Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách hỗ trợ giải quyết đất ở và giải quyết việc làm cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2013 – 2015

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về một số chính sách hỗ trợ giải quyết đất ở và giải quyết việc làm cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2013 – 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ giải quyết đất ở và giải quyết việc làm cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, thường trú ổn định, hợp pháp tại địa phương thuộc 13 tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long gồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Trà Vin...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố: a) Đối với cấp xã: TT Chức danh và việc bố trí sắp xếp các chức danh Số lượng người theo phân loại xã, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố như sau
  • 1. Chức danh, số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, khu phố:
  • a) Đối với cấp xã:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ giải quyết đất ở và giải quyết việc làm cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, thường trú ổn định, hợp pháp tại địa phương thuộc...
  • Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hậu Giang, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau và thành phố Cần Thơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, có đời sống khó khăn, được xác định theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015 do Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý tại thời điểm đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện - Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013; được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm. - Mức phụ cấp hàng tháng và phụ cấp kiêm nhiệm của của những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện
  • Mức phụ cấp hàng tháng, phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã
  • thôn, khu phố được thực hiện kể từ ngày 01/10/2013
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, có đời sống khó khăn, được xác định theo tiêu chí quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành ch...
  • 2015 do Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý tại thời điểm điều tra mà chưa có đất ở, không có đất sản xuất, chưa được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước về đất ở, có nhu cầu về vốn để tạo việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và mục đích sử dụng 1. Nguyên tắc: a) Giao đất trực tiếp cho các hộ gia đình chưa có đất để làm nhà ở, hỗ trợ bằng tiền cho các đối tượng cần vốn để làm các ngành nghề hoặc để chuộc lại đất sản xuất đã chuyển nhượng, thế chấp; b) Việc giao đất hoặc hỗ trợ bằng tiền phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, đúng đối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố; Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp đối vớ...
  • Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt số đối tượng cán bộ y tế được hưởng trợ cấp theo Quyết định số 75/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ
  • Quyết định số 03/2004/QĐ-UB ngày 06/01/2004 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án khuyến nông và chế độ phụ cấp khuyến nông viên ở cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và mục đích sử dụng
  • 1. Nguyên tắc:
  • a) Giao đất trực tiếp cho các hộ gia đình chưa có đất để làm nhà ở, hỗ trợ bằng tiền cho các đối tượng cần vốn để làm các ngành nghề hoặc để chuộc lại đất sản xuất đã chuyển nhượng, thế chấp;
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ về đất ở: a) Căn cứ quỹ đất, hạn mức đất ở và khả năng ngân sách địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố xem xét, quyết định giao đất để làm nhà ở cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo phù hợp với điều kiện, tập quán ở địa phương và phù hợp với pháp luật về đất đai; b) Mức hỗ trợ từ ngân sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn và cơ chế tài chính thực hiện 1. Nguồn vốn thực hiện trong giai đoạn 2013 - 2015 bao gồm ngân sách trung ương cấp hỗ trợ hàng năm, ngân sách địa phương và huy động các nguồn hợp pháp khác để thực hiện chính sách. a) Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương để mua đất cấp cho các đối tượng thụ hưởng l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nêu ở Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quyết định; a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và chỉ đạo lập danh sách cụ thể các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn tại địa phương, phê duyệt kế hoạch ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 74/2008/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ giải quyết đất ở, đất sản xuất và giải quyết việc làm cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn vùng đồng bằng sông C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trong vùng đồng bằng sông Cửu Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.