Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tán thành và thông qua phương án giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014 tại Tờ trình số 6382/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2004/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau: "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2...
  • 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau:
  • "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật."
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tán thành và thông qua phương án giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014 tại Tờ trình số 6382/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2013.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; bãi bỏ khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất tại tỉnh Thừa...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. Quá trình thực hiện, nếu có sự điều chỉnh, bổ sung phương án giá các loại đất năm 2014 cho phù hợp với thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án điều chỉnh, bổ sung, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để tổ chức thực hiện và tổng hợp báo cáo với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.