Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016"
12/2014/TTLT-BTC-BNNPTNT
Right document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016"
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đối với qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- 1. Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đối với quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Dự án tổng điều tra, kiểm kê rừng theo...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Tại Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng được quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Chủ rừng nhóm I: hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (gồm thôn, bản, nhóm hộ gia đình và các tổ chức cộng đồng). 3. Chủ rừng nhóm II: các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Tại Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chủ rừng được quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
- 3. Chủ rừng nhóm II: các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: 2. Chủ rừng nhóm I: hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (gồm thôn, bản, nhóm hộ gia đình và các tổ chức cộng đồng). Right: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi công tác kiểm kê rừng 1. Chuẩn bị tài liệu phục vụ kiểm kê: a) Tiếp nhận thành quả điều tra rừng và các tài liệu phục vụ kiểm kê rừng (gồm bản đồ hiện trạng rừng phục vụ kiểm kê rừng và danh sách các lô trạng thái rừng và đất lâm nghiệp); Tài liệu hướng dẫn kiểm kê rừng, các mẫu biểu phục vụ hoạt động kiểm kê rừng;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
- Điều 4. Nội dung chi công tác kiểm kê rừng
- 1. Chuẩn bị tài liệu phục vụ kiểm kê:
- a) Tiếp nhận thành quả điều tra rừng và các tài liệu phục vụ kiểm kê rừng (gồm bản đồ hiện trạng rừng phục vụ kiểm kê rừng và danh sách các lô trạng thái rừng và đất lâm nghiệp)
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động chung phục vụ Dự án 1. Chi hoạt động của cơ quan thường trực của Ban chỉ đạo Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016 a) Chuẩn bị các phần mềm và bộ tài liệu hướng dẫn và cài đặt; tài liệu đào tạo tập huấn và mua sắm trang thiết bị phục vụ điều tra, kiểm kê rừng; b) Tập huấn điều tra; kiểm kê rừng cho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
- Điều 5. Hoạt động chung phục vụ Dự án
- 1. Chi hoạt động của cơ quan thường trực của Ban chỉ đạo Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016
- a) Chuẩn bị các phần mềm và bộ tài liệu hướng dẫn và cài đặt; tài liệu đào tạo tập huấn và mua sắm trang thiết bị phục vụ điều tra, kiểm kê rừng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành quả của Dự án Theo quy định tại Mục IV Điều 1 Quyết định số 594/QĐ-TTg, trong đó: 1. Sản phẩm kiểm kê rừng của từng cấp được chính quyền hành chính nghiệm thu; 2. Thành quả điều tra, kiểm kê rừng được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nghiệm thu, tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ công bố kết quả; 3. Hồ sơ quản lý...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chi trả trực tiếp:
- a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 6. Thành quả của Dự án
- Theo quy định tại Mục IV Điều 1 Quyết định số 594/QĐ-TTg, trong đó:
- 1. Sản phẩm kiểm kê rừng của từng cấp được chính quyền hành chính nghiệm thu;
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, kiểm kê rừng 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật chung về điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2012-2015 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Quyết định số 690/QĐ-BNN-TCCB ngày 01/4/2013 và các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
- 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
- Điều 7. Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, kiểm kê rừng
- 1. Căn cứ định mức kinh tế kỹ thuật chung về điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2012-2015 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Quyết định số 690/QĐ-BNN-TCCB ngày...
- để làm căn cứ xác định kinh phí điều tra, kiểm kê rừng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện dự án 1. Ngân sách Trung ương chi cho các nhiệm vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng thực hiện. 2. Ngân sách địa phương chi cho các nhiệm vụ kiểm kê rừng do địa phương thực hiện. Đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách và tỉnh Quảng Ngãi: Căn cứ khả năng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
- Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện dự án
- 1. Ngân sách Trung ương chi cho các nhiệm vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng thực hiện.
- 2. Ngân sách địa phương chi cho các nhiệm vụ kiểm kê rừng do địa phương thực hiện.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước Việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 26/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
- Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
- Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
- Việc lập dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 26/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP n...
- Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ và ngâ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hi ệ u l ự c thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2014. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
- Điều 10. Hi ệ u l ự c thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 3 năm 2014.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections