc phải áp dụng tại văn b...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • 1. Đối với các dự án quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Thông tư này, cơ quan quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và...
  • tổ chức thẩm định và trình Bộ Giao thông vận tải hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, cơ quan quản lý đường thủy nội địa được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể gây ảnh hưởng đến chất lượng khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định của mình. Cơ q...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Trong quá trình thực hiện bảo trì, cơ quan quản lý đường thủy nội địa được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể gây ảnh hưởng đến chất lượng khai thá...
  • Cơ quan quản lý đường thủy nội địa lập hoặc thuê nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung cấp lắp đặt thiết bị khác lập quy trình bảo trì công trình sửa đổi, trình cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 5 Thô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm: quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt và các hồ sơ theo Điều 8 của Thông tư này và tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung cấp thiết bị c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
  • Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm:
  • quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt và các hồ sơ theo Điều 8 của Thông tư này và tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường thủy nội địa 1. Quản lý hồ sơ công trình đường thủy nội địa a) Các công trình đường thủy nội địa xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải bàn giao cho cơ quan quản lý đường thủy nội địa hồ sơ hoàn công được lập theo quy đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình
  • Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thô...
  • Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin về năng lực hoạt động xây dựng do các tổ chức , cá nhân cung cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm xem xét và quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nội dung công tác quản lý công trình đường thủy nội địa
  • 1. Quản lý hồ sơ công trình đường thủy nội địa
  • a) Các công trình đường thủy nội địa xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải bàn giao cho cơ quan quản lý đường thủy nội địa hồ sơ h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên bao gồm các công việc sau: a) Điều tra, khảo sát, theo dõi tình trạng thực tế công trình đường thủy nội địa; b) Lắp đặt, điều c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản l...
  • 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa
  • 1. Công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • 2. Bảo dưỡng thường xuyên bao gồm các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và bảo trì đường thủy nội địa 1. Đối với công tác bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa: a) Áp dụng theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; b) Đối với các hạng mục công trình chưa có định mức, áp dụng cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệm thu các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng
  • Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệ...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng là Chủ tịch Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn và định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý và bảo trì đường thủy nội địa
  • 1. Đối với công tác bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa:
  • a) Áp dụng theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thực hiện việc quản lý công trình đường thủy nội địa quốc gia, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc quản lý công trình đường thủy nội địa địa phương theo các nội dung quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Các tổ chức, cá nhân được...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau: 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định. 2. Các giải thưởng khác về chất lượng công trình xây dựng do Bộ Xây dựng qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau:
  • 2. Các giải thưởng khác về chất lượng công trình xây dựng do Bộ Xây dựng quy định.
Removed / left-side focus
  • Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thực hiện việc quản lý công trình đường thủy nội địa quốc gia, Sở Giao thông vận tải thực hiện việc quản lý công trình đường thủy nội địa địa phương theo các nội dun...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân được giao bảo trì công trình đường thủy nội địa theo các nội dung quy định tại Điều 9 Thông tư này, đồng thời phải:
  • a) Tổ chức thực hiện công tác bảo trì công trình đường thủy nội địa theo các yêu cầu quy định tại Điều 3 của Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa Right: Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  • Left: c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình đường thủy nội địa bị xuống cấp do không thực hiện bảo trì công trình, thiết bị theo quy định. Right: 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa đo Bộ Giao thông vận tải quản lý 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm và trung hạn 5 năm (hoặc theo kỳ kế hoạch) trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Kế...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng. 3. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 4. Thực hiện khảo sát xây dựng. 5. Giám sát công tác khảo sát xây dựng. 6. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng. 7. Lưu trữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
  • 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa đo Bộ Giao thông vận tải quản lý
  • 1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình đường thủy nội địa hàng năm và trung hạn 5 năm (hoặc theo kỳ kế hoạch) trình Bộ Giao thông vận tải p...
  • Kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa phải dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý 1. Chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thường xuyên, trung hạn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có). 3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồng xây dựng của nhà thầu khảo sát x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
  • 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa do các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân khác quản lý
  • Chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa thường xuyên, trung hạn, dài hạn theo qu...
  • Khi phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa theo quy định tại khoản 1 Điều này, chủ sở hữu công trình đường thủy nội địa hoặc người được ủy quyền gửi Bộ Giao thông vận tải văn bản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường thủy nội địa 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường thủy nội địa nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên ho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát; cử người có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng
  • 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
  • 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa công trình đường thủy nội địa
  • 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường thủy nội địa nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thự...
  • Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc định kỳ bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên, bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng khi cần thiết để đánh giá hiện trạng, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa bắt buộc phải quan trắc trong quá trình thực hiện 1. Trong quá trình khai thác, sử dụng các công trình được quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng hoặc có dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đổ công trình bắt buộc phải q...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu. 3. Kiến nghị chủ đầu tư t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
  • 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
  • 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa bắt buộc phải quan trắc trong quá trình thực hiện
  • Trong quá trình khai thác, sử dụng các công trình được quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này và các công trình có dấu hiệu lún, nứt, nghiêng hoặc có dấu hiệu bất thường khác có khả năng gây sập đ...
  • Các bộ phận công trình đường thủy nội địa cần được quan trắc là hệ kết cấu chịu lực chính của công trình mà khi bị hư hỏng có thể dẫn đến sập đổ công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Cơ quan quản lý đường thủy nội địa phải tổ chức giám sát công tác quan trắc (nếu có), kiểm tra chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình đường th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng. 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng
  • 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng.
  • 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
  • Cơ quan quản lý đường thủy nội địa phải tổ chức giám sát công tác quan trắc (nếu có), kiểm tra chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì...
  • 2. Hồ sơ bảo trì công trình đường thủy nội địa bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì Đối với các công trình chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường thủy nội địa hoặc chủ sở hữu tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau: 1. Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình. 2. Sửa chữ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 3. Lập thiết kế xây dựng công trình. 4. Thẩm định thiết kế của chủ đầu tư, thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức tư vấn (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • 3. Lập thiết kế xây dựng công trình.
  • 4. Thẩm định thiết kế của chủ đầu tư, thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức tư vấn (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thực hiện bảo trì công trình đường thủy nội địa đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì
  • Đối với các công trình chưa có quy trình bảo trì, cơ quan quản lý đường thủy nội địa hoặc chủ sở hữu tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:
  • 3. Thực hiện bảo trì công trình như quy định tại chương III Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khảo sát, kiểm tra và đánh giá chất lượng hiện trạng công trình. Right: Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • Left: 2. Sửa chữa các hư hỏng của công trình (nếu có). Right: 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế. 1. Khi công trình, hết tuổi thọ thiết kế, đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa phải thực hiện các công việc sau đây: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bả...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khi cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định về sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế.
  • 1. Khi công trình, hết tuổi thọ thiết kế, đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa phải thực hiện các công việc sau đây:
  • b) Sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; Right: 7. Tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế 1. Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa gửi trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý đường thủy nội địa để được xem xét, xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế. 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế.
  • 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thủ tục chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế
  • 1. Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa gửi trực tiếp hoặc bằng đường bưu điện 01 bộ hồ sơ tới cơ quan quản lý đường thủy nội địa để được xem xét, xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiế...
  • a) Đơn đề nghị theo Mẫu quy định tại Phụ lục 4 của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình hư hỏng nặng, xuống cấp nghiêm trọng, có nguy cơ sập đổ biểu hiện qua các dấu...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
  • Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác t...
  • a) Xem xét sự phù hợp về thành phần, quy cách của hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • Công trình, bộ phận công trình đường thủy nội địa không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng là công trình, bộ phận công trình hư hỏng nặng, xuống cấp nghiêm trọng, có nguy cơ sập đổ biểu hi...
  • 2. Khi phát hiện công trình đường thủy nội địa không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng, đơn vị bảo trì có trách nhiệm thực hiện các việc sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phải báo cáo việc thực hiện kế hoạch bảo trì, sự an toàn của công trình đường thủy nội địa quốc gia theo quy định tại khoản 8 Điều 12 của Thông tư này; b) Sở Giao thông vận tải phải báo cáo việc thực h...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
  • a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Báo cáo thực hiện bảo trì công trình
  • a) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam phải báo cáo việc thực hiện kế hoạch bảo trì, sự an toàn của công trình đường thủy nội địa quốc gia theo quy định tại khoản 8 Điều 12 của Thông tư này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện th ấ y những yếu t ố bất hợp lý nếu không thay đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình. 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công. 3. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công. 4. Tổ chức thi công xây dựng công trình v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng
  • 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình.
  • 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng c...

Only in the right document

Chương IV Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 24. Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình (nếu có) và các công việc tư vấn xây dựng khác. 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá...
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hì...
Điều 26. Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vât liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế. 2. Cung cấp cho...
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hiện nhiệm vụ của giám sát trưởng và các chức danh giám sát khác. 2. Lập sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát bao gồm nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của các chức danh giám sát, lập kế hoạch và quy trình kiểm soát chất l...
Điều 28. Điều 28. Trách nhiệm giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế ba bước, nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế một bước hoặc hai bước cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả trong quá trình thi công xây dựng theo chế độ...
Điều 29. Điều 29. Q u ản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng , phải lập, phê duyệt thiết kế biện pháp thi công theo quy định, trong đó phải thể hiện được các biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao động, thiết bị thi công, công trình chính, công trình tạm, công trình phụ trợ,...
Điều 30. Điều 30. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng 1. Hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình và công trình xây dựng phải được chủ đầu tư lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành. 2. Hồ sơ hoàn thành công trình được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dự...