Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững
38/2014/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5250/QĐ-BNN-TCLN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về Phương án quản lý rừng bền vững
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, giám sát, thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng đối với rừng tự nhiên, rừng trồng là rừng sản xuất và rừng phòng hộ. 2. Đối tượng áp dụng: là cơ quan, tổ chức nhà nước và chủ rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý rừng bền vững 1. Chủ rừng là tổ chức (sau đây viết tắt là chủ rừng) chấp hành đầy đủ quy định của pháp luật, thỏa thuận Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và những quy định về Phương án quản lý rừng bền vững tại Thông tư này. 2. Bảo đảm kinh doanh rừng lâu dài, liên tục và đạt hiệu quả kinh tế cao. 3. Tôn trọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung Phương án quản lý rừng bền vững 1. Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây viết tắt là Phương án) gồm: Bản thuyết minh Phương án và hệ thống bản đồ. 2. Nội dung cơ bản của Bản thuyết minh Phương án a) Sự cần thiết; b) Cơ sở pháp lý, khoa học và thực tiễn; c) Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; hiện trạng đất đai, tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm lập Phương án 1. Chủ rừng có trách nhiệm tổ chức lập Phương án trên diện tích rừng, đất lâm nghiệp được nhà nước giao, cho thuê. 2. Đơn vị lập Phương án phải có tư cách pháp nhân và được phép hoạt động trong lĩnh vực điều tra, quy hoạch rừng hoặc quản lý rừng bền vững.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về số liệu, tài liệu sử dụng lập Phương án 1. Tài liệu: phải có xuất xứ rõ ràng và còn hiệu lực áp dụng. 2. Số liệu: được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa số liệu sẵn có. Số liệu kế thừa phải đảm bảo: có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, được công bố trong khoảng thời gian hai (02) năm tính đến thời điểm lập Phương á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều tra tài nguyên rừng và đất đai 1. Phương pháp điều tra: thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định hiện hành khác. 2. Phạm vi điều tra a) Điều tra tài nguyên rừng: toàn bộ diện tích có rừng mà chưa được điều tra hoặc đã điều tra nhưng không đảm bảo yêu cầu quy định tại Khoản 2, Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch rừng 1. Quy hoạch sử dụng đất: xác định diện tích, ranh giới, địa danh (khoảnh, tiểu khu) đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất xây dựng cơ sở hạ tầng và các loại đất khác. 2. Quy hoạch rừng: xác định diện tích, địa danh (khoảnh, tiểu khu) các khu rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung kế hoạch hoạt động 1. Bảo vệ rừng a) Đối tượng: toàn bộ diện tích rừng hiện có và rừng trồng mới; b) Các chỉ tiêu xác định: diện tích, địa danh (khoảnh, tiểu khu, xã, huyện) thực hiện hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và từng giai đoạn 5 năm trong cả luân kỳ; c) Biện pháp áp dụng: do chủ rừng tự quyết định; d) Nhu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá hiệu quả của Phương án 1. Về kinh tế: Tổng doanh thu đạt được; giá trị nộp ngân sách nhà nước và lợi nhuận mang lại hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ. 2. Về môi trường: diện tích có rừng, độ che phủ của rừng đạt được hàng năm trong giai đoạn 5 năm đầu và cả luân kỳ. 3. Về an sinh xã hội: tổng số lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định Phương án 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định Phương án. 2. Hồ sơ trình thẩm định bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định Phương án của chủ rừng theo mẫu tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thuyết minh Phương án theo hướng dẫn tại phụ lục II (đối với rừng tự nhiên), phụ lục III...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt Phương án 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Phương án. 2. Hồ sơ trình phê duyệt Phương án gồm: a) Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án của chủ rừng theo mẫu tại phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản thuyết minh Phương án; c) Hệ thống bản đồ; d) Văn bản tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra, giám sát nội bộ 1. Chủ rừng tổ chức thực hiện các nội dung hoạt động trong Phương án đã được phê duyệt và tự kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện. 2. Kết thúc năm kế hoạch, chủ rừng báo cáo sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả thực hiện các mục tiêu và kế hoạch quản lý rừng bền vững theo mẫu số 1, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng. 2. Kỳ kiểm tra, giám sát: 1 lần trong năm. 3. Nội dung kiểm tra, giám sát: theo mục tiêu, kế hoạch hoạt động được phê duyệt trong Phương án. 4. Báo cáo kết quả kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững được cấp a) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của Việt Nam; b) Chứng chỉ quản lý rừng bền vững của các Tổ chức Quốc tế. Chủ rừng tự nguyện và tự quyết định lựa chọn loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là chứng chỉ rừng) được cấp. 2. Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ rừng 1. Chủ rừng gửi đề nghị cấp chứng chỉ đến Tổ chức cấp chứng chỉ. Thông tin kèm theo gồm: tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email và website của chủ rừng (nếu có); tên người đại diện; địa danh (tiểu khu, xã, huyện, tỉnh) và diện tích khu rừng cần chứng chỉ; loại rừng; khối lượng khai thác hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp 1. Tổng cục Lâm nghiệp a) Thực hiện các hoạt động tham vấn để hoàn thiện Bộ nguyên tắc quản lý rừng bền vững của Việt Nam đảm bảo có hiệu lực trên phạm vi Quốc tế; b) Trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và các quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của chủ rừng 1. Tổ chức lập Phương án và thực hiện đúng nội dung, tiến độ kế hoạch trong Phương án đã phê duyệt. 2. Thường xuyên tự tổ chức giám sát, đánh giá các hoạt động quản lý rừng bền vững đã được phê duyệt. 3. Thực hiện đúng các nội dung thuộc trách nhiệm của chủ rừng quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Tổ chức cấp chứng chỉ rừng 1. Chấp hành đúng quy định pháp luật của Việt Nam trong quá trình đánh giá và cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng, kết quả cấp chứng chỉ rừng cho các chủ rừng; báo cáo kết quả thực hiện khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Chủ rừng đã được phê duyệt Phương án mà nội dung phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt; trường hợp không phù hợp thì chủ rừng rà soát, bổ sung, lập lại Phương án để trình thẩm định, phê duyệt theo Điều 10, 11 của Thông tư này. 2. Những chủ rừng đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections