Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 75

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực gia o thông hàng hải, đường thủy nội địa

Open section

Tiêu đề

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt
Rewritten clauses
  • Left: vi phạm hành chính trong lĩnh vực gia o thông hàng hải, đường thủy nội địa Right: Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa
explicit-citation Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành mẫu biên bản và mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa thực hiện Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 93/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. 2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh v ực giao thông hàng...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong l...
  • 2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh v ực giao thông hàng hải được quy định tại Chương II của Nghị định này gồm:
  • a) Vi phạm quy định về xây dựng và khai thác cảng biển;
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này ban hành mẫu biên bản và mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa thực hiện Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013... Right: 3. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa được quy định tại Chương III của Nghị định này gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc lập biên bản, ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, t ổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa; người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài vi phạm hành chính trong phạm vi lãn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá nhân, tổ chức nước ngoài vi phạm hành chính trong phạm vi lãnh th ổ , vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng h òa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc trên tàu b...
  • 3. Người điều khiển tàu biển, tàu cá khi hoạt động trên đường thủy nội địa có hành vi vi phạm quy định tại Điều 33, Điều 47, Điều 48, Điều 49 và Đi ề u 59 hoặc tàu cá có hành vi vi phạm quy định tạ...
  • đ ố i với những hành vi vi phạm hành chính khác, hình thức và mức xử phạt được áp dụng theo quy định tại Chương II của Nghị định này hoặc Nghị đị nh quy định v ề xử phạt vi phạm hành chính trong lĩ...
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa Right: 1. Cá nhân, t ổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa
  • Left: người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc lập biên bản, ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hà... Right: người có thẩm quyền lập biên bản, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, bao gồm: a) 09 mẫu biên bản, mẫu quyết định từ HH01 đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Th ờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính Thờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa là 01 năm. Đối với hành vi vi phạm hành chính về xây dựng cảng bi ể n, công trình hàng hải và công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, môi trường, xuất cảnh, nhập cảnh của tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Th ờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  • Đối với hành vi vi phạm hành chính về xây dựng cảng bi ể n, công trình hàng hải và công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, môi trường, xuất cảnh, nhập cảnh của tàu thuyền, t...
  • Đi ề u 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp kh ắ c phục hậu quả
Removed / left-side focus
  • 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, bao gồm:
  • a) 09 mẫu biên bản, mẫu quyết định từ HH01 đến HH09 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải;
  • b) 20 mẫu biên bản, mẫu quyết định từ TNĐ01 đến TNĐ20 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa Right: Thờ i hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa là 01 năm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về thủ tục vào, r ờ i cảng biển hoặc quá cảnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi kha i báo không đủ hoặc sai một trong các thông tin trong thông báo, xác báo tàu đ ế n, rời cảng hoặc bản khai chung. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm thủ tục cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Vi phạm quy định về thủ tục vào, r ờ i cảng biển hoặc quá cảnh
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi kha i báo không đủ hoặc sai một trong các thông tin trong thông báo, xác báo tàu đ ế n, rời cảng hoặc bản khai chung.
  • 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm thủ tục cho tàu thuyền vào, rời cảng biển hoặc quá cảnh chậm hơn thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng bi ể n, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 1. Phạt tiền từ 30.000 . 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi tự ý đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước hoặc sử dụng, giao dịch bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng bi ể n, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
  • Phạt tiền từ 30.000 .
  • 000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi tự ý đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước hoặc sử dụng, giao dịch bằng tên cảng biển,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trá...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG HÀNG HẢI M ục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC CẢNG BIỂN
Điều 6. Điều 6. Vi phạm quy định về cho thuê l ại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000 . 000 đồng đối với hành vi cho thuê lại k ế t cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng khi chưa có v ă n bản chấp thuận của bên cho thuê. 2. Phạt tiền từ 80 . 000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối v ớ i hành vi bên thuê lại cho...
Điều 7. Điều 7. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự trong hoạt động khai thác cảng biển 1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi vào, rời vùng đất cảng hoặc lên tàu thuy ề n không tuân theo chỉ d ẫ n của cơ quan hoặc người có thẩm quy ề n. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi vào, rời vùng đất cảng hoặc lên t...
Điều 8. Điều 8. Vi phạm quy định về ký hiệu, mã hiệu, bốc dỡ, lưu kho hàng hóa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không đánh dấu ký hiệu, mã hiệu hàng hóa hoặc đánh dấu ký hiệu, mã hiệu hàng hóa không theo quy định; b) Bốc dỡ và lưu kho các loại hàng hóa không theo quy định; c) Ch ấ t x ế...
Điều 9. Điều 9. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hàng hải và phòng ngừa ô nhi ễ m môi trường khi xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp cảng bi ể n hoặc khi xây dựng, lắp đặt các công trình, thiết bị khác ảnh hưởng đ ế n an toàn hàng hải tại vùng nước cảng biển 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau...
Điều 10. Điều 10. Vi phạm quy định về phòng, chống cháy, nổ tại cảng biển 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không có bảng nội quy, biển báo hoặc chỉ dẫn cảnh báo cần thiết ở những nơi dễ cháy, nổ; b) Sử dụng các trang, thiết bị cứu hỏa chuyên dùng sai mục đích. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồ...
Điều 11. Điều 11. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường do hoạt động khai thác cảng biển 1. Phạt tiền từ 3.000 . 000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi để hoặc đổ nước bẩn ra cầu cảng, làm mất vệ sinh cầu cảng, vùng nước cảng biển. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Xả rác, chất thải...