Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về cơ chế quản lý tài chính áp dụng cho Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Các nguồn thu, chi kinh phí hành chính sự nghiệp mà Ngân sách Nhà nước giao cho Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, hạch toán, quyết toán riêng theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Vốn hoạt động và bảo toàn vốn tại Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Vốn hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Vốn do Nhà nước đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật. 2. Vốn do Nhà nước đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Vốn do Nhà nước cấp cho Cục Đăng kiểm Việt Nam khi thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả 1. Quản lý nợ phải thu a) Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam - Xây dựng và ban hành quy chế quản lý các khoản nợ phải thu, phân công và xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc theo dõi, thu hồi, thanh toán các khoản công nợ; - Mở sổ theo dõi các khoản nợ theo từng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam phải xây dựng kế hoạch các dự án đầu tư 5 năm trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt. 2. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam quyết định việc mua sắm tài sản và các dự án đầu tư, xây dựng có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 30% vốn chủ sở hữu (mã 411 + 417 + 421) ghi trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khấu hao tài sản cố định Các tài sản cố định hiện có của Cục Đăng kiểm Việt Nam được quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng hoặc không sử dụng được để thu hồi vốn trên nguyên tắc công khai, minh bạch, bảo toàn vốn. 2. Thẩm quyền quyết định việc thanh lý, nhượng bán tài sản cố định: a) Những t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê tài sản 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam phải tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất để xác định số lượng tài sản (tài sản cố định và đầu tư dài hạn, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn), đối chiếu các khoản công nợ phải trả, phải thu khi khoá sổ kế toán để lập báo cáo tài chính năm; khi thực hiện quyết định chia, tách, sáp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá lại tài sản 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện đánh giá lại tài sản theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc đánh giá lại tài sản phải theo đúng các quy định của Nhà nước. Các khoản chênh lệch tăng hoặc giảm giá trị do đánh giá lại tài sản thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Doanh thu và thu nhập khác 1. Doanh thu của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ và doanh thu hoạt động tài chính, trong đó: a) Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền phải thu phát sinh trong kỳ từ việc cung cấp dịch vụ của Cục Đăng kiểm Việt Nam, bao gồm: - Doanh thu hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chi phí Chi phí của Cục Đăng kiểm Việt Nam là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến các hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam trong năm tài chính gồm: chi phí phục vụ cho hoạt động cung cấp dịch vụ, chi phí hoạt động tài chính và chi phí khác. 1. Chi phí cho hoạt động cung cấp dịch vụ: a) Chi phí hoạt động đăng kiểm, bao gồ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định Việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định nhằm đáp ứng các hoạt động cung cấp dịch vụ đăng kiểm và thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. Trong đó: a) Đối với đầu tư, mua sắm tài sản cố định do Cục Đă...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chi phí
  • Chi phí của Cục Đăng kiểm Việt Nam là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến các hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam trong năm tài chính gồm:
  • chi phí phục vụ cho hoạt động cung cấp dịch vụ, chi phí hoạt động tài chính và chi phí khác.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định
  • Việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định nhằm đáp ứng các hoạt động cung cấp dịch vụ đăng kiểm và thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, k...
  • a) Đối với đầu tư, mua sắm tài sản cố định do Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện, quá trình đầu tư xây dựng phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đấu thầu và các q...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chi phí
  • Chi phí của Cục Đăng kiểm Việt Nam là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến các hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam trong năm tài chính gồm:
  • chi phí phục vụ cho hoạt động cung cấp dịch vụ, chi phí hoạt động tài chính và chi phí khác.
Target excerpt

Điều 5. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định Việc đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định nhằm đáp ứng các hoạt động cung cấp dịch vụ đăng kiểm và thực hiện theo quy định tại Điều 24 Luật Quản lý, sử dụng vốn n...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Quản lý chi phí Cục Đăng kiểm Việt Nam phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây: 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, mô hình tổ chức quản lý, mức độ trang bị của Cục Đăng kiểm Vi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý sử dụng và khấu hao tài sản cố định 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện quản lý, sử dụng tài sản cố định trong quá trình hoạt động kinh doanh theo quy định tại Điều 25 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. Trong đó: a) Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng, ban hàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quản lý chi phí
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây:
  • 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý sử dụng và khấu hao tài sản cố định
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện quản lý, sử dụng tài sản cố định trong quá trình hoạt động kinh doanh theo quy định tại Điều 25 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh t...
  • a) Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng, ban hành, thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản cố định của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý chi phí
  • Cục Đăng kiểm Việt Nam phải quản lý chặt chẽ các khoản chi phí để giảm chi phí nhằm tăng lợi nhuận bằng các biện pháp quản lý sau đây:
  • 1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các định mức kinh tế
Target excerpt

Điều 7. Quản lý sử dụng và khấu hao tài sản cố định 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện quản lý, sử dụng tài sản cố định trong quá trình hoạt động kinh doanh theo quy định tại Điều 25 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nướ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Lợi nhuận thực hiện Lợi nhuận thực hiện trong năm của Cục Đăng kiểm Việt Nam là chênh lệch giữa tổng doanh thu thực hiện trong năm nêu tại Điều 9 và tổng chi phí thực hiện trong năm nêu tại Điều 10 của Thông tư này. III. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm kê tài sản 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm kê tài sản theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Kế toán năm 2015. 2. Xử lý kết quả kiểm kê. a) Xử lý kết quả kiểm kê tại thời điểm lập báo cáo tài chính năm: - Trường hợp kết quả kiểm kê thiếu tài sản so với số tài sản đã ghi trên sổ sách kế toán nếu do nguyên nhân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Lợi nhuận thực hiện
  • Lợi nhuận thực hiện trong năm của Cục Đăng kiểm Việt Nam là chênh lệch giữa tổng doanh thu thực hiện trong năm nêu tại Điều 9 và tổng chi phí thực hiện trong năm nêu tại Điều 10 của Thông tư này.
  • III. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm kê tài sản
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm kê tài sản theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Kế toán năm 2015.
  • 2. Xử lý kết quả kiểm kê.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lợi nhuận thực hiện
  • Lợi nhuận thực hiện trong năm của Cục Đăng kiểm Việt Nam là chênh lệch giữa tổng doanh thu thực hiện trong năm nêu tại Điều 9 và tổng chi phí thực hiện trong năm nêu tại Điều 10 của Thông tư này.
  • III. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Target excerpt

Điều 9. Kiểm kê tài sản 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm kê tài sản theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Kế toán năm 2015. 2. Xử lý kết quả kiểm kê. a) Xử lý kết quả kiểm kê tại thời điểm lập báo cáo tà...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân phối lợi nhuận Lợi nhuận thực hiện của Cục Đăng kiểm Việt Nam sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, trích Quỹ phát triển khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối như sau: 1. Bù đắp khoản lỗ của các năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ: Việc trích lập, quản lý, quyết toán sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để đầu tư hình thành tài sản cố định, bổ sung vốn Nhà nước tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và được quản lý, sử dụng, quyết toán quỹ theo đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch tài chính, chế độ kế toán 1. Kế hoạch tài chính: a) Căn cứ vào tình hình thực hiện kế hoạch tài chính trong năm và kế hoạch triển khai nhiệm vụ của năm tiếp theo Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính trong năm tiếp theo phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị và gửi Bộ Giao thông vận tải,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo tài chính 1. Cuối kỳ kế toán quý, năm, Cục Đăng kiểm Việt Nam phải lập, trình bày và gửi các báo cáo tài chính và báo cáo thống kê theo quy định của pháp luật. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo này. Báo cáo tài chính hàng năm của Cục Đăng kiểm Việt Nam phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra kế toán, kiểm tra và thẩm định Báo cáo tài chính 1. Hàng tháng, quý, năm Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị trực thuộc có trách nhiệm tự kiểm tra kế toán, báo cáo tài chính. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức kiểm tra Báo cáo tài chính năm đối với các đơn vị trực thuộc (trừ Cơ quan Cục Đăng kiểm Việt N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Công khai báo cáo tài chính Căn cứ vào Báo cáo tài chính hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị trực thuộc thực hiện thông báo công khai báo cáo theo chế độ quy định tại Thông tư số 171/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn công khai thông tin tài chính theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/06/2014 và áp dụng từ năm tài chính 2014, thay thế Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Liên Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam. Những vấn đề không nêu trong Thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về cơ chế quản lý tài chính áp dụng cho Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đơn vị trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được áp dụng theo mô hình của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; 2. Các nguồn thu, chi kinh phí hành chính...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUẢN LÝ VỐN VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN
Điều 2. Điều 2. Vốn hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam Vốn hoạt động của Cục Đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Vốn do Nhà nước đầu tư tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Bảo toàn vốn 1. Việc bảo toàn vốn nhà nước tại Cục Đăng kiểm Việt Nam được thực hiện bằng các biện pháp sau đây: a) Thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, chế độ quản lý tài chính khác và chế độ kế toán theo quy định của pháp luật. b) Mua bảo hiểm tài sản theo quy định của pháp luật. c) Xử lý k...
Điều 4. Điều 4. Quản lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả 1. Quản lý nợ phải thu. a) Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam: - Xây dựng và ban hành Quy chế quản lý nợ của Cục Đăng kiểm Việt Nam theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 206/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý nợ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm gi...
Điều 6. Điều 6. Thuê tài sản hoạt động 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam được thuê tài sản (bao gồm cả hình thức thuê tài chính) để phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh phù hợp với nhu cầu của đơn vị và đảm bảo kinh doanh có hiệu quả. 2. Việc thuê và sử dụng tài sản thuê phải tuân theo đúng quy định của Bộ luật Dân sự và các quy định của pháp luật k...