Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
55a/2013/QĐ-TTg
Right document
Quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
94/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Right: Quy định về chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Trẻ em có Thẻ bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đối tượng và điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố 1. Đối tượng áp dụng: Trẻ em có thẻ bảo hiểm y tế và thường trú tại thành phố Đà Nẵng thuộc đối tượng: a) Trẻ em thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của thành phố. b) Trẻ em thuộc hộ gia đình cận ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng áp dụng: Trẻ em có thẻ bảo hiểm y tế và thường trú tại thành phố Đà Nẵng thuộc đối tượng:
- a) Trẻ em thuộc hộ gia đình nghèo theo chuẩn của thành phố.
- b) Trẻ em thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn của thành phố.
- Trẻ em có Thẻ bảo hiểm y tế: Thuộc hộ gia đình nghèo; thuộc hộ gia đình cận nghèo; thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 1. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh Right: Điều 1. Quy định về đối tượng và điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ phẫu thuật tim cho trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trên địa bàn thành phố
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim b ẩ m sinh trong mỗi đ ợ t khám, phẫu thuật tim 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim. a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. b) Ngân sách địa phương thanh toán phần chi phí mà Q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh trong mỗi đợt khám, phẫu thuật tim 1. Hỗ trợ chi phí khám, phẫu thuật Hỗ trợ thanh toán phần còn lại của chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim sau khi đã trừ đi phần thanh toán của bảo hiểm y tế và phần hỗ trợ từ các nguồn vận động, tài trợ, viện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ chi phí khám, phẫu thuật
- 2. Hỗ trợ tiền ăn
- Hỗ trợ tiền ăn với mức 100.000 đồng/trẻ em/ngày (theo số ngày thực tế từ ngày nhập viện để phẫu thuật tim đến ngày xuất viện trên giấy xác nhận của bệnh viện); thời gian hỗ trợ không quá 15 ngày.
- a) Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán chi phí khám, phẫu thuật tim theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
- b) Ngân sách địa phương thanh toán phần chi phí mà Quỹ bảo hiểm y tế không thanh toán.
- a) Ngân sách địa phương hỗ trợ tiền ăn với mức 50.000 đồng/trẻ em/ngày, trong thời gian không quá 15 ngày.
- Left: 1. Hỗ trợ chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim. Right: Hỗ trợ thanh toán phần còn lại của chi phí khám bệnh có liên quan đến phẫu thuật tim, chi phí phẫu thuật tim sau khi đã trừ đi phần thanh toán của bảo hiểm y tế và phần hỗ trợ từ các nguồn vận động...
- Left: 2. Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại. Right: 3. Hỗ trợ tiền đi lại
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện: a) Quỹ bảo hiểm y tế; b) Ngân sách nhà nước; c) Quỹ bảo trợ trẻ em, Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Cơ chế thực hiện. a) Trong giai đoạn 2013 - 2015, đối với các địa phương phải sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy trình, thủ tục thực hiện 1. Trình tự thực hiện a) Bước 1: Cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng, người giám hộ đối với trẻ em thuộc đối tượng quy định nộp hồ sơ tại Bộ nhận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, đồng thời xuất trình bản chính của các bản sao thành phần hồ sơ để công chức một cửa kiểm tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bước 1: Cha, mẹ hoặc người nuôi dưỡng, người giám hộ đối với trẻ em thuộc đối tượng quy định nộp hồ sơ tại Bộ nhận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, đồng thời xuất trình bản chính của các bản sao thành phần hồ sơ để công chức một cửa kiểm tra, đối chiếu.
- b) Bước 2: Bộ nhận Tiếp nhận và Trả kết quả nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, yêu cầu đối tượng bổ sung (nếu thiếu) và viết giấy biên nhận
- a) Quỹ bảo hiểm y tế;
- b) Ngân sách nhà nước;
- c) Quỹ bảo trợ trẻ em, Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Quy trình, thủ tục thực hiện
- Left: 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Right: 1. Trình tự thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước; hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ; tổ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Tổ chức triển khai Quyết định này trên phạm vi cả nước
- hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ
- Left: Điều 4. Tổ ch ứ c thực hiện Right: Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...
- Left: Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2013. Right: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2022.
Unmatched right-side sections