Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường đt 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh. Đối với các dự án đầu tư khác thực hiện theo hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính (đối với đường quốc lộ) hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với đường địa phương).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 đoạn Đồng Xoài - Phước Long theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh.
  • Đối với các dự án đầu tư khác thực hiện theo hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính (đối với đường quốc lộ) hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với đường địa phương).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện thực hiện thu phí Loại đường bộ được tổ chức thực hiện thu phí phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trạm thu phí phù hợp với quy hoạch đường gắn với dự án do cơ quan có thẩm quyền quyết định, cụ thể: a) Đối với đường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Loại đường bộ được tổ chức thực hiện thu phí phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Trạm thu phí phù hợp với quy hoạch đường gắn với dự án do cơ quan có thẩm quyền quyết định, cụ thể:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều kiện thực hiện thu phí Right: Điều 2. Đối tượng chịu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí Người Việt Nam, người nước ngoài trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Quyết định này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người Việt Nam, người nước ngoài trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Quyết định này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ bao gồm: phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng chịu phí Right: Điều 3. Đối tượng nộp phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí Người (Việt Nam và nước ngoài) trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 3 Thông tư này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục và mức thu phí: 1. Mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm) STT Loại phương tiện Giá vé (đồng/lượt) Giá vé (đồng/tháng) Giá vé (đồng/quý) 1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng. 15.000 400.000 1.000.000 2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm)
  • Loại phương tiện
  • Giá vé (đồng/lượt)
Removed / left-side focus
  • Người (Việt Nam và nước ngoài) trực tiếp điều khiển phương tiện thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 3 Thông tư này phải trả phí sử dụng đường bộ khi qua trạm thu phí theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Người nộp phí Right: Điều 4. Danh mục và mức thu phí:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp được miễn phí 1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão. 5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp được miễn phí 1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão. 5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: xe...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHUNG MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khung mức thu phí 1. Khung mức thu phí được thực hiện theo Biểu khung mức thu phí tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Mức thu phí tại Biểu khung mức thu phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Định kỳ 03 năm kể từ năm 2016 trở đi, căn cứ tình hình thực tế, chỉ số giá cả và đề xuất của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc quản lý sử dụng và hạch toán tiền thu phí và các quy định khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quản lý sử dụng và hạch toán tiền thu phí và các quy định khác không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khung mức thu phí
  • 1. Khung mức thu phí được thực hiện theo Biểu khung mức thu phí tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Mức thu phí tại Biểu khung mức thu phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Định kỳ 03 năm kể từ năm 2016 trở đi, căn cứ tình hình thực tế, chỉ số giá cả và đề xuất của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính thực hiện điều chỉnh mức thu phí quy định tại Thông tư này bảo đảm n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục ban hành văn bản quy định thu phí Thủ tục ban hành văn bản quy định mức thu phí áp dụng đối với các loại đường bộ quy định tại Điều 6 Thông tư này thực hiện như sau: 1. Chậm nhất trước 90 ngày kể từ ngày dự kiến tổ chức thu phí, nhà đầu tư phải gửi Bộ Giao thông vận tải (đối với quốc lộ) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ dự án BOT nâng cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục ban hành văn bản quy định thu phí
  • Thủ tục ban hành văn bản quy định mức thu phí áp dụng đối với các loại đường bộ quy định tại Điều 6 Thông tư này thực hiện như sau:
  • Chậm nhất trước 90 ngày kể từ ngày dự kiến tổ chức thu phí, nhà đầu tư phải gửi Bộ Giao thông vận tải (đối với quốc lộ) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với đường địa phương) công văn đề nghị quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng phí và hạch toán Số tiền phí thu được là doanh thu hoạt động kinh doanh của đơn vị. Đơn vị thu phí có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp, thực hiện quản lý, sử dụng và hạch toán kết quả kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Đồng Xoài, Phước Long, Đồng Phú, Bù Gia Mập; Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Kinh doanh BOT ĐT 741 Đồng Xoài - Phước Long; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Đồng Xoài, Phước Long, Đồng Phú, Bù Gia Mập
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng phí và hạch toán
  • Số tiền phí thu được là doanh thu hoạt động kinh doanh của đơn vị.
  • Đơn vị thu phí có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp, thực hiện quản lý, sử dụng và hạch toán kết quả kinh doanh theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ thu phí 1. Chứng từ thu phí đường bộ được gọi chung là vé. Việc in, phát hành, quản lý và sử dụng vé thực hiện theo hướng dẫn về hóa đơn bán hàng và cung ứng dịch vụ của Bộ Tài chính. Trường hợp thu phí không dừng thanh toán qua ngân hàng (hoặc tổ chức khác), đơn vị thu phí thực hiện ủy nhiệm cho ngân hàng (hoặc tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân thu phí (dưới đây gọi chung là đơn vị thu phí) có trách nhiệm: a) Thực hiện thông báo công khai (kể cả niêm yết tại nơi bán vé) về đối tượng thuộc diện trả tiền phí, đối tượng được miễn phí, mức thu và thủ tục thu, nộp phí. b) Tổ chức các điểm bán vé thuận tiện theo quy định: Tổ chức các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. 2. Bãi bỏ Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ và Thông tư số 51/2011/TT-BTC ngày 22/4/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004. 3. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.