Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
31/2014/TT-NHNN
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
35/2013/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền Right: Hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
Hướng dẫn thực hiện một số quy định về phòng, chống rửa tiền
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN như sau: 1. Khoản 2, 3, 4 Điều 3 được sửa đổi như sau: “2. Thu thập bổ sung các thông tin sau: a) Đối với khách hàng là cá nhân: - Mức thu nhập trung bình hàng tháng trong vòng ít nhất 3 (ba) tháng gần nhất của khách hàng; - Tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các biện pháp đánh giá tăng cường đối với khách hàng có rủi ro cao Đối với khách hàng có mức độ rủi ro cao không thuộc các trường hợp quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật phòng, chống rửa tiền, ngoài việc áp dụng biện pháp nhận biết theo quy định tại Điều 9 Luật phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo phải áp dụ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN như sau:
- 1. Khoản 2, 3, 4 Điều 3 được sửa đổi như sau:
- “2. Thu thập bổ sung các thông tin sau:
- Điều 3. Các biện pháp đánh giá tăng cường đối với khách hàng có rủi ro cao
- Đối với khách hàng có mức độ rủi ro cao không thuộc các trường hợp quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật phòng, chống rửa tiền, ngoài việc áp dụng biện pháp nhận biết theo quy định tạ...
- Có sự phê duyệt của cấp quản lý cao hơn ít nhất một cấp so với cấp phê duyệt áp dụng đối với khách hàng thông thường khi khách hàng lần đầu thiết lập quan hệ hoặc khi khách hàng hiện tại được đánh...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2013/TT-NHNN như sau:
- 1. Khoản 2, 3, 4 Điều 3 được sửa đổi như sau:
- - Mức thu nhập trung bình hàng tháng trong vòng ít nhất 3 (ba) tháng gần nhất của khách hàng;
- Left: - Tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của cơ quan, tổ chức hoặc chủ cơ sở nơi làm việc hoặc có thu nhập chính. Right: - Mức thu nhập trung bình hàng tháng trong 6 tháng gần nhất của khách hàng; tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của cơ quan, tổ chức hoặc chủ cơ sở nơi làm việc hoặc có thu nhập chính;
- Left: - Tổng doanh thu trong 2 (hai) năm gần nhất; Right: - Báo cáo tài chính trong 2 năm gần nhất;
Điều 3. Các biện pháp đánh giá tăng cường đối với khách hàng có rủi ro cao Đối với khách hàng có mức độ rủi ro cao không thuộc các trường hợp quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Luật phòng, chống rửa tiền,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2013/TT-NHNN chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Luật phòng, chống rửa tiền. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam; người nước ngoài hoặc người không quốc tịch sinh sống hoặc không sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam; tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, tổ chức phi Chính phủ hoạt động hoặc không hoạt động trê...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2013/TT-NHNN chịu trách nhiệm tổ chức...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đối tượng báo cáo phản ánh về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Phòng, chống rửa tiền) để được hướng dẫn kịp thời./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Luật phòng, chống rửa tiền.
- 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 35/2013/TT-NHNN chịu trách nhiệm tổ chức...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đối tượng báo cáo phản ánh về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Phòng, chống rửa tiền) để được hướng dẫn kịp thời./.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 2 Luật phòng, chống rửa tiền. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam; người nước ngoài hoặc người không quốc tịch sinh sống hoặc không sinh số...
Unmatched right-side sections