Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 45
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc áp dụng quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc áp dụng Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển năm 1972 và các sửa đổi, bổ sung. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a) Tàu biển, tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ Việt Nam hoạt động trong vùng nước cảng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm 1. Không một quy định nào trong Thông tư này miễn trừ trách nhiệm của tàu hay chủ tàu, thuyền trưởng hay thuyền bộ đối với các hậu quả do không nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Thông tư này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng ngừa nào đó mà thực tế thông thường của người đi biển hoặc hoàn cảnh đặc biệt đòi hỏi. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Tàu thuyền" bao gồm các loại phương tiện dùng hoặc có thể dùng làm phương tiện giao thông, vận tải trên mặt nước, kể cả các loại tàu thuyền không có lượng chiếm nước, tàu đệm khí có cánh và thuỷ phi cơ. 2. "Tàu thuyền máy" là tàu thuyền chạy bằng độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TẮC HÀNH TRÌNH VÀ ĐIỀU ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HÀNH TRÌNH TRONG MỌI ĐIỀU KIỆN TẦM NHÌN XA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi điều chỉnh của Mục I Chương II của Thông tư Những quy định của Mục này áp dụng trong mọi điều kiện tầm nhìn xa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cảnh giới Tất cả tàu thuyền phải thường xuyên duy trì công tác cảnh giới bằng mắt nhìn và tai nghe một cách thích đáng, đồng thời phải sử dụng tất cả các thiết bị sẵn có phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện hiện tại để đánh giá đầy đủ tình huống và nguy cơ đâm va.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tốc độ an toàn Tất cả tàu thuyền phải luôn luôn giữ tốc độ an toàn để có thể chủ động xử lý có hiệu quả khi tránh va và có thể dừng hẳn lại ở khoảng cách giới hạn cần thiết trong những hoàn cảnh và điều kiện cho phép. Để xác định được tốc độ an toàn, cần phải tính đến các yếu tố dưới đây: 1. Đối với mọi tàu thuyền: a) Trạng thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguy cơ đâm va 1. Tàu thuyền phải sử dụng tất cả các thiết bị sẵn có thích hợp với hoàn cảnh và điều kiện hiện tại để xác định có nguy cơ đâm va hay không. Nếu chưa khẳng định được điều đó thì phải coi như đang tồn tại nguy cơ đâm va. 2. Sử dụng triệt để thiết bị radar của tàu, quan sát ở thang tầm xa lớn, thích hợp sớm phát hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều động tránh va 1. Khi điều động tránh va theo quy định tại Chương này, khi hoàn cảnh cho phép phải được tiến hành một cách dứt khoát, kịp thời và phù hợp với kinh nghiệm của người đi biển lành nghề. 2. Khi thay đổi hướng đi hay tốc độ hoặc cả hai cùng một lúc để tránh va, nếu hoàn cảnh cho phép, phải thay đổi đủ lớn để tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp 1. Tàu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám sát mép bên phải của luồng hay kênh. 2. Tàu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20 mét hoặc tàu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tàu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi giới hạn của...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo a) Khi tầu thuyền nhìn thấy nhau bằng mắt thường, tầu thuyền máy đang chạy mà muốn tiến hành điều động tầu thuyền mình phải báo bằng còi những tín hiệu điều động được quy định trong bản quy tắc này: Một tiếng còi ngắn có nghĩa là: "Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải"; Hai tiếng còi ngắn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp
  • 1. Tàu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám sát mép bên phải của luồng hay kênh.
  • 2. Tàu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20 mét hoặc tàu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tàu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi giới hạn của luồng hẹp.
Added / right-side focus
  • Điều 34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo
  • a) Khi tầu thuyền nhìn thấy nhau bằng mắt thường, tầu thuyền máy đang chạy mà muốn tiến hành điều động tầu thuyền mình phải báo bằng còi những tín hiệu điều động được quy định trong bản quy tắc này:
  • Một tiếng còi ngắn có nghĩa là: "Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải";
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp
  • 1. Tàu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám sát mép bên phải của luồng hay kênh.
  • 2. Tàu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20 mét hoặc tàu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tàu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi giới hạn của luồng hẹp.
Target excerpt

Điều 34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo a) Khi tầu thuyền nhìn thấy nhau bằng mắt thường, tầu thuyền máy đang chạy mà muốn tiến hành điều động tầu thuyền mình phải báo bằng còi những tín hiệu điều động được q...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hành trình trên các hệ thống phân luồng 1. Điều này áp dụng đối với hệ thống phân luồng đã được Tổ chức Hàng hải quốc tế chấp nhận và nó không giảm nhẹ nghĩa vụ cho bất kỳ tàu thuyền nào đối với quy định tại bất kỳ điều nào khác. 2. Tàu thuyền hành trình trong hệ thống phân luồng phải: a) Đi theo đúng tuyến đường giao thông đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN KHI NHÌN THẤY NHAU BẰNG MẮT THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi điều chỉnh của Mục II Chương II của Thông tư Các quy định tại Mục này áp dụng cho tàu thuyền khi nhìn thấy nhau bằng mắt thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tàu thuyền buồm 1. Khi hai tàu thuyền buồm đi đến gần nhau có nguy cơ đâm va xảy ra thì một trong hai tàu thuyền này phải nhường đường tàu thuyền kia theo những quy định sau đây: a) Khi hai tàu thuyền ăn gió ở hai mạn khác nhau thì tàu thuyền ăn gió ở mạn trái phải tránh đường cho tàu thuyền ăn gió ở mạn phải; b) Khi cả hai tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tàu thuyền vượt 1. Không phụ thuộc bất kỳ những quy định tại Mục I và Mục II Chương II, tất cả tàu thuyền vượt tàu thuyền khác phải có trách nhiệm nhường đường cho tàu thuyền bị vượt. 2. Tàu thuyền được coi là tàu thuyền vượt khi tàu thuyền đó đến gần tàu thuyền khác từ một hướng lớn hơn 22,5° sau trục ngang của tàu thuyền đó,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tàu thuyền đi đối hướng nhau 1. Khi hai tàu thuyền máy đi đối hướng hoặc gần như đối hướng nhau dẫn đến nguy cơ đâm va thì mỗi tàu thuyền phải chuyển hướng đi về phía bên phải của mình để cả hai tàu thuyền đi qua nhau về phía bên trái. 2. Tàu thuyền được coi là đối hướng nhau khi một tàu thuyền nhìn thấy một tàu thuyền khác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tàu thuyền đi cắt hướng nhau Khi hai tàu thuyền máy đi cắt hướng nhau đến mức có nguy cơ đâm va thì tàu thuyền nào nhìn thấy tàu thuyền kia ở bên mạn phải của mình thì phải nhường đường cho tàu thuyền đó và nếu hoàn cảnh cho phép phải tránh đi qua phía trước mũi của tàu thuyền đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hành động của tàu thuyền phải nhường đường Tàu thuyền có trách nhiệm nhường đường cho tàu khác, thì trong điều kiện cho phép phải điều động kịp thời và dứt khoát để tránh xa hẳn tàu thuyền kia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hành động của tàu thuyền được nhường đường 1. Nguyên tắc chung: a) Khi một tàu thuyền được một tàu thuyền khác nhường đường cho mình, phải giữ nguyên hướng đi và tốc độ; b) Khi xét thấy tàu thuyền phải nhường đường đã không hành động phù hợp với yêu cầu của Thông tư này, thì tàu thuyền được nhường đường có thể tự mình điều độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm tương quan giữa các tàu thuyền Loại trừ các trường hợp quy định tại các Điều 9, 10, 13 của Thông tư này, cụ thể: 1. Tàu thuyền máy đang hành trình phải nhường đường cho: a) Tàu thuyền mất khả năng điều động; b) Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động; c) Tàu thuyền đang đánh cá; d) Tầu thuyền buồm. 2. Tàu thuyền b...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp a) Tầu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám càng sát càng tốt mép bên phải của luồng hay kênh. b) Tầu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20m hoặc tầu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tầu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm tương quan giữa các tàu thuyền
  • Loại trừ các trường hợp quy định tại các Điều 9, 10, 13 của Thông tư này, cụ thể:
  • 1. Tàu thuyền máy đang hành trình phải nhường đường cho:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp
  • a) Tầu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám càng sát càng tốt mép bên phải của luồng hay kênh.
  • b) Tầu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20m hoặc tầu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tầu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi giới hạn của luồng hẹp.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm tương quan giữa các tàu thuyền
  • Loại trừ các trường hợp quy định tại các Điều 9, 10, 13 của Thông tư này, cụ thể:
  • 1. Tàu thuyền máy đang hành trình phải nhường đường cho:
Target excerpt

Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp a) Tầu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám càng sát càng tốt mép bên phải của luồng hay kênh. b) Tầu thuyền có chiều d...

left-only unmatched

MỤC III. HÀNH TRÌNH CỦA TÀU THUYỀN KHI TẦM NHÌN XA BỊ HẠN CHẾ

MỤC III. HÀNH TRÌNH CỦA TÀU THUYỀN KHI TẦM NHÌN XA BỊ HẠN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hành trình của tàu thuyền khi tầm nhìn xa bị hạn chế 1. Điều này áp dụng đối với các những tàu thuyền không nhìn thấy nhau bằng mắt thường khi hành trình trong hay gần những vùng mà tầm nhìn xa bị hạn chế. 2. Tất cả tàu thuyền phải hành trình với tốc độ an toàn phù hợp với hoàn cảnh thực tế xảy ra và điều kiện tầm nhìn xa bị h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÈN VÀ DẤU HIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phạm vi điều chỉnh Chương III của Thông tư 1. Các quy định tại Chương này phải được áp dụng trong mọi điều kiện thời tiết. 2. Các điều quy định về đèn phải được áp dụng từ khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc và trong suốt khoảng thời gian này tàu thuyền không được trưng các đèn khác có thể gây nhầm lẫn với các đèn quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Định nghĩa 1. "Đèn cột" là một đèn trắng đặt lên mặt phẳng trục dọc của tàu thuyền, chiếu sáng liên tục trong phạm vi một cung chân trời 225° và bố trí sao cho chiếu sáng thẳng từ hướng phía trước mũi tàu đến 22,5° sau đường trục ngang của mỗi mạn. 2. "Đèn mạn" là một đèn xanh lục đặt ở mạn phải và một đèn đỏ đặt ở mạn trái, m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tầm nhìn xa của các đèn Các đèn được mô tả tại các điều này phải có đủ cường độ ánh sáng quy định tại điểm 8 Phụ lục I của Thông tư này để các đèn đó có thể nhìn thấy ở những khoảng cách tối thiểu sau: 1. Trên các tàu thuyền có chiều dài từ 50 mét trở lên phải có: a) Đèn cột 6 hải lý; b) Đèn mạn 3 hải lý; c) Đèn lái 3 hải lý;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tàu thuyền máy đang hành trình 1. Tàu thuyền máy đang hành trình phải trưng: a) Đèn cột trước; b) Đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước. Tuy nhiên, tàu thuyền có chiều dài dưới 50 mét không nhất thiết phải mang đèn cột thứ hai; c) Các đèn mạn; d) Đèn lái. 2. Tàu thuyền chạy trên đệm không khí ở trạng thái không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 24.

Điều 24. Tàu thuyền lai kéo và lai đẩy 1. Tàu thuyền máy đang lai kéo phải trưng: a) Thay thế đèn được quy định tại điểm a khoản 1 hoặc điểm b khoản 1 Điều 23 của Thông tư này bằng hai đèn cột trước đặt trên một đường thẳng đứng. Nếu chiều dài đoàn lai tính từ lái tàu thuyền lai đến điểm cuối cùng của đoàn lai vượt quá 200 mét thì phải...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tầu thuyền máy đang hành trình a) Tầu thuyền máy đang hành trình phải trưng: i. Đèn cột trước; ii. Đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước. Tuy nhiên, tầu thuyền có chiều dài dưới 50m không nhất thiết phải mang đèn cột thứ hai nhưng nếu thắp cũng được. iii. Các đèn mạn; iv. Đèn lái. b) Tầu thyền chạy trên đệm khô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Tàu thuyền lai kéo và lai đẩy
  • 1. Tàu thuyền máy đang lai kéo phải trưng:
  • a) Thay thế đèn được quy định tại điểm a khoản 1 hoặc điểm b khoản 1 Điều 23 của Thông tư này bằng hai đèn cột trước đặt trên một đường thẳng đứng.
Added / right-side focus
  • i. Đèn cột trước;
  • ii. Đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước. Tuy nhiên, tầu thuyền có chiều dài dưới 50m không nhất thiết phải mang đèn cột thứ hai nhưng nếu thắp cũng được.
  • b) Tầu thyền chạy trên đệm không khí ở trạng thái không có lượng chiếm nước, đang hành trình, ngoài những đèn đã quy định tại khoản (a) Điều này còn phải trưng một đèn chớp vàng chiếu sáng khắp bốn...
Removed / left-side focus
  • a) Thay thế đèn được quy định tại điểm a khoản 1 hoặc điểm b khoản 1 Điều 23 của Thông tư này bằng hai đèn cột trước đặt trên một đường thẳng đứng.
  • Nếu chiều dài đoàn lai tính từ lái tàu thuyền lai đến điểm cuối cùng của đoàn lai vượt quá 200 mét thì phải trưng 3 đèn như thế;
  • d) Đèn lai dắt theo một đường thẳng đứng với đèn lái và trên đèn lái;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Tàu thuyền lai kéo và lai đẩy Right: Điều 23. Tầu thuyền máy đang hành trình
  • Left: 1. Tàu thuyền máy đang lai kéo phải trưng: Right: a) Tầu thuyền máy đang hành trình phải trưng:
  • Left: b) Các đèn mạn; Right: iii. Các đèn mạn;
Target excerpt

Điều 23. Tầu thuyền máy đang hành trình a) Tầu thuyền máy đang hành trình phải trưng: i. Đèn cột trước; ii. Đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước. Tuy nhiên, tầu thuyền có chiều dài dưới 50m không nhất...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tàu thuyền buồm đang hành trình và thuyền chèo bằng tay 1. Tàu thuyền buồm đang hành trình phải trưng: a) Các đèn mạn; b) Đèn lái. 2. Tàu thuyền buồm chiều dài dưới 20 mét thì các đèn quy định tại khoản 1 Điều này có thể ghép thành một đèn ba màu đặt ở đỉnh cột hay gần cột buồm, nơi có thể nhìn thấy rõ nhất. 3. Tàu thuyền buồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tàu thuyền đánh cá 1. Tàu thuyền đang đánh cá khi hành trình hoặc đang thả neo chỉ phải trưng các đèn và dấu hiệu được quy định tại Điều này. 2. Tàu thuyền đang đánh cá bằng lưới vét hoặc một dụng cụ đánh cá khác kéo lê chìm dưới nước phải trưng: a) Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía đặt trên một đường thẳng đứng, đèn trên màu x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Tàu thuyền mất khả năng điều động và tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động 1. Tàu thuyền mất khả năng điều động phải trưng: a) Hai đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất; b) Hai hình cầu hoặc hai dấu hiệu tương tự đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất; c)...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tầu thuyền neo và tầu thuyền bị mắc cạn a) Tầu thuyền neo phải trưng ở nơi dễ nhìn thấy nhất: i. Ở phía mũi, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía hay một quả cầu; ii. Ở phía lái hay gần lái tầu thuyền, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía, đặt thấp hơn đèn trắng nêu tại điểm (i). b) Tầu thuyền có chiều dài dưới 50m, có thể...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Tàu thuyền mất khả năng điều động và tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động
  • 1. Tàu thuyền mất khả năng điều động phải trưng:
  • a) Hai đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất;
Added / right-side focus
  • a) Tầu thuyền neo phải trưng ở nơi dễ nhìn thấy nhất:
  • i. Ở phía mũi, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía hay một quả cầu;
  • ii. Ở phía lái hay gần lái tầu thuyền, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía, đặt thấp hơn đèn trắng nêu tại điểm (i).
Removed / left-side focus
  • 1. Tàu thuyền mất khả năng điều động phải trưng:
  • b) Hai hình cầu hoặc hai dấu hiệu tương tự đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất;
  • 2. Tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động, không kể đến tàu thuyền đang tiến hành công việc rà phá bom mìn, phải trưng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Tàu thuyền mất khả năng điều động và tàu thuyền bị hạn chế khả năng điều động Right: Điều 30. Tầu thuyền neo và tầu thuyền bị mắc cạn
  • Left: a) Hai đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất; Right: i. Hai đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng;
  • Left: c) Khi tàu thuyền còn trớn, ngoài các đèn quy định tại khoản này còn phải trưng các đèn mạn và đèn lái. Right: d) Tầu thuyền bị mắc cạn phải trưng các đèn quy định tại khoản (a) hoặc (b) Điều này và còn phải treo ở nơi dễ nhìn thấy nhất:
Target excerpt

Điều 30. Tầu thuyền neo và tầu thuyền bị mắc cạn a) Tầu thuyền neo phải trưng ở nơi dễ nhìn thấy nhất: i. Ở phía mũi, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía hay một quả cầu; ii. Ở phía lái hay gần lái tầu thuyền, một...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tàu thuyền bị hạn chế mớn nước Tàu thuyền bị hạn chế mớn nước ngoài các đèn quy định tại Điều 23 của Thông tư này cho tàu thuyền này, có thể trưng thêm ở nơi dễ nhìn thấy nhất ba đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía đặt theo hình thẳng đứng hay một dấu hiệu hình trụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tàu thuyền hoa tiêu 1. Tàu thuyền hoa tiêu đang làm nhiệm vụ hoa tiêu phải trưng: a) Trên đỉnh hay gần đỉnh cột buồm hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng, đèn trên màu trắng, đèn dưới mầu đỏ; b) Khi đang hành trình, ngoài những đèn nói trên còn phải trưng các đèn mạn và đèn lái; c) Khi neo, ngoài những đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tàu thuyền neo và tàu thuyền bị mắc cạn 1. Tàu thuyền neo phải trưng ở nơi dễ nhìn thấy nhất: a) Ở phía mũi, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía hay một quả cầu; b) Ở phía lái hay gần lái tàu thuyền, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía, đặt thấp hơn đèn trắng nêu tại điểm a. 2. Tàu thuyền có chiều dài dưới 50 mét, có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủy phi cơ Trường hợp thủy phi cơ, tàu đệm khí có cánh không thể trưng các đèn hay dấu hiệu có đặc tính và vị trí đáp ứng các quy định tại các điều của Chương này, thì với mức độ có thể phải trưng các đèn và dấu hiệu có đặc tính và vị trí càng gần đúng với quy định của Thông tư này càng tốt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÍN HIỆU ÂM THANH VÀ TÍN HIỆU ÁNH SÁNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Định nghĩa 1. "Còi" là thiết bị có thể phát ra âm thanh phù hợp với những yêu cầu quy định tại Phụ lục III của Thông tư này. 2. "Tiếng còi ngắn" là tiếng còi kéo dài khoảng một giây. 3. "Tiếng còi dài" là tiếng còi kéo dài trong khoảng thời gian từ 4 đến 6 giây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thiết bị phát tín hiệu âm thanh 1. Tàu thuyền có chiều dài từ 12 mét trở lên phải trang bị một còi; tàu thuyền có chiều dài từ 20 mét trở lên, ngoài còi, phải trang bị thêm một chuông; tàu thuyền có chiều dài từ 100 mét trở lên ngoài còi và chuông phải trang bị thêm một cái cồng mà âm thanh của nó không thể nhầm lẫn với âm tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo 1. Khi tàu thuyền nhìn thấy nhau bằng mắt thường, tàu thuyền máy đang chạy mà muốn tiến hành điều động tàu thuyền mình phải báo bằng còi những tín hiệu điều động được quy định tại Thông tư này: Một tiếng còi ngắn có nghĩa là: "Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải"; Hai tiếng còi ngắn có ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tín hiệu âm thanh khi tầm nhìn xa bị hạn chế Khi ở trong hoặc gần khu vực tầm nhìn xa bị hạn chế, ban ngày cũng như ban đêm, các tín hiệu quy định tại Điều này phải được sử dụng như sau: 1. Tàu thuyền máy đang còn trớn, cứ cách không quá 2 phút phải phát một tiếng còi dài. 2. Tàu thuyền máy đang hành trình, nhưng đã dừng máy v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tín hiệu kêu gọi sự chú ý Bất cứ tàu thuyền nào, khi xét thấy cần phải kêu gọi sự chú ý của tàu thuyền khác, thì có thể phát những tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng không lẫn với bất kỳ một tín hiệu nào đã quy định tại các điều của Thông tư này, hoặc có thể chiếu đèn pha về phía có nguy cơ đe doạ, nhưng không được gây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tín hiệu cấp cứu Tàu thuyền bị tai nạn và yêu cầu sự giúp đỡ phải sử dụng hoặc phát ra những tín hiệu quy định tại Phụ lục IV của Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 MIỄN TRỪ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Miễn trừ Tất cả tàu thuyền có sống chính được đặt hoặc đang ở giai đoạn đóng mới tương đương trước ngày có hiệu lực của Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va trên biển năm 1972 và đã tuân thủ các quy định của Quy tắc quốc tế về phòng ngừa đâm va trên biển năm 1960 có thể được miễn trừ như sau: 1. Thay đổi bố trí đèn do kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6

Chương 6 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 10 năm 2005 về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển và Quyết định số 28/2007/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 06 năm 2007 về việc sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc qu...

Open section

Tiêu đề

Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 10 năm 2005 về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển và Quy...
Added / right-side focus
  • Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 10 năm 2005 về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển và Quy...
Target excerpt

Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển năm 1972 (Internatinonal Regulations for Preventing Collisions at Sea, 1972 - Colregs 72), được sửa đổi bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993 và 2001 (gọi chung là quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền), kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thuỷ nội địa và thuỷ phi cơ Việt Nam hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam và biển cả phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền. Tầu biển nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam phải chấp...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 1533/QĐ-VT ngày 06 tháng 8 năm 1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và bưu điện về việc áp dụng Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TẮC PHÒNG NGỪA ĐÂM VA TẦU THUYỀN TRÊN BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-GTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHẦN A PHẦN A QUY TẮC CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng a) Bản quy tắc này áp dụng đối với tầu thuyền trên biển cả và trong các vùng nước nối liền với biển cả mà tầu biển có thể qua lại. b) Không một quy định nào trong quy tắc này cản trở việc thi hành những quy tắc đặc biệt do các chính quyền địa phương quy định đối với vùng neo tầu, bến cảng, sông hồ hay các vùng n...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm a) Không một quy định nào trong quy tắc này miễn trừ trách nhiệm của tầu hay chủ tầu, thuyền trưởng hay thuyền bộ đối với các hậu quả do không nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Quy tắc này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng ngừa nào đó mà thực tế thông thường của người đi biển hoặc hoàn cảnh đặc biệt đòi hỏi. b)...
Điều 3. Điều 3. Định nghĩa Trong Quy tắc này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: a) "Tầu thuyền" bao gồm các loại phương tiện dùng hoặc có thể dùng làm phương tiện giao thông, vận tải trên mặt nước, kể cả các loại tầu thuyền không có lượng chiếm nước, tầu đệm khí có cánh - WIG crafl và thuỷ phi cơ; b) "Tầu thuyền máy" là tầu thuyền chạy bằng...