Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh Thông tư này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh
  • Thông tư này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VPCP (I, II); - Các Bộ: Tài chính, Công thương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Các Bộ: Tài chính, Công thương;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý, tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công địa phương
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực...
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội d ung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: - Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án chung. - Sở Công thươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung phù hợp với quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/1012 của Chính phủ về khuyến công.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt:
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án chung.
Removed / left-side focus
  • 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
  • tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngoài nước để nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội d ung chi hoạt động khuyến công Right: Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. M ứ c chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm: đại diện lãnh đạo các Sở: Công thương (Chủ tịch Hội đồng), Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt
  • Các đề án, dự án sử dụng kinh phí Khuyến công do Hội đồng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Hội đồng thẩm định do Sở Công thương thành lập, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. M ứ c chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do...
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quy định, kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính. 1. Lập và phân bổ dự toán: - Hàng năm, căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với hoạt động khuyến công địa phương thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quy định, kinh phí khuyến công địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nhưng phải đảm bảo các n...
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà n ước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Thông tư này như sau: 1. Lập v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công thương: a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này. b) Hướng dẫn trình tự thủ tục lập, đăng ký đề án, dự án khuyến công; tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. c) Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động của các đề án,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Công thương:
  • a) Phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà n ước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nh...
  • 1. Lập và phân bổ dự toán
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Bộ Công Thươ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Kinh phí khuyến công là nguồn tài chính do ngân sách tỉnh phân bổ và giao cho Sở Công thương thực hiện các đề án khuyến công hàng năm nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp (CN-TTCN) trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo
  • 1. Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất
  • giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, từ ngày 08 tháng 4 năm 2014 và thay thế cho Thông tư số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. c) Công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất CN-TTCN trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc các ngành nghề sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành, từ ngày 08 tháng 4 năm 2014 và thay thế cho Thông tư số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2009 của liên Bộ Tài chính
  • Bộ Công Thương hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc sử dụng 1. Kinh phí khuyến công phải bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công đúng mục đích, hiệu quả và đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Chỉ hỗ trợ cho các đề án, dự án nhằm hỗ trợ, khuyến khích cho các tổ chức, các làng nghề, hộ cá thể và doanh ngh...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN