Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Chính sách Khuyến công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh
  • Thông tư này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Liên minh Hợp tác xã thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Liên minh Hợp tác xã thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường trên địa bàn thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý, tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp của thành phố. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Các tổ chức và cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, đúng các quy định hiện hành của pháp luật
  • chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • thực hiện quyết toán kinh phí đã sử dụng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Right: Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • Left: Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực... Right: 1. Kinh phí khuyến công địa phương đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn, phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp
  • Left: tiểu thủ công nghiệp. Right: tiểu thủ công nghiệp của thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội d ung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Mức chi áp dụng theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức chi áp dụng theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sác...
  • Mức hỗ trợ 100% tổng chi phí nhưng tổng chi phí không quá 200 triệu đồng/khóa đào tạo.
  • hỗ trợ đào tạo khởi sự doanh nghiệp áp dụng theo Nghị quyết số 120/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc...
Removed / left-side focus
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
  • chi hỗ trợ đào tạo khởi sự doanh nghiệp
  • chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội d ung chi hoạt động khuyến công Right: Điều 5. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công địa phương
  • Left: tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngoài nước để nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp Right: 2. Chi tổ chức tập huấn, hội thảo, diễn đàn để nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp, năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp cho các cơ sở sản xuất công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. M ứ c chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 Quy định này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 Quy định...
  • a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
  • b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do...
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. M ứ c chi hoạt động khuyến công Right: Điều 6. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quy định, kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Điều 5 và ngành nghề hỗ trợ phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Đề án khuyến công được lập theo quy định tại Điều 12 của Quy định này có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Đề án khuyến công được lập theo quy định tại Điều 12 của Quy định này có nội dung phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của thành phố
  • phù hợp với Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quy định, kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng phải đảm bảo các n...
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Bộ Công Thương đối với khuyến công quốc gia; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã đối với khuyến công địa phương).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công Right: Điều 7. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
  • Left: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. Right: 1. Nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp với quy định tại Điều 5 và ngành nghề hỗ trợ phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 6 của Quy định này.
  • Left: 3. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được cấp thẩm quyền phê duyệt (sau khi trừ số kinh phí được ngân sách nhà nước hỗ trợ). Right: 3. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án có đăng ký kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương (sau khi trừ số kinh phí được ngân sách nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà n ước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Thông tư này như sau: 1. Lập v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương 1. Hằng năm, Sở Công Thương có công văn thông báo đến các UBND, Phòng Kinh tế/ Kinh tế và Hạ tầng của các quận, huyện trên địa bàn và Trung tâm Khuyến công tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố đề nghị đăng ký kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương cho năm sau gửi v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hằng năm, Sở Công Thương có công văn thông báo đến các UBND, Phòng Kinh tế/ Kinh tế và Hạ tầng của các quận, huyện trên địa bàn và Trung tâm Khuyến công tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố đề n...
  • Hồ sơ gồm có:
  • b) Báo cáo kết quả công tác khuyến công năm trước; Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công năm hiện tại; Mục tiêu và định hướng công tác khuyến công năm sau: 01 bản chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà n ước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nh...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với kinh phí khuyến công quốc gia Right: a) Công văn đăng ký Kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương: 01 bản chính;
  • Left: b) Đối với kinh phí khuyến công địa phương Right: Điều 8. Trình tự xây dựng kế hoạch kinh phí khuyến công địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Bộ Công Thươ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi UBND thành phố có quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ khuyến công địa phương cho năm kế hoạch, Sở Công Thương gửi thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi UBND thành phố có quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước đối với nhiệm vụ khuyến công địa phương cho năm kế hoạch, Sở Công Thương gửi thông bá...
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo tiếp nhận hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo
  • 1. Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất
  • giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, từ ngày 08 tháng 4 năm 2014 và thay thế cho Thông tư số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định đề án khuyến công: 1. Mức độ phù hợp của đề án khuyến công với các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và các điều khoản quy định tại Quy định này. 2. Mục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định đề án khuyến công:
  • Mức độ phù hợp của đề án khuyến công với các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và q...
  • 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả kinh tế - xã hội của đề án khuyến công; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, từ ngày 08 tháng 4 năm 2014 và thay thế cho Thông tư số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của liên Bộ Tài chính
  • Bộ Công Thương hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động khuyến công địa phương; quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tham gia phát triển công nghiệp - tiểu thủ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công trên địa bàn thành phố trong từng giai đoạn (thường là 05 năm) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhằm mục tiêu khuyến khích phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp và áp dụng sản xuất sạch hơ...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Ngân sách thành phố cấp hằng năm theo Kế hoạch. 2. Tài trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG VÀ THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh và ngừng triển khai đề án 1. Khi có đề án bổ sung cần hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp phải có văn bản kèm theo hồ sơ quy định gửi Sở Công Thương thẩm định, chủ trì phối hợp với Sở Tài chính trình UBN...
Điều 12. Điều 12. Chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí 1. Chấp hành dự toán: a) Căn cứ theo đơn vị và nội dung quy định tại quyết định phê duyệt dự toán sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho năm kế hoạch của Giám đốc Sở Công Thương thành phố, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp thành phố tiến hành ký kết hợp đồng th...