Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
55a/2013/QĐ-TTg
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
62/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
- Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Trẻ em có Thẻ bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ). 2. Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 25 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế
- 1. Công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30 tháng 5 năm 1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ).
- Thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng phí đối với tha...
- Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
- Trẻ em có Thẻ bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim b ẩ m sinh trong mỗi đ ợ t khám, phẫu thuật tim 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim. a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. b) Ngân sách địa phương thanh toán phần chi phí mà Q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009. 2. Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các đối tượng này khi chưa thực hiện bảo hiểm y tế th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lộ trình thực hiện bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
- 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.
- Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 thực hiện bảo hiểm y tế từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim b ẩ m sinh trong mỗi đ ợ t khám, phẫu thuật tim
- 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim.
- a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện: a) Quỹ bảo hiểm y tế; b) Ngân sách nhà nước; c) Quỹ bảo trợ trẻ em, Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Cơ chế thực hiện. a) Trong giai đoạn 2013 - 2015, đối với các địa phương phải sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau: a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức đóng, mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo Điều 13 Luật Bảo hiểm y tế và của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
- 1. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 mức đóng hằng tháng của các đối tượng như sau:
- a. Bằng 3% mức tiền lương, tiền công hằng tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện:
- a) Quỹ bảo hiểm y tế;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ; tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng. 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế của đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
- 1. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 do ngân sách nhà nước đóng.
- 2. Đối tượng quy định tại khoản 4 do Ủy ban nhân dân xã và đối tượng đóng, trong đó Ủy ban nhân dân xã đóng 2/3 và đối tượng đóng 1/3 mức đóng.
- Điều 4. Tổ ch ứ c thực hiện
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế. 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương thức đóng bảo hiểm y tế của các đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 15 Luật Bảo hiểm y tế và của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này
- 1. Định kỳ sáu tháng một lần, đối tượng quy định tại các khoản 20, 22 và 24 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế đóng bảo hiểm y tế vào quỹ bảo hiểm y tế.
- 2. Định kỳ sáu tháng một lần hoặc một năm, tổ chức quản lý đối tượng quy định tại khoản 21 Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế thu tiền đóng bảo hiểm y tế của đối tượng để nộp vào quỹ bảo hiểm y tế.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...
Unmatched right-side sections