Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững
38/2014/TT-BNNPTNT
Right document
Quy định về quản lý rừng bền vững
28/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý rừng bền vững
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững Right: Quy định về quản lý rừng bền vững
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, giám sát, thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng đối với rừng tự nhiên, rừng trồng là rừng sản xuất và rừng phòng hộ. 2. Đối tượng áp dụng: là cơ quan, tổ chức nhà nước và chủ rừn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý r...
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, giám sát, thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng đối với rừng tự nhiên, rừng trồng là rừng sản xuất và rừng ph...
- 2. Đối tượng áp dụng: là cơ quan, tổ chức nhà nước và chủ rừng là tổ chức có liên quan đến lập, thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, giám sát, thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý rừng bền vững 1. Chủ rừng là tổ chức (sau đây viết tắt là chủ rừng) chấp hành đầy đủ quy định của pháp luật, thỏa thuận Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và những quy định về Phương án quản lý rừng bền vững tại Thông tư này. 2. Bảo đảm kinh doanh rừng lâu dài, liên tục và đạt hiệu quả kinh tế cao. 3. Tôn trọn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, chủ rừng có hoạt động liên quan đến xây dựng, phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững, tiêu chí quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, chủ rừng có hoạt động liên quan đến xây dựng, phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững, tiêu chí quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý r...
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý rừng bền vững
- 1. Chủ rừng là tổ chức (sau đây viết tắt là chủ rừng) chấp hành đầy đủ quy định của pháp luật, thỏa thuận Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và những quy định về Phương án quản lý rừng bền vững tại...
- 2. Bảo đảm kinh doanh rừng lâu dài, liên tục và đạt hiệu quả kinh tế cao.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung Phương án quản lý rừng bền vững 1. Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt là Phương án) gồm: Bản thuyết minh Phương án và hệ thống bản đồ. 2. Nội dung cơ bản của Bản thuyết minh Phương án a) Sự cần thiết; b) Cơ sở pháp lý, khoa học và thực tiễn; c) Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; hiện trạng đất đai, tà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Lâm nghiệp. 2. Chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững. 3. Thời gian thực hiện phương án quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của Luật Lâm nghiệp.
- 2. Chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
- Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững tối đa là 10 năm kể từ ngày phương án được phê duyệt.
- 1. Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt là Phương án) gồm: Bản thuyết minh Phương án và hệ thống bản đồ.
- 2. Nội dung cơ bản của Bản thuyết minh Phương án
- a) Sự cần thiết;
- Left: Điều 3. Nội dung Phương án quản lý rừng bền vững Right: Điều 3. Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm lập Phương án 1. Chủ rừng có trách nhiệm tổ chức lập Phương án trên diện tích rừng, đất lâm nghiệp được nhà nước giao, cho thuê. 2. Đơn vị lập Phương án phải có tư cách pháp nhân và được phép hoạt động trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch rừng hoặc quản lý rừng bền vững.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững 1. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững phải có nguồn gốc hợp pháp và còn hiệu lực áp dụng. 2. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa từ hồ sơ, tài liệu, bản đồ sẵn có đến thời điểm lập ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
- 1. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững phải có nguồn gốc hợp pháp và còn hiệu lực áp dụng.
- Hồ sơ, tài liệu, bản đồ được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa từ hồ sơ, tài liệu, bản đồ sẵn có đến thời điểm lập phương án quản lý rừng bền vững, trường hợp có thay đổi phải điều tra, thố...
- Điều 4. Trách nhiệm lập Phương án
- 1. Chủ rừng có trách nhiệm tổ chức lập Phương án trên diện tích rừng, đất lâm nghiệp được nhà nước giao, cho thuê.
- 2. Đơn vị lập Phương án phải có tư cách pháp nhân và được phép hoạt động trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch rừng hoặc quản lý rừng bền vững.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về số liệu, tài liệu sử dụng lập Phương án 1. Tài liệu: phải có xuất xứ rõ ràng và còn hiệu lực áp dụng. 2. Số liệu: được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa số liệu sẵn có. Số liệu kế thừa phải đảm bảo: có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được công bố trong khoảng thời gian hai (02) năm tính đến thời điểm lập Phương á...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan: a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng
- 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan:
- a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử
- Điều 5. Yêu cầu về số liệu, tài liệu sử dụng lập Phương án
- 1. Tài liệu: phải có xuất xứ rõ ràng và còn hiệu lực áp dụng.
- 2. Số liệu: được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa số liệu sẵn có. Số liệu kế thừa phải đảm bảo: có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được công bố trong khoảng thời gian hai (02) năm tính đến thờ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều tra tài nguyên rừng và đất đai 1. Phương pháp điều tra: thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định hiện hành khác. 2. Phạm vi điều tra a) Điều tra tài nguyên rừng: toàn bộ diện tích có rừng mà chưa được điều tra hoặc đã điều tra nhưng không đảm bảo yêu cầu quy định tại Khoản 2, Điều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng phòng hộ 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, thực trạng tài nguyên rừng, đa dạng sinh học theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này. 2. Xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững trong giai đoạn thực hiện phương án: a) Về môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng phòng hộ
- 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, thực trạng tài nguyên rừng, đa dạng sinh học theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này.
- 2. Xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững trong giai đoạn thực hiện phương án:
- Điều 6. Điều tra tài nguyên rừng và đất đai
- 1. Phương pháp điều tra: thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định hiện hành khác.
- 2. Phạm vi điều tra
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch rừng 1. Quy hoạch sử dụng đất: xác định diện tích, ranh giới, địa danh (khoảnh, tiểu khu) đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất xây dựng cơ sở hạ tầng và các loại đất khác. 2. Quy hoạch rừng: xác định diện tích, địa danh (khoảnh, tiểu khu) các khu rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (nếu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; thực trạng tài nguyên rừng; kết quả sản xuất, kinh doanh; đánh giá thị trường có ảnh hưởng, tác động đến hoạt động của chủ rừng: a) Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; thực trạng tài nguyên rừng, đa dạng s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất
- 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; thực trạng tài nguyên rừng; kết quả sản xuất, kinh doanh; đánh giá thị trường có ảnh hưởng, tác động đến hoạt động của chủ rừng:
- a) Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; thực trạng tài nguyên rừng, đa dạng sinh học theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
- Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch rừng
- 1. Quy hoạch sử dụng đất: xác định diện tích, ranh giới, địa danh (khoảnh, tiểu khu) đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất xây dựng cơ sở hạ tầng và các loại đất khác.
- 2. Quy hoạch rừng: xác định diện tích, địa danh (khoảnh, tiểu khu) các khu rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (nếu có)
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kế hoạch hoạt động 1. Bảo vệ rừng a) Đối tượng: toàn bộ diện tích rừng hiện có và rừng trồng mới; b) Các chỉ tiêu xác định: diện tích, địa danh (khoảnh, tiểu khu, xã, huyện) thực hiện hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và từng giai đoạn 5 năm trong cả luân kỳ; c) Biện pháp áp dụng: do chủ rừng tự quyết định; d) Nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, nhóm hộ Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết hình thành nhóm hộ tự nguyện xây dựng và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo nội dung hướng dẫn tại Phụ lục III kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, nhóm hộ
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân liên kết hình thành nhóm hộ tự nguyện xây dựng và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo nội dung hướng dẫn tại Phụ...
- Điều 8. Nội dung kế hoạch hoạt động
- 1. Bảo vệ rừng
- a) Đối tượng: toàn bộ diện tích rừng hiện có và rừng trồng mới;
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá hiệu quả của Phương án 1. Về kinh tế: Tổng doanh thu đạt được; giá trị nộp ngân sách nhà nước và lợi nhuận mang lại hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ. 2. Về môi trường: diện tích có rừng, độ che phủ của rừng đạt được hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ. 3. Về an sinh xã hội: tổng số lao động...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên 1. Chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên xây dựng chung một phương án quản lý rừng bền vững cho các loại rừng. 2. Nội dung phương án quản lý rừng bền vững thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Mẫu phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên
- 1. Chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên xây dựng chung một phương án quản lý rừng bền vững cho các loại rừng.
- Nội dung phương án quản lý rừng bền vững thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 9. Đánh giá hiệu quả của Phương án
- 1. Về kinh tế: Tổng doanh thu đạt được; giá trị nộp ngân sách nhà nước và lợi nhuận mang lại hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ.
- 2. Về môi trường: diện tích có rừng, độ che phủ của rừng đạt được hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ KIỂM TRA,
- GIÁM SÁT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định Phương án 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định Phương án. 2. Hồ sơ trình thẩm định bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định Phương án của chủ rừng theo mẫu tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thuyết minh Phương án theo hướng dẫn tại phụ lục II (đối với rừng tự nhiên), phụ lục III...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự xây dựng phương án quản lý rừng bền vững 1. Chủ rừng xây dựng kế hoạch, đề cương, dự toán xây dựng phương án quản lý rừng bền vững. 2. Rà soát, đánh giá thông tin hồ sơ, tài liệu, bản đồ hiện có. 3. Điều tra, thu thập thông tin hồ sơ, tài liệu, bản đồ bổ sung. 4. Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
- 1. Chủ rừng xây dựng kế hoạch, đề cương, dự toán xây dựng phương án quản lý rừng bền vững.
- 2. Rà soát, đánh giá thông tin hồ sơ, tài liệu, bản đồ hiện có.
- Điều 10. Thẩm định Phương án
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định Phương án.
- 2. Hồ sơ trình thẩm định bao gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt Phương án 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Phương án. 2. Hồ sơ trình phê duyệt Phương án gồm: a) Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án của chủ rừng theo mẫu tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thuyết minh Phương án; c) Hệ thống bản đồ; d) Văn bản tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm địn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững: a) Tờ trình của chủ rừng đề ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- b) Phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này;
- Điều 11. Phê duyệt Phương án
- b) Bản thuyết minh Phương án;
- c) Hệ thống bản đồ;
- Left: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Phương án. Right: Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững đạt yêu cầu, Tổng cục Lâm nghiệp trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt phương án.
- Left: 2. Hồ sơ trình phê duyệt Phương án gồm: Right: 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững:
- Left: a) Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án của chủ rừng theo mẫu tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; Right: a) Tờ trình của chủ rừng đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, giám sát nội bộ 1. Chủ rừng tổ chức thực hiện các nội dung hoạt động trong Phương án đã được phê duyệt và tự kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện. 2. Kết thúc năm kế hoạch, chủ rừng báo cáo sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện các mục tiêu và kế hoạch quản lý rừng bền vững theo mẫu số 1, p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Chủ rừng là tổ chức kinh tế được nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất bằng vốn tự đầu tư; chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
- 1. Chủ rừng là tổ chức kinh tế được nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất bằng vốn tự đầu tư
- chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất tự phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững.
- Điều 12. Kiểm tra, giám sát nội bộ
- 1. Chủ rừng tổ chức thực hiện các nội dung hoạt động trong Phương án đã được phê duyệt và tự kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện.
- 2. Kết thúc năm kế hoạch, chủ rừng báo cáo sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện các mục tiêu và kế hoạch quản lý rừng bền vững theo mẫu số 1, phụ lục VII ban hành kèm Thông tư này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng. 2. Kỳ kiểm tra, giám sát: 1 lần trong năm. 3. Nội dung kiểm tra, giám sát: theo mục tiêu, kế hoạch hoạt động được phê duyệt trong Phương án. 4. Báo cáo kết quả kiể...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư này 1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 2 Điều 11...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư này
- 1. Cơ quan có thẩm phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.
- Điều 13. Kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng.
- 2. Kỳ kiểm tra, giám sát: 1 lần trong năm.
- Left: b) Nếu chủ rừng vi phạm trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét tạm dừng các hoạt động theo quyết định phê duyệt Phương án để chủ rừng... Right: Trường hợp nội dung phương án quản lý rừng bền vững đạt yêu cầu, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án.
Left
Chương IV
Chương IV CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TIÊU CHÍ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG Right: TIÊU CHÍ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững được cấp a) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của Việt Nam; b) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các Tổ chức Quốc tế. Chủ rừng tự nguyện và tự quyết định lựa chọn loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là chứng chỉ rừng) được cấp. 2. Điề...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chí quản lý rừng bền vững Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững gồm 07 nguyên tắc, 34 tiêu chí và 122 chỉ số. Chi tiết Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững gồm 07 nguyên tắc, 34 tiêu chí và 122 chỉ số. Chi tiết Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
- 1. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững được cấp
- a) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của Việt Nam;
- b) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các Tổ chức Quốc tế.
- Left: Điều 14. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Right: Điều 14. Tiêu chí quản lý rừng bền vững
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ rừng 1. Chủ rừng gửi đề nghị cấp chứng chỉ đến Tổ chức cấp chứng chỉ. Thông tin kèm theo gồm: tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email và website của chủ rừng (nếu có); tên người đại diện; địa danh (tiểu khu, xã, huyện, tỉnh) và diện tích khu rừng cần chứng chỉ; loại rừng; khối lượng khai thác hàng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững gồm: a) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững do Việt Nam cấp; b) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững do tổ chức quốc tế cấp; c) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững do Việt Nam hợp tác với quốc tế cấp. 2. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1 Điều nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững gồm:
- a) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững do Việt Nam cấp;
- b) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững do tổ chức quốc tế cấp;
- 1. Chủ rừng gửi đề nghị cấp chứng chỉ đến Tổ chức cấp chứng chỉ. Thông tin kèm theo gồm: tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email và website của chủ rừng (nếu có)
- tên người đại diện
- địa danh (tiểu khu, xã, huyện, tỉnh) và diện tích khu rừng cần chứng chỉ
- Left: Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ rừng Right: Điều 15. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp 1. Tổng cục Lâm nghiệp a) Thực hiện các hoạt động tham vấn để hoàn thiện Bộ nguyên tắc quản lý rừng bền vững của Việt Nam đảm bảo có hiệu lực trên phạm vi Quốc tế; b) Trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và các quy địn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững gồm: a) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Việt Nam; b) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững quốc tế; c) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững hợp tác giữa Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững gồm:
- a) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững Việt Nam;
- b) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững quốc tế;
- 1. Tổng cục Lâm nghiệp
- b) Trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và các quy định liên quan trong lĩnh vực quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng;
- c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc lập, thẩm định, phê duyệt phương án và cấp chứng chỉ rừng trong phạm vi cả nước;
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp Right: Điều 16. Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- Left: a) Thực hiện các hoạt động tham vấn để hoàn thiện Bộ nguyên tắc quản lý rừng bền vững của Việt Nam đảm bảo có hiệu lực trên phạm vi Quốc tế; Right: c) Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững hợp tác giữa Việt Nam và quốc tế.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của chủ rừng 1. Tổ chức lập Phương án và thực hiện đúng nội dung, tiến độ kế hoạch trong Phương án đã phê duyệt. 2. Thường xuyên tự tổ chức giám sát, đánh giá các hoạt động quản lý rừng bền vững đã được phê duyệt. 3. Thực hiện đúng các nội dung thuộc trách nhiệm của chủ rừng quy định tại Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Chủ rừng tự nguyện và tự quyết định lựa chọn loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững và Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững. 2. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững: a) Chủ rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
- 1. Chủ rừng tự nguyện và tự quyết định lựa chọn loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững và Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
- 2. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững:
- Điều 17. Trách nhiệm của chủ rừng
- 1. Tổ chức lập Phương án và thực hiện đúng nội dung, tiến độ kế hoạch trong Phương án đã phê duyệt.
- 2. Thường xuyên tự tổ chức giám sát, đánh giá các hoạt động quản lý rừng bền vững đã được phê duyệt.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Tổ chức cấp chứng chỉ rừng 1. Chấp hành đúng quy định pháp luật của Việt Nam trong quá trình đánh giá và cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng, kết quả cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng; báo cáo kết quả thực hiện khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp 1. Tổng cục Lâm nghiệp: a) Trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững của Việt Nam hài hòa với tiêu chuẩn phổ biến quản lý rừng bền vững quốc tế; b) Tập huấn, hướng dẫn việc xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổng cục Lâm nghiệp:
- a) Trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí quản lý rừng bền vững của Việt Nam hài hòa với tiêu chuẩn phổ biến quản lý rừng bền vững quốc tế;
- b) Tập huấn, hướng dẫn việc xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững trong phạm vi cả nước;
- 1. Chấp hành đúng quy định pháp luật của Việt Nam trong quá trình đánh giá và cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng.
- 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng, kết quả cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng; báo cáo kết quả thực hiện khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng.
- Left: Điều 18. Trách nhiệm của Tổ chức cấp chứng chỉ rừng Right: Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Chủ rừng đã được phê duyệt Phương án mà nội dung phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt; trường hợp không phù hợp thì chủ rừng rà soát, bổ sung, lập lại Phương án để trình thẩm định, phê duyệt theo Điều 10, 11 của Thông tư này. 2. Những chủ rừng đượ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của chủ rừng 1. Chủ rừng xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc tự phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Thông tư này. 2. Chủ rừng tự giám sát, đánh giá các hoạt động quản lý rừng bền vững đã được phê duyệt. 3. Hằng năm, trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của chủ rừng
- 1. Chủ rừng xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc tự phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và tổ chức thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Chủ rừng tự giám sát, đánh giá các hoạt động quản lý rừng bền vững đã được phê duyệt.
- Điều 19. Điều khoản thi hành
- 1. Chủ rừng đã được phê duyệt Phương án mà nội dung phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt
- trường hợp không phù hợp thì chủ rừng rà soát, bổ sung, lập lại Phương án để trình thẩm định, phê duyệt theo Điều 10, 11 của Thông tư này.
Unmatched right-side sections