Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải
25/2013/TT-BGTVT
Right document
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
35/2019/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển và luồng hàng hải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện nạo vét luồng hàng hải, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu và khu nước, vùng nước khác (sau đây gọi là luồng hàng hải, khu nước, vùng nước) trong vùng nước cảng biển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Lập danh mục dự án khuyến khích thực hiện nạo vét kết h ợ p tận thu sản phẩm 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư tham gia thực hiện hoạt động nạo vét tất cả các tuyến luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm bù chi phí nạo vét phù hợp với quy định của pháp luật, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công bố danh mục dự án 1. Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện công bố danh mục dự án đã phê duyệt trên Trang thông tin điện tử của cơ quan theo quy định. Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này. 2. Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư lựa chọn và đă...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Công bố danh mục dự án
- Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện công bố danh mục dự án đã phê duyệt trên Trang thông tin điện tử của cơ quan theo quy định.
- Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển.
- Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện công bố danh mục dự án đã phê duyệt trên Trang thông tin điện tử của cơ quan theo quy định.
- Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này.
- 2. Thời gian tối thiểu để nhà đầu tư lựa chọn và đăng ký thực hiện dự án là 15 ngày, kể từ ngày danh mục dự án được công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Left: Điều 3. Công bố danh mục dự án Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký thực hiện dự án 1. Nhà đầu tư có thể đề nghị thực hiện dự án trong danh mục dự án đã công bố hoặc dự án chưa có trong danh mục đã công bố. 2. Thủ tục đăng ký thực hiện dự án: a) Nhà đầu tư gửi Cục Hàng hải Việt Nam trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính 01 bộ hồ sơ đề nghị đăng ký thực hiện dự án. Hồ sơ đề nghị bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất thực hiện dự án. 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất dự án bao gồm: a)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng 1. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm có nội dung kế hoạch thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng của năm kế hoạch và nội dung kế hoạch thực hiện c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị...
- 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất dự án bao gồm:
- Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng
- Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm có nội dung kế hoạch thực hiện nạo vét d...
- 2. Việc lập kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo trì công trình hàng hải và căn cứ vào các thông tin cơ bản...
- Điều 5. Đ ề xuất thực hiện d ự án của nhà đầu tư
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời chấp thuận của Cục Hàng hải Việt Nam, nhà đầu tư có trách nhiệm tiến hành khảo sát, lập và gửi Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ đề nghị...
- 2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt đề xuất dự án bao gồm:
Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng 1. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh Hợ p đồng dự án 1. Đàm phán và ký kết hợp đồng dự án a) Căn cứ Quyết định của Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đề xuất thực hiện dự án theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và kết quả đánh giá lựa chọn nhà đầu tư, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức đàm phán và ký kết Hợp đồng dự án với nhà đầu tư đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh Hợ p đồng dự án
- 1. Đàm phán và ký kết hợp đồng dự án
- a) Căn cứ Quyết định của Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đề xuất thực hiện dự án theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và kết quả đánh giá lựa chọn nhà đầu tư, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức đà...
- Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát
- Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28...
- Nhật ký thi công phải được ghi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 6. Đàm phán, ký kết và điều chỉnh Hợ p đồng dự án
- 1. Đàm phán và ký kết hợp đồng dự án
- a) Căn cứ Quyết định của Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đề xuất thực hiện dự án theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này và kết quả đánh giá lựa chọn nhà đầu tư, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức đà...
Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định s...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các chi phí thực hiện dự án 1. Chi phí lập, công bố danh mục dự án, tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, thẩm định phê duyệt dự án, thực hiện kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền của cơ quan nhà nước, hỗ trợ chuyên môn cho nhà đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Chi phí khảo sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng d ự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng dự án không được thấp hơn 10% tổng vốn đầu tư của dự án đề xuất thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát th ự c hiện dự án 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm: a) Tổ chức bàn giao mốc giới, mặt bằng thi công công trình phục vụ thi công theo Hợp đồng dự án; b) Chỉ đạo các Cảng vụ Hàng hải khu vực tổ chức phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải và tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình th...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 9. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát th ự c hiện dự án
- 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm:
- a) Tổ chức bàn giao mốc giới, mặt bằng thi công công trình phục vụ thi công theo Hợp đồng dự án;
- Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện
- Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.
- Điều 9. Tổ chức triển khai, quản lý, giám sát th ự c hiện dự án
- 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm:
- a) Tổ chức bàn giao mốc giới, mặt bằng thi công công trình phục vụ thi công theo Hợp đồng dự án;
Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấm dứt Hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án chấm dứt hiệu lực do kết thúc thời hạn đã thỏa thuận hoặc kết thúc trước thời hạn do lỗi vi phạm của một trong các bên mà không có biện pháp khắc phục có hiệu quả, do sự kiện bất khả kháng hoặc các trường hợp khác quy định tại Hợp đồng dự án. 2. Các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hoàn thành thực hiện dự án và bàn giao dự án 1. Sau khi hoàn thành thực hiện dự án, nhà đầu tư có trách nhiệm báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam và tổ chức đo đạc, nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; bàn giao lại công trình cho Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức quản lý theo quy định. 2. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng bi ể n và luồng hàng hải 1. Việc thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về khoáng sản nhưng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Không thực...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng để đảm bảo an toàn giao thông là công việc nạo vét theo các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do nguyên nhân bất khả kháng gây ra có nguy cơ mất an toàn hàng hải hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động hàng hải.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng bi ể n và luồng hàng hải
- 1. Việc thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về khoáng sản nhưng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Không thực hiện thăm dò, khai thác khoáng sản trong khu vực xây dựng cảng biển, luồng hàng hải, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão;
- Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất
- Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng để đảm bảo an toàn giao thông là công việc nạo vét theo các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do nguyên nhân bất khả kháng gây ra có nguy cơ mất an toàn h...
- Điều 12. Quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng bi ể n và luồng hàng hải
- 1. Việc thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về khoáng sản nhưng phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- a) Không thực hiện thăm dò, khai thác khoáng sản trong khu vực xây dựng cảng biển, luồng hàng hải, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão;
Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng để đảm bảo an toàn giao thông là công việc nạo vét theo các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do nguyên nhân bất khả kháng gây...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng; nước trong vùng nước cảng biển theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng nước cảng biển ngoài bị...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát và tư vấn lập thiết kế tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng công trình cho nhà thầu thi công trước thời điểm thực hiện thi công nạo vét.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 13. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng
- nước trong vùng nước cảng biển theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng n...
- Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công
- Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát và tư vấn lập thiết kế tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng công trình cho nhà thầu thi công...
- Điều 13. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong hoạt động nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng
- nước trong vùng nước cảng biển theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý nhà nước về hàng hải đối với hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trong vùng n...
Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát và tư vấn lập thiết kế tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng công trình cho nh...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Phụ lục gồm 02 Mẫu văn bản đăng ký thực hiện dự án và văn bản đề nghị phê duyệt đề xuất dự án. 3. Nhà đầu tư được chấp thuận thực hiện dự án trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections