Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 14
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng không phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng (sau đây gọi tắt là công trình hàng không) trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan tới quản lý, bảo trì công trình hàng không thuộc mọi hình thức sở hữu trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng không là các công trình phục vụ cho hoạt động hàng không theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, bao gồm: a) Công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay; b) Công trình cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; c) Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng không 1. Mọi công trình hàng không khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý bảo trì. 2. Bảo trì công trình hàng không phải được thực hiện theo nội dung, quy trình bảo trì, các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không 1. Các tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không bao gồm: a) Hồ sơ hoàn công công trình hàng không; b) Tài liệu khai thác công trình hàng không; c) Sổ theo dõi quá trình vận hành, khai thác công trình hàng không; lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình hàng không; d) Quy trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không 1. Nội dung bảo trì công trình hàng không bao gồm các công việc sau đây: a) Kiểm tra công trình hàng không: theo quy định trong tài liệu khai thác công trình; b) Quan trắc công trình hàng không: theo hồ sơ thiết kế công trình; c) Bảo dưỡng công trình hàng không: bảo dưỡng công trình thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác bảo trì công trình hàng không 1. Trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có một chủ sở hữu: a) Đối với công trình hàng không thuộc sở hữu nhà nước: tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao hoặc cho thuê quản lý, khai thác, sử dụng công trình hàng không có trách nhiệm bảo trì công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình hoặc thuê tổ chức tư vấn khác có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật lập quy trình bảo trì cô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không
  • Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình hoặc thuê tổ chức tư vấn khác có đ...
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
  • a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
  • b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì đối với thiết bị do mình cung cấp trước khi lắp đặt vào công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không Right: Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
  • Left: Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình hoặc thuê tổ chức tư vấn khác có đ... Right: c) Trường hợp nhà thầu thiết kế xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình không lập được quy trình bảo trì thì chủ đầu tư có thể thuê tổ chức tư vấn khác có đủ điều kiệ...
Target excerpt

Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận cô...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình hàng không bao gồm: a) Tên công trình, hạng mục công trình; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Dự toán kinh phí thực hiện; đ) Nguồn vốn thực hiện. 2. Người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không có trách nhiệm lập, trình phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với việc lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng không 1. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không phải dựa trên việc tổng hợp và thẩm định các số liệu, báo cáo, đề xuất từ đơn vị cơ sở, phản ánh đúng các yêu cầu thực tế và hiện trạng công trình hàng không, phù hợp với quy trình bảo trì công trình theo nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu và danh mục công trình, bộ phận công trình bắt buộc quan trắc 1. Đối với các công trình hàng không quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này, trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình phải quy định các hạng mục, vị trí công trình bắt buộc quan trắc, thời gian quan trắc và trình cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý công trình hàng không hết tuổi thọ thiết kế 1. Căn cứ vào hồ sơ thiết kế và kết quả nghiệm thu công trình, Cục Hàng không Việt Nam khi xem xét, cấp phép đưa công trình vào khai thác, sử dụng phải quy định thời gian khai thác, sử dụng công trình theo tuổi thọ thiết kế của công trình. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng hoặc không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì công trình có trách nhiệm: a) Kiểm tra cô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • 1. Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng hoặc không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì công trình có tr...
  • a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình
  • 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì...
  • 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền trước khi bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng
  • 1. Khi phát hiện công trình, bộ phận công trình hàng không có biểu hiện xuống cấp về chất lượng hoặc không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng, người có trách nhiệm bảo trì công trình có tr...
  • a) Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình;
Target excerpt

Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết k...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất về công tác bảo trì công trình hàng không; tổng hợp, báo cáo định kỳ, đột xuất về Bộ Giao thông vận tải (hàng quý trước ngày 22 cuối t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất về công tác bảo trì công trình hàng không
  • tổng hợp, báo cáo định kỳ, đột xuất về Bộ Giao thông vận tải (hàng quý trước ngày 22 cuối tháng mỗi quý
Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tên công việc thực hiện;
  • b) Thời gian thực hiện;
Removed / left-side focus
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất về công tác bảo trì công trình hàng không
  • tổng hợp, báo cáo định kỳ, đột xuất về Bộ Giao thông vận tải (hàng quý trước ngày 22 cuối tháng mỗi quý
  • hàng năm trước ngày 25 tháng 12 hàng năm).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không Right: Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình
  • Left: c) Việc báo cáo thực hiện bảo trì công trình của chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền theo quy định; Right: 3. Kế hoạch bảo trì có thể được sửa đổi, bổ sung trong quá trình thực hiện. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch bảo trì.
Target excerpt

Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gia...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình Chủ sở hữu, người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Nghị định...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này. 2. Đối với các công trình c...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu, người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 t...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình
  • 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Đối với các công trình còn lại, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo trình tự sau:
Removed / left-side focus
  • Chủ sở hữu, người có trách nhiệm bảo trì công trình hàng không chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình Right: b) Lập quy trình bảo trì công trình;
Target excerpt

Điều 15. Thực hiện bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với các công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữ...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không 1. Việc xác định chi phí thực hiện bảo trì công trình hàng không theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình hàng không thực hiện theo qu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Sửa chữa công trình nếu có hư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không
  • 1. Việc xác định chi phí thực hiện bảo trì công trình hàng không theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình hàng không thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của C...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng
  • 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc sau:
  • a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không
  • 1. Việc xác định chi phí thực hiện bảo trì công trình hàng không theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí bảo trì công trình hàng không thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của C...
Target excerpt

Điều 16. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công v...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Phụ lục sử dụng trong quản lý bảo trì công trình hàng không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bảo trì công trình xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Điều 4. Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH