Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
120/2014/TTLT-BTC-BKHCN
Right document
Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”
67/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”
- Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”); không bao gồm việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với các hoạt động tín dụng về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ. Các nội dung hướng dẫn về cho v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”)
- không bao gồm việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với các hoạt động tín dụng về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ. Các nội dung hướng dẫn về cho vay ưu đãi, hỗ trợ l...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu, chuyển giao, đổi mới và hoàn thiện công nghệ. 2. Quỹ là đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước trự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ
- Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu, chuyển gi...
- Quỹ là đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, được hạch toán độc lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài khoản riêng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Thanh tra Bộ Tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt đ...
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Quỹ là 1.000.000.000.000 đồng (một nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước về hoạt động khoa học, công nghệ cấp. Quỹ được cấp vốn bổ sung hằng năm từ ngân sách nhà nước để đạt tổng mức vốn điều lệ của Quỹ. Căn cứ tình hình hoạt động cụ thể của Quỹ, Bộ trưở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán 1. Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trung thực và khách quan: 1.1. Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
- Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trun...
- Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán phải được lập kế hoạch và tiến hành theo đúng trình tự quy định, có các bước công việc và phương pháp thực hiện riêng biệt đả...
- Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Vốn từ ngân sách nhà nước
- a) Vốn điều lệ của Quỹ là 1.000.000.000.000 đồng (một nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước về hoạt động khoa học, công nghệ cấp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và bố trí vốn cho Quỹ 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để tài trợ, cho vay đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quy định tại Thông tư này và đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích. 2. Nội dung của nhiệm vụ, dự án khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lặp với các nhiệm vụ, dự án đã hoặ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra 1. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử lý và có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung kiểm tra. 2. Người được giao nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra
- Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử...
- 2. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị về chất lượng, tính trung thực, hợp lý của các kết luận kiểm tra.
- Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và bố trí vốn cho Quỹ
- 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để tài trợ, cho vay đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quy định tại Thông tư này và đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích.
- 2. Nội dung của nhiệm vụ, dự án khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lặp với các nhiệm vụ, dự án đã hoặc đang thực hiện bằng nguồn vốn của Quỹ hoặc nguồn vốn khác của Nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của Quỹ 1. Hằng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ bao gồm các nội dung: a) Dự kiến số dư nguồn vốn ngân sách nhà nước, kế hoạch thu hồi vốn cho vay, thu hồi lãi vay, dự kiến kế hoạch huy động từ các nguồn khác. b) Kế hoạch tài trợ, cho vay...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán: 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện 1.1. Tự kiểm tra thường xuyên a. Tự kiểm tra thường xuyên theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán
- Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán:
- 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện
- Điều 6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của Quỹ
- 1. Hằng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ bao gồm các nội dung:
- a) Dự kiến số dư nguồn vốn ngân sách nhà nước, kế hoạch thu hồi vốn cho vay, thu hồi lãi vay, dự kiến kế hoạch huy động từ các nguồn khác.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ CỦA QUỸ
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài trợ cho các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp; sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới; chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo công nghệ để sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản phẩm quốc gia Quỹ thực hiện tài trợ cho việc thực hiện các dự án nghiên cứu phát tri...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương) 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí; tổng số thu phí, lệ phí; số phí, lệ phí phải nộp ngân sách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị
- 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương)
- 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí
- Điều 7. Tài trợ cho các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp
- sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới
- chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo công nghệ để sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản phẩm quốc gia
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài trợ dự án ươm tạo công nghệ 1. Đối với các dự án ươm tạo công nghệ, Quỹ tài trợ cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5, Khoản 7 Điều 7 Thông tư này. 2. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí thuê chuyên gia tư vấn, đào tạo cán bộ quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, chiến lược thị trường, thuê địa đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt. 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt, 3. Kiểm tra và xác định rõ nội dung, nguyên nhân thay đổi dự toán, nguyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị
- 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt.
- 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt,
- Điều 8. Tài trợ dự án ươm tạo công nghệ
- 1. Đối với các dự án ươm tạo công nghệ, Quỹ tài trợ cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5, Khoản 7 Điều 7 Thông tư này.
- 2. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí thuê chuyên gia tư vấn, đào tạo cán bộ quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, chiến lược thị trường, thuê địa điểm, thông tin liên lạc trong thời...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tài trợ các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân; đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, cải tiến kỹ thuật cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến Quỹ thực hiện tài trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các đề tài nghiên cứu l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính; chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp; chênh lệch thu chi hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ
- 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính
- chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp
- Điều 9. Tài trợ các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
- đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, cải tiến kỹ thuật cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến
- Quỹ thực hiện tài trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài trợ dự án nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vực nông thôn, miền núi 1. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí cho việc tìm kiếm, phát hiện, đánh giá sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ p...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua. 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định
- 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua.
- 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hình sử dụng của TSCĐ.
- Điều 10. Tài trợ dự án nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vực nông thôn, miền núi
- 1. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí cho việc tìm kiếm, phát hiện, đánh giá sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vự...
- nghiên cứu hoàn thiện sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài trợ dự án đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ phục vụ việc chuyển giao, ứng dụng công nghệ cho doanh nghiệp 1. Đối với việc tổ chức các khóa học ngắn hạn về chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, công nghệ tiên tiến được tiến hành chung cho các doanh nghiệp: a) Tài trợ tối đa 100% thuê chuyên gia tư vấn xây...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ. 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ. 3. Kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ
- 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ.
- 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ.
- Điều 11. Tài trợ dự án đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ phục vụ việc chuyển giao, ứng dụng công nghệ cho doanh nghiệp
- 1. Đối với việc tổ chức các khóa học ngắn hạn về chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, công nghệ tiên tiến được tiến hành chung cho các doanh nghiệp:
- a) Tài trợ tối đa 100% thuê chuyên gia tư vấn xây dựng giáo trình, mua giáo trình, chi phí biên soạn giáo trình, phần mềm, thuê hoặc mua trang thiết bị đào tạo (trong trường hợp không thuê được), t...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và lập kế hoạch tài trợ 1. Căn cứ quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Cơ quan điều hành Quỹ tổ chức các Hội đồng khoa học và công nghệ, chuyên gia tư vấn độc lập để xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ và trình Hội đồng quản lý Quỹ quyết định tài trợ, mức tài trợ, mức thu hồi đối với từ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao. 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương. 3. Kiểm tra việc trích nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các khoản phải trích nộp kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương
- 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao.
- 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương.
- Điều 12. Quản lý và lập kế hoạch tài trợ
- Căn cứ quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Cơ quan điều hành Quỹ tổ chức các Hội đồng khoa học và công nghệ, chuyên gia tư vấn độc lập để xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ đư...
- Trong quá trình thực hiện, Hội đồng quản lý Quỹ được quyền điều chỉnh mức vốn tài trợ, hỗ trợ để phù hợp với tình hình thực tế và đảm bảo tính hiệu quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phải ch...
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC
- QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ Nguồn kinh phí cho các hoạt động của bộ máy Quỹ bao gồm: 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp để sử dụng theo hình thức hỗ trợ vốn của Quỹ. 2. Lãi từ hoạt động cho vay của Quỹ và lãi tiền gửi. 3. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ khác: a) Các hoạt động hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có). 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán
- 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có).
- 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp trên, cấ...
- Điều 13. Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ
- Nguồn kinh phí cho các hoạt động của bộ máy Quỹ bao gồm:
- 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp để sử dụng theo hình thức hỗ trợ vốn của Quỹ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung chi hoạt động của Quỹ 1. Chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Hội đồng quản lý Quỹ; b) Chi tổ chức các đoàn công tác kiểm tra, giám sát, tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả hoạt động của Quỹ; chi tìm kiếm, xác định nhiệm vụ nghiệp vụ của Quỹ. c) Chi tiền c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không. 3. Kiểm tra số dư tiền gửi của đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền
- 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.
- 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không.
- Điều 14. Nội dung chi hoạt động của Quỹ
- 1. Chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Hội đồng quản lý Quỹ;
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ tài chính của Quỹ 1. Quỹ được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên như đối với đơn vị sự nghiệp theo đúng quy định hiện hành. Trong 03 năm đầu, khi nguồn thu lãi vốn cho vay và các nguồn thu hợp pháp của Quỹ chưa có để chi hoạt động của Quỹ, Giám đốc Quỹ lập dự toán trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và C...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính
- 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước.
- 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý quyết toán.
- Điều 15. Chế độ tài chính của Quỹ
- Quỹ được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên như đối với đơn vị sự nghiệp theo đúng quy định hiện hành.
- Trong 03 năm đầu, khi nguồn thu lãi vốn cho vay và các nguồn thu hợp pháp của Quỹ chưa có để chi hoạt động của Quỹ, Giám đốc Quỹ lập dự toán trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định về k...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý và sử dụng tài sản Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Quỹ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành áp dụng.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản 1. Kiểm tra quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư và việc triển khai cấp phát vốn cho từng dự án tại đơn vị. 2. Kiểm tra quy trình thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật và lập tổng dự toán của từng dự án triển khai thực hiện tại đơn vị. 3. Kiểm tra công tác đấu thầu tuyển chọn đơn vị tư vấn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản
- 1. Kiểm tra quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư và việc triển khai cấp phát vốn cho từng dự án tại đơn vị.
- 2. Kiểm tra quy trình thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật và lập tổng dự toán của từng dự án triển khai thực hiện tại đơn vị.
- Điều 16. Quản lý và sử dụng tài sản
- Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Quỹ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành áp dụng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ 1. Phân phối thu nhập Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau: a) Trích 25% vào Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; b) Trích trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, trích Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập áp dụng như đối với đơn v...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra kế toán Trong quá trình tự kiểm tra tài chính, kế toán phải tự kiểm tra việc thực hiện các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định pháp luật hiện hành về kế toán như sau: 1. Kiểm tra việc lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán. 2. Kiểm tra việc mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán. 3. Kiểm tra việc áp dụng và ghi c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Kiểm tra kế toán
- Trong quá trình tự kiểm tra tài chính, kế toán phải tự kiểm tra việc thực hiện các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định pháp luật hiện hành về kế toán như sau:
- 1. Kiểm tra việc lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán.
- Điều 17. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ
- 1. Phân phối thu nhập
- Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau:
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, QUYẾT TOÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÔNG TÁC KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, QUYẾT TOÁN
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác thống kê, kế toán và quyết toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thống kê; 2. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra việc tổ chức và lãnh đạo công tác tài chính, kế toán 1. Kiểm tra việc tổ chức bộ máy, phân công công việc và lề lối làm việc, đánh giá tính hợp lý của việc bố trí, sử dụng cán bộ, quan hệ công tác và mối quan hệ giữa các cá nhân và bộ phận. 2. Kiểm tra trình độ, bằng cấp của cán bộ, viên chức tài chính, kế toán theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Kiểm tra việc tổ chức và lãnh đạo công tác tài chính, kế toán
- 1. Kiểm tra việc tổ chức bộ máy, phân công công việc và lề lối làm việc, đánh giá tính hợp lý của việc bố trí, sử dụng cán bộ, quan hệ công tác và mối quan hệ giữa các cá nhân và bộ phận.
- 2. Kiểm tra trình độ, bằng cấp của cán bộ, viên chức tài chính, kế toán theo quy định của Nhà nước và tình hình thực tế của đơn vị.
- Điều 18. Công tác thống kê, kế toán và quyết toán
- 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thống kê;
- 2. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm d...
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra tài chính 1. Hằng năm Quỹ thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước” ban hành theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Quỹ thực hiện công khai tài chính theo quy định của phá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính Hình thức tự kiểm tra thường xuyên không đòi hỏi phải thành lập bộ phận, tổ công tác để kiểm tra. Việc tự kiểm tra tài chính được thực hiện tại chính mỗi khâu công việc của từng người trong các bộ phận liên quan. Việc tự kiểm tra được thực hiện theo tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính
- Hình thức tự kiểm tra thường xuyên không đòi hỏi phải thành lập bộ phận, tổ công tác để kiểm tra.
- Việc tự kiểm tra tài chính được thực hiện tại chính mỗi khâu công việc của từng người trong các bộ phận liên quan.
- Điều 19. Kiểm tra tài chính
- Hằng năm Quỹ thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước” ban hành theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ng...
- 2. Quỹ thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật và chịu sự kiểm tra tài chính của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu thực hiện trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân p...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất 1. Lập kế hoạch và lựa chọn phương án kiểm tra: Đơn vị phải xác định phạm vi và mục tiêu của từng cuộc kiểm tra định kỳ. Đồng thời xác định quy mô của cuộc kiểm tra, phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra, biện pháp thực hiện, tổ chức lực lượng kiểm tra....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất
- 1. Lập kế hoạch và lựa chọn phương án kiểm tra:
- Đơn vị phải xác định phạm vi và mục tiêu của từng cuộc kiểm tra định kỳ. Đồng thời xác định quy mô của cuộc kiểm tra, phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra, biện pháp thực hiện, tổ chức lực lượ...
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu thực hiện trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Unmatched right-side sections