Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 26
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản về trách nhiệm quản lý nhà nước và thực hiện chính sách của Nhà nước đối với hoạt động xuất bản; tổ chức và hoạt động trong các lĩnh vực xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm và xuất bản, phát hành xuất bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với hoạt động xuất bản, q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động in 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép hoạt động in đối với các cơ sở in của cơ quan, tổ chức thuộc Trung ương. Sở Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
  • Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với hoạt...
  • 2. Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong hoạt động xuất bản; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong hoạt động xuất bản.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động in
  • 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép hoạt động in đối với các cơ sở in của cơ quan, tổ chức thuộc Trung ương.
  • Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) cấp Giấy phép hoạt động in đối với các cơ sở in của cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
  • Chủ trì, phối hợp xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách của Nhà nước đối với hoạt...
  • 2. Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong hoạt động xuất bản; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong hoạt động xuất bản.
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động in 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép hoạt động in đối với các cơ sở in của cơ quan, tổ chức thuộc Trung ương. Sở Văn hóa -...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quy định theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định và hướng dẫn thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh - trật tự và phòng, chống tội phạm trong hoạt động xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Ban hành theo thẩm quyền quy hoạch, kế hoạch phát triển hoạt động xuất bản tại địa phương; ban hành, hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật và chính sách của Nhà nước đối với hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động xuất bản 1. Cơ quan chủ quản nhà xuất bản và tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong các lĩnh vực xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm có trách nhiệm báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo định kỳ hoặc đột xuất với Bộ Thông tin và Truyền thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện thành lập, nộ i dung hoạt động của văn phòng đại diện tại V i ệt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của t ổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1. Điều kiện thành lập: a) Nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp pháp tại nước ngoài; b) Nhân sự dự kiến bổ nhiệm làm người đứng đầu văn phòng đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép thành l ập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ ch ứ c phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1. Việc cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện thực hiện theo quy định sau đây: a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện (bằng tiếng Việt và tiếng Anh có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LĨNH VỰC XUẤT BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện thành lập và bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản 1. Ngoài điều kiện quy định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 13 của Luật Xuất bản , nhà xuất bản được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Trụ sở của nhà xuất bản có diện tích từ 200 mét vuông (m 2 ) sử dụng trở lên; b) Có ít nhất 05 (năm) tỷ đồng để bảo đảm hoạt độ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở in khi có thay đổi trong quá trình hoạt động in 1. Đối với cơ sở in phải xin cấp Giấy phép hoạt động in: a) Khi thay đổi cơ quan chủ quản, chia tách hoặc sáp nhập, thay đổi tên gọi, trụ sở thì cơ sở in phải làm thủ tục đổi Giấy phép hoạt động in theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này; b) Khi tha...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện thành lập và bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản
  • 1. Ngoài điều kiện quy định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 13 của Luật Xuất bản , nhà xuất bản được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Trụ sở của nhà xuất bản có diện tích từ 200 mét vuông (m 2 ) sử dụng trở lên;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở in khi có thay đổi trong quá trình hoạt động in
  • 1. Đối với cơ sở in phải xin cấp Giấy phép hoạt động in:
  • a) Khi thay đổi cơ quan chủ quản, chia tách hoặc sáp nhập, thay đổi tên gọi, trụ sở thì cơ sở in phải làm thủ tục đổi Giấy phép hoạt động in theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện thành lập và bảo đảm hoạt động của nhà xuất bản
  • 1. Ngoài điều kiện quy định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 13 của Luật Xuất bản , nhà xuất bản được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Trụ sở của nhà xuất bản có diện tích từ 200 mét vuông (m 2 ) sử dụng trở lên;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở in khi có thay đổi trong quá trình hoạt động in 1. Đối với cơ sở in phải xin cấp Giấy phép hoạt động in: a) Khi thay đổi cơ quan chủ quản, chia tách hoặc sáp nhập, thay đổi tên gọi, trụ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chấp thuận bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản 1. Việc chấp thuận bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh lãnh đạo nhà xuất bản là tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập thực hiện như sau: a) Trước khi bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký xuất bản và xác nhận đăng ký xuất bản 1. Việc đăng ký xuất bản của nhà xuất bản thực hiện theo quy định Khoản 1 Điều 22 Luật Xuất bản , không giới hạn số lượng tác phẩm, tài liệu, xuất bản phẩm trong mỗi lần đăng ký và nhà xuất bản chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đăng ký xuất bản. 2. Hồ sơ đăng ký xuất bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Liên kết trong hoạt động xuất bản Ngoài việc tuân thủ quy định tại Điều 23 Luật Xuất bản , nhà xuất bản và đối tác liên kết phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Đối với nhà xuất bản: Trực tiếp ký hợp đồng in với cơ sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và ký quyết định phát hành xuất bản phẩm. 2. Đối với đối tác liên k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Tài liệu không kinh doanh được cấp giấy phép xuất bản theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản bao gồm: a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước; b) Tài liệu hướng dẫn học tập và thi hành chủ trươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LĨNH VỰC IN, PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện, hồ sơ cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và các trường hợp thu hồi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm 1. Cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản ; b) Chủ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm 1. Cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (gọi tắt là cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm khi có đủ điều kiện sau đây: a) Đáp ứng quy định tại Điểm a v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh Bộ Thông tin và Truyền thông từ chối xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh đối với cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm trong các trường hợp sau đây: 1. Xuất bản phẩm có dấu hiệu vi phạm pháp luật; 2. Xuất bản phẩm nhập khẩu đã được yêu cầu thẩm định nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải ban hành quy chế nội bộ về thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu gửi Bộ Thông tin và Truyền thôn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. In gia công cho nước ngoài 1. Cơ sở in được nước ngoài đặt in gia công các sản phẩm của nước ngoài, gồm: vàng mã, báo chí, sổ tiết kiệm, hộ chiếu, chứng minh thư, văn bằng chứng chỉ, tem chống giả phải có hồ sơ xin cấp Giấy phép in gia công cho nước ngoài gửi cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in có thẩm quyền quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm
  • Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải ban hành quy chế nội bộ về thẩm định nội dung xuất bản phẩm nh...
  • 2. Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải tổ chức thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành theo quy định sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 10. In gia công cho nước ngoài
  • Cơ sở in được nước ngoài đặt in gia công các sản phẩm của nước ngoài, gồm:
  • vàng mã, báo chí, sổ tiết kiệm, hộ chiếu, chứng minh thư, văn bằng chứng chỉ, tem chống giả phải có hồ sơ xin cấp Giấy phép in gia công cho nước ngoài gửi cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in c...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu của cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm
  • Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải ban hành quy chế nội bộ về thẩm định nội dung xuất bản phẩm nh...
  • 2. Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải tổ chức thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành theo quy định sau đây:
Target excerpt

Điều 10. In gia công cho nước ngoài 1. Cơ sở in được nước ngoài đặt in gia công các sản phẩm của nước ngoài, gồm: vàng mã, báo chí, sổ tiết kiệm, hộ chiếu, chứng minh thư, văn bằng chứng chỉ, tem chống giả phải có hồ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều kiện hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử 1. Điều kiện về thiết bị, công nghệ để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 45 Luật Xuất bản , cụ thể như sau: a) Có máy chủ đặt tại Việt Nam, máy tính và các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định đề án và đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử 1. Việc thẩm định đề án hoạt động xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử thực hiện như sau: a) Nhà xuất bản phải có đề án hoạt động xuất bản điện tử và tổ chức, cá nhân phải có đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử gửi Bộ Thông tin và...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị đình chỉ in sản phẩm đang in, tạm đình chỉ hoạt động in, thu hồi Giấy phép hoạt động in, bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm định đề án và đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
  • 1. Việc thẩm định đề án hoạt động xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử thực hiện như sau:
  • a) Nhà xuất bản phải có đề án hoạt động xuất bản điện tử và tổ chức, cá nhân phải có đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử gửi Bộ Thông tin và Truyền thông;
Added / right-side focus
  • Điều 17. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị đình chỉ in sản phẩm đang in, tạm đình chỉ hoạt động in, thu hồ...
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định đề án và đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
  • 1. Việc thẩm định đề án hoạt động xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử thực hiện như sau:
  • a) Nhà xuất bản phải có đề án hoạt động xuất bản điện tử và tổ chức, cá nhân phải có đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử gửi Bộ Thông tin và Truyền thông;
Target excerpt

Điều 17. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị đình chỉ in sản phẩm đang in, tạm đình chỉ hoạt động in, thu...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân loại xuất bản phẩm điện tử và yêu cầu về nội dung, kỹ thuật đối với xuất bản phẩm điện tử 1. Xuất bản phẩm điện tử gồm 02 (hai) loại: a) Được chuyển sang hình thức điện tử từ xuất bản phẩm đã được xuất bản hợp pháp dưới hình thức khác; b) Được tạo lập bằng phương thức điện tử, chưa được xuất bản dưới hình thức khác và có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh 1. Cơ sở phát hành có giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này được nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh. 2. Hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh thực hiện theo quy định sau đây: a) Trước khi nhập...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Bộ Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động in trong cả nước. Cục Xuất bản giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in trong cả nước. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in tại địa phươn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh
  • 1. Cơ sở phát hành có giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này được nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh.
  • 2. Hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh thực hiện theo quy định sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý nhà nước về hoạt động in
  • 1. Bộ Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động in trong cả nước.
  • Cục Xuất bản giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh
  • 1. Cơ sở phát hành có giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này được nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh.
  • 2. Hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm điện tử để kinh doanh thực hiện theo quy định sau đây:
Target excerpt

Điều 14. Quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Bộ Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động in trong cả nước. Cục Xuất bản giúp Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin thực hiện quản lý nhà...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử 1. Khi nộp lưu chiểu xuất bản phẩm điện tử cho cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản theo quy định tại Điều 48 Luật Xuất bản , nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản phải nộp xuất bản phẩm điện tử dưới dạng 01 (một) bản ghi trong thiết bị lưu trữ dữ liệu hoặc nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của nhà xuất bản và cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử 1. Đối với nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân phát hành xuất bản phẩm điện tử ngoài quy định tại Điều 50 Luật Xuất bản , nhà xuất bản và cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xuất bản, phát hành, nhập khẩu xuất bản phẩm điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp bị yêu cầu đình chỉ, chấm dứt hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử 1. Bộ Thông tin và Truyền thông yêu cầu nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân đình chỉ việc xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử để chấn chỉnh hoặc khắc phục nguyên nhân trong các trường hợp sau đây: a) Không duy trì đủ các điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật và quy định sau đây hết hiệu lực: a) Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động in (bao gồm chế bản in, in, gia công sau in) và hoạt động photocopy nhằm mục đích kinh doanh. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện một trong các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này. T...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
  • 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật và quy định sau đây hết hiệu lực:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về hoạt động in (bao gồm chế bản in, in, gia công sau in) và hoạt động photocopy nhằm mục đích kinh doanh.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện một trong các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
  • 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật và quy định sau đây hết hiệu lực:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động in (bao gồm chế bản in, in, gia công sau in) và hoạt động photocopy nhằm mục đích kinh doanh. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cấp đổi giấy phép trong hoạt động xuất bản và đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm 1. Trong thời hạn 18 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan chủ quản nhà xuất bản phải làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản. 2. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩm
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Cơ sở in và sản phẩm in 1. Cơ sở in quy định tại Nghị định này là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động in hoặc hoạt động photocopy quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này. Bộ phận sắp chữ, in và photocopy để nhân bản công văn, giấy tờ và tài liệu nội bộ của cơ quan, tổ chức không nhằm mục đích kinh doanh thì không phải là cơ...
Điều 3. Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển hoạt động in Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển hoạt động in bao gồm: 1. Hỗ trợ đầu tư ứng dụng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực in; hỗ trợ đầu tư cho cơ sở in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng, an ninh và cơ sở in trên địa bàn thuộc diện ưu tiên đ...
Điều 4. Điều 4. Những hành vi bị cấm trong hoạt động in 1. Hoạt động in sản phẩm báo chí, tem chống giả quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị định này mà không có Giấy phép hoạt động in. 2. Hoạt động in các sản phẩm mà không có đủ các điều kiện nhận in quy định tại Điều 9 Nghị định này; in vượt quá số lượng sản phẩm ghi trong hợp đồng in. 3....
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG IN
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hoạt động in 1. Hoạt động in là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện. Tổ chức, cá nhân hoạt động in phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2001 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, ng...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động in 1. Cơ sở in tham gia in sản phẩm báo chí, tem chống giả phải có hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động in gửi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này. 2. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động in, gồm có: a) Đơn xin cấp Giấy phép hoạt động in ghi rõ tên, địa ch...